Hoàn hảo

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Tốt hoàn toàn.
Ví dụ : Hợp đồng soạn kỹ, điều khoản chặt chẽ, gần như hoàn hảo.
Nghĩa: Tốt hoàn toàn.
1
Học sinh tiểu học
  • Chiếc bánh mẹ làm thơm và đẹp, con thấy thật hoàn hảo.
  • Bức vẽ của em không lem màu, cô khen là hoàn hảo.
  • Quả bóng mới tròn đều, lăn rất êm, thật hoàn hảo.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bài thuyết trình chuẩn bị kỹ, chạy mạch lạc, gần như hoàn hảo.
  • Pha phối hợp ấy ăn ý đến mức người xem chỉ biết thốt lên: hoàn hảo.
  • Bức ảnh bắt đúng khoảnh khắc, ánh sáng và bố cục đều hoàn hảo.
3
Người trưởng thành
  • Hợp đồng soạn kỹ, điều khoản chặt chẽ, gần như hoàn hảo.
  • Khoảnh khắc họ gật đầu với nhau, im lặng cũng trở nên hoàn hảo.
  • Quy trình chỉ thật sự hoàn hảo khi cả chi tiết nhỏ nhất cũng được tôn trọng.
  • Không có kế hoạch hoàn hảo mãi mãi; chỉ có kế hoạch được sửa đến khi vừa khít thực tế.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Tốt hoàn toàn.
Từ đồng nghĩa:
toàn hảo tuyệt hảo hoàn mỹ tuyệt mỹ tuyệt vời
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hoàn hảo mạnh; trang trọng/chuẩn mực; thường dùng trong đánh giá chất lượng cao nhất Ví dụ: Hợp đồng soạn kỹ, điều khoản chặt chẽ, gần như hoàn hảo.
toàn hảo mạnh; trang trọng; gần như tương đương Ví dụ: Bản thiết kế này gần như toàn hảo.
tuyệt hảo mạnh; trang trọng/văn chương; nhấn chất lượng bậc nhất Ví dụ: Kỹ thuật của cô ấy thật tuyệt hảo.
hoàn mỹ mạnh; trang trọng/văn chương; thiên về vẻ đẹp không khiếm khuyết Ví dụ: Bức tượng đạt đến mức hoàn mỹ.
tuyệt mỹ mạnh; văn chương; thiên về cái đẹp hoàn toàn Ví dụ: Cảnh sắc nơi đây tuyệt mỹ.
tuyệt vời trung tính; khẩu ngữ–viết; khen ở mức rất cao Ví dụ: Màn trình diễn thật tuyệt vời.
khiếm khuyết trung tính; trang trọng; nêu có lỗi, thiếu sót Ví dụ: Bản kế hoạch vẫn còn nhiều khiếm khuyết.
tồi tệ mạnh; khẩu ngữ–trung tính; chất lượng rất kém Ví dụ: Dịch vụ ở đó thật tồi tệ.
dở tệ mạnh; khẩu ngữ; sắc thái chê bai Ví dụ: Bộ phim dở tệ.
xấu xí trung tính; khẩu ngữ; đối lập về mặt đẹp/chuẩn Ví dụ: Bức tranh này khá xấu xí.
kém nhẹ–trung tính; phổ thông; chất lượng dưới chuẩn Ví dụ: Bài làm của em còn kém.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để khen ngợi một người hoặc sự việc đạt đến mức độ tốt nhất.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả một tiêu chuẩn hoặc kết quả đạt được mức độ tối ưu.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để miêu tả vẻ đẹp hoặc sự hoàn mỹ của một tác phẩm.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến, thường thay bằng các thuật ngữ cụ thể hơn.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự ngưỡng mộ, tôn vinh.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và nghệ thuật.
  • Không mang sắc thái tiêu cực.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự xuất sắc, không có khuyết điểm.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự khiêm tốn hoặc thực tế.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể thay bằng từ "tuyệt vời" trong một số trường hợp.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "tuyệt vời" nhưng "hoàn hảo" nhấn mạnh sự không có khuyết điểm.
  • Tránh lạm dụng để không làm giảm giá trị của từ.
  • Chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất hoàn hảo", "không hoàn hảo".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "không", "hơi".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
Tra từ điển Anh - Việt