Ưu việt

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Tốt đẹp hơn hẳn, vượt lên trên những cái khác về giá trị tinh thần và hiệu quả mang lại.
Ví dụ: Giải pháp này ưu việt vì tiết kiệm thời gian và công sức.
Nghĩa: Tốt đẹp hơn hẳn, vượt lên trên những cái khác về giá trị tinh thần và hiệu quả mang lại.
1
Học sinh tiểu học
  • Chiếc bút này có mực đều, viết rất êm, nên cô khen là ưu việt.
  • Phần mềm học từ vựng mới giúp em nhớ nhanh hơn, thật ưu việt.
  • Giống lúa mới ít đổ ngã, cho hạt chắc, được gọi là ưu việt.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thuật toán nén dữ liệu này giảm dung lượng rõ rệt, nên được đánh giá là ưu việt hơn cách cũ.
  • Mô hình câu lạc bộ học tập online tỏ ra ưu việt vì kết nối được bạn ở nhiều nơi.
  • Cách thuyết trình của bạn Lan có cấu trúc rõ, dẫn chứng đủ, nên khá ưu việt trong lớp.
3
Người trưởng thành
  • Giải pháp này ưu việt vì tiết kiệm thời gian và công sức.
  • Một nền quản trị chỉ thật sự ưu việt khi đặt con người ở trung tâm thay vì chỉ chạy theo chỉ số.
  • Thiết kế tối giản trở nên ưu việt khi loại bỏ nhiễu và giữ lại điều cốt lõi.
  • Trong thị trường biến động, chiến lược linh hoạt thường tỏ ra ưu việt hơn sự cứng nhắc.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Tốt đẹp hơn hẳn, vượt lên trên những cái khác về giá trị tinh thần và hiệu quả mang lại.
Từ đồng nghĩa:
vượt trội xuất sắc ưu tú
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
ưu việt mạnh; trang trọng/chuẩn; khen ngợi rõ rệt Ví dụ: Giải pháp này ưu việt vì tiết kiệm thời gian và công sức.
vượt trội mạnh; trung tính; dùng rộng rãi Ví dụ: Giải pháp này vượt trội so với đối thủ.
xuất sắc mạnh; khen ngợi; phổ thông Ví dụ: Nhóm có thành tích xuất sắc trong quý vừa rồi.
ưu tú mạnh; trang trọng/văn chương; thiên về phẩm chất người/vật Ví dụ: Đội ngũ kỹ sư ưu tú của công ty.
thua kém mức mạnh vừa; trung tính; đối lập trực tiếp về mức độ Ví dụ: Sản phẩm này thua kém về hiệu năng.
yếu kém mạnh; tiêu cực; hành chính/đánh giá Ví dụ: Hệ thống hiện tại còn yếu kém về bảo mật.
tầm thường mức nhẹ đến vừa; phê phán; phổ thông Ví dụ: Thiết kế khá tầm thường, không có điểm nhấn.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để nhấn mạnh sự vượt trội của một phương pháp, sản phẩm hoặc hệ thống.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi sử dụng để miêu tả sự xuất sắc của một nhân vật hoặc tác phẩm.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng để chỉ sự vượt trội về công nghệ hoặc kỹ thuật.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tôn vinh, đánh giá cao.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và các ngữ cảnh chuyên môn.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự vượt trội rõ rệt.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không cần sự so sánh hoặc không có yếu tố nổi bật.
  • Thường đi kèm với các danh từ chỉ phương pháp, sản phẩm, hệ thống.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ như "tuyệt vời" hoặc "xuất sắc" nhưng "ưu việt" nhấn mạnh sự vượt trội hơn hẳn.
  • Chú ý không lạm dụng trong các ngữ cảnh không cần thiết để tránh làm giảm giá trị của từ.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất ưu việt", "hết sức ưu việt".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "hết sức" hoặc danh từ để tạo thành cụm danh từ.