Đề số 9 - Đề kiểm tra học kì 1 - Toán 7

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Đáp án và lời giải chi tiết Đề số 9 - Đề kiểm tra học kì 1 (Đề thi học kì 1) - Toán 7

Đề bài

I. Trắc nghiệm: (2.0 điểm)Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1 :Kết quả phép tính \(\dfrac{3}{4} + \dfrac{1}{4} \cdot \dfrac{{ - 12}}{{20}}\) là

A.\(\dfrac{{ - 12}}{{20}}\)                       B.\(\dfrac{3}{5}\)

C.\(\dfrac{{ - 3}}{5}\)                         D.\(\dfrac{{ - 9}}{{84}}\)

Câu 2 :Giá trị của biểu thức: \(\left| { - 3,4} \right|:\left| {1,7} \right| - 0,2\) là:

A.\( - 1,8\)                   B.\(1,8\)

C.\(0\)                          D.\( - 2,2\)

Câu 3 : Nếu các số \(a,\,\,b,\,\,c,\,\,d\) khác \(0\) thỏa mãn \(ad = bc\) thì tỉ lệ thức nào sau đây không đúng?

A.\(\dfrac{a}{b} = \dfrac{c}{d}\)                   B.\(\dfrac{a}{c} = \dfrac{b}{d}\)

C.\(\dfrac{b}{a} = \dfrac{d}{c}\)                   D.\(\dfrac{a}{d} = \dfrac{b}{c}\)

Câu 4 : Kết quả của phép tính nào sau đây không phải là \({x^{12}}\)?

A.\({x^{18}}:{x^6}\)               B.\({x^4}.{x^3}\)

C.\({x^4}.{x^8}\)                    D.\({\left[ {{{\left( {{x^3}} \right)}^2}} \right]^2}\)

Câu 5 : Kết quả làm tròn số \(0,7126\) đến chữ số thập phân thứ \(3\) là:

A.\(0,712\)                   B.\(0,713\)

C.\(0,716\)                   D.\(0,700\)

Câu 6 : Chọn câu trả lời đúng: Cho \(\Delta ABC\), xét các góc trong ta có:

A.\(\angle A + \angle B = {180^0}\) 

B.\(\angle A + \angle B + \angle C = {160^0}\)       

C.\(\angle A + \angle B + \angle C = {180^0}\)       

D.\(\angle A + \angle B + \angle {C^0} < {180^0}\)

Câu 7 : Cho ba đường thẳng \(a,\,\,b,\,\,c\) phân biệt. Biết \(a \bot c\) và \(b \bot c\) suy ra:

A.\(a\) trùng \(b\)

B.\(a\)// \(b\)

C.\(a\) và \(b\) cắt nhau

D.\(a \bot b\)

Câu 8 : Đường trung trực của đoạn thẳng \(AB\) là:

A. Đường thẳng vuông góc với \(AB\).                                            

B. Đường thẳng đi qua trung điểm của\(AB\).                                              

C. Đường thẳng vuông góc với \(AB\)tại trung điểm của \(AB\).                            

D. Đường thẳng cắt đoạn thẳng\(AB\).

II. Tự luận:(8.0 điểm)

Bài 1 (1 điểm):Thực hiện phép tính:

\(a)\,\,A = 5.\left| { - \dfrac{1}{{12}}} \right| + \left( {\dfrac{5}{9} - \dfrac{7}{{12}}} \right) - {\left( {\dfrac{2}{3} - \dfrac{5}{6}} \right)^2}\\b)\,\,B = {\left( {\dfrac{3}{5}} \right)^4}.{\left( {\dfrac{5}{3}} \right)^3}\)

Bài 2 (1,25 điểm): Tìm \(x\) biết:

\(a)\,\,\left| {x + 1} \right| + \dfrac{2}{5} = 1\dfrac{3}{4}:\dfrac{5}{4} + 2\\b)\,\,{3^{x + 2}} - {3^x} = 24\)

Bài 3 (1,75 điểm):

a) Tìm \(3\) số \(a,\,\,b,\,\,c\) biết \(a,\,\,b,\,\,c\) tỉ lệ nghịch với \(2;\,\,3;\,\,4\) theo thứ tự và \(a + b - c = 21\).

b) Các cạnh \(x,\,\,y,\,\,z\) của một tam giác tỉ lệ với \(2;\,\,4;\,\,5\). Tìm độ dài các cạnh của tam giác đó biết tổng độ dài cạnh lớn nhất và cạnh nhỏ nhất hơn độ dài cạnh còn lại là \(20cm\).

Câu 4 (3,5 điểm):Cho \(\Delta ABC\) có cạnh \(AB = AC,\,\,M\)là trung điểm của \(BC\).

a) Chứng minh\(\Delta ABM = \Delta ACM\).

b) Trên tia đối của tia \(MA\) lấy điểm \(D\) sao cho \(MD = MA\). Chứng minh \(AC = BD\).

c) Chứng minh \(AB\)//\(CD\).

d) Trên nửa mặt phẳng bờ là \(AC\) không chứa điểm \(B\), vẽ tia \(Ax\)//\(BC\), lấy điểm \(I \in Ax\) sao cho \(AI = BC\). Chứng minh \(3\) điểm \(D,\,\,C,\,\,I\) thẳng hàng.

Câu 5 (0,5 điểm): Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: \(A = \left| {x - 2018} \right| - \left| {x - 2017} \right|\)

Lời giải chi tiết

I. Trắc nghiệm

1. B

2. B

3. D

4. B

5. B

6. C

7. B

8. C

II. TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1 :

a) A = \(\dfrac{13}{36}\)

B) B = \(\dfrac{3}{5}\)

Bài 2 :

a) \(x = 2\) hoặc \(x =  - 4\).

b) \(x = 1\).

Câu 3  

a) Các số \(a\,,\,\,b\,,\,\,c\)l ần lượt là \(18\,;\,\,12\,;\,\,9.\)

b) Độ dài \(3\) cạnh của tam giác đó lần lượt là: \(\dfrac{{40}}{3}cm\,\,;\,\,\,\dfrac{{80}}{3}cm\,;\,\,\dfrac{{100}}{3}cm\).

Câu 4

Câu 5

Giá trị lớn nhất của \(A\) là \(1\).

Xem thêm: Lời giải chi tiết Đề kiểm tra học kì 1 (Đề thi học kì 1) môn Toán 7 tại Tuyensinh247.com

 Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 7 - Xem ngay

Các bài liên quan: - ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (ĐỀ THI HỌC KÌ 1) - TOÁN 7

>>Học trực tuyến lớp 7, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý, Sử cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.