Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) - Đề số 7 - Chương 1 - Vật lí 8


Giải Đề kiểm tra 45 phút (1 tiết) - Đề số 7 - Chương 1 - Vật lí 8

Đề bài

Câu 1. Chuyển động cơ học là sự thay đổi

A. khoảng cách của vật chuyến động so với vật mốc.

B. vận tốc của vật.

C. vị trí của vật so với vật mốc.

D. phương chiều của vật.

Câu 2. Một xe ôtô chở hành khách chuyển động đều trên đoạn đường s = 54km, với vận tốc 36km/h. Thời gian đi hết quãng đường đó của xe là :

A. \(\dfrac{2 }{ 3}\) h                           B. 1,5 h                

C. 75 phút                     D. 120 phút

Câu 3. Chuyển động của xe đạp khi lao xuống dốc là chuyển động cỏ vận tốc:

A. Giảm dần.      B. Tăng dần.           

C. Không đổi.     D. Tăng dần rồi giảm.

Câu 4. Chọn câu trả lời sai

Một vật nếu có lực tác dụng sẽ:

A. Thay đổi vận tốc.         

B. Thay đổi trạng thái,

C. Bị biến dạng.             

D. Không thay đổi trạng thái.

Câu 5. Chọn câu trả lời sai

Dưới tác dụng của các lực cân bằng:

A. Một vật sẽ không thay đổi trạng thái chuyển động của mình.

B. Một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên.

C.Một vật đang chuyển động thẳng sẽ chuyển động thẳng.

 D. Chỉ A, B sai.

Câu 6. Một ôtô đang chuyển động trên mặt đường, lực đẩy xe chuyển động là

A. ma sát trượt.                        

B. ma sát lăn.

C. ma sát nghỉ.                         

D. quán tính

Câu 7. Gọi \(\overrightarrow F \) là lực ép tác dụng vuông góc với bề mặt bị ép có diện tích S; A là công củùa lực \(\overrightarrow F \)  tác dụng làm di chuyển vật quãng đường s trong thời gian t. Công thức tính áp suât

A. \(P = F.S\)                          B. \(P = T\)           

C. \(P=\dfrac{F }{ S}\)                              D. \(P = \dfrac{S }{ F}\)

Câu 8. Một người muốn bơm săm xe đạp để có áp suất 2,5.10\(^5\)  Pa trên áp suất khí quyển. Nếu người đó dùng bơm với pittông có đường kính 0,04m thì phải tác dụng một lực bằng :

A. 628N.                    B. 314N                  

C. 440N.                   D. 1256N

Câu 9. Khi thợ lặn lặn xuống biển :

A. Càng xuống sâu áp suất tác dụng lên thợ lặn càng tăng.

B. Càng xuống sâu áp suất tác dụng lên thợ lặn càng giảm.

C. Áp suất tác dụng lên thợ lặn không phụ thuộc vào độ sâu.

D. Áp suất tác dụng lên thợ lặn càng xa bờ càng lớn.

Câu 10. Một người thợ lặn lặn ở độ sâu 200m so với mặt nước biển. Biết áp suất của khí quyển là p\(_0\)  = 10\(^5\)  N/m\(^2\) . Khối lượng riêng của nước biên là 1030kg/m\(^3\) . Áp suất tác dụng lên người đó là :

A. 2,06.10\(^6\)  N/m\(^2\)                         

B. l,96.10\(^6\) N/m\(^2\)

C. 2,16.10\(^6\) N/m\(^2\)                     

D. 2,96.10\(^6\)  N/m\(^2\)

Câu 11. Bầu khí quyển quanh Trái Đất dày khoảng 160km. Trọng lực giữ chúng không cho thoát ra ngoài vũ trụ. Lớp khí đó có ảnh hưởng như thế nào đến chúng ta khi leo lên núi cao ?

A. Nó tác dụng lên ta ít hơn khi lên cao.

B. Nó tác dụng lên ta nhiều hơn khi lên cao.

C. Chẳng có ảnh hưởng gì vì cơ thể ta đã quen với nó.

D. Chẳng có ảnh hưởng gì vì cơ thể ta có thể điều chỉnh để thích nghi với nó.

Câu 12. Khi lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật có độ lớn bằng trọng ỉuợng của vật (F\(_A\)  = P) thì vật có thể ở trong trạng thái nào dưới đây?

A. Vật chỉ có thể lơ lửng trong chất lỏng.

B. Vật chỉ có thể nổi trên mặt chất lỏng.

C. Vật chìm xuống và nằm yên ở đáy bình đựng chất lỏng.

D. Vật có thể lơ lửng trong chất lỏng hoặc nổi trên mặt chất lỏng.

Câu 13. Một vật nặng 3,6kg có khối lượng riêng bằng 1800kg/m\(^3\) . Khi thả vào chất lỏng có khối lượng riêng bằng 850kg/m\(^3\) , nó hoàn toàn năm dưới mặt chất lỏng. Vật có thể tích bằng:

A. 2.10\(^{ - 4}\) m\(^3\)     

B. 2.10\(^{ - 3}\) m\(^3\)       

C.2.10\(^{ - 2}\))m\(^3\)       

D.2.10\(^{ - 1}\) m\(^3\)

 Câu 14.Treo một vật vào lò xo và nhúng vào các chất lòng có trọng lượng riêngd\(_1\) , d\(_2\) , d\(_3\) . So sánh độ lớn của d\(_1\) , d\(_2\)  và d\(_3\)  sau đây, so sánh nào đúng?

A. d\(_1\) > d\(_2\) > d\(_3\)  

B. d\(_2\) > d\(_1\) > d\(_3\)    

C. d\(_3\) > d\(_2\) > d\(_1\)    

D. d\(_2\) > d\(_3\) > d\(_1\)

 

Câu 15. Một vật rắn nổi trên mặt chất lỏng khi

A. Khối lượng chất lỏng lớn hơn khối lượng của vật.

B. Khối lượng riêng của chất lỏng nhỏ hơn khối lượng riêng của vật.

C. Khối lượng riêng của vật nhỏ hơn khối lượng riêng chất lỏng.

D. Khối lượng của vật lớn hơn khối lượng của chất lỏng.

Câu 16. Trường hợp nào sau đây sinh công cơ học?

A. Một vật nặng rơi từ trên cao xuống.

B. Dòng điện chạy qua dây điện trở để làm nóng bếp điện

C. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất dưới tác dụng của trọng trường.

D. Nước được đun sôi nhờ bếp ga.

Câu 17. Trong đời sống hàng ngày, để di chuyến trên một đoạn đường dài người ta thường dùng xe đạp thay vì đi bộ. Em hãy cho biết trong trường hợp này ta được lợi gì?

A. Công               B. Thời gian.       

C. Đường đi.        D. Lực.

Câu 18. Một vật nặng 4kg có khối lượng riêng bằng 2000 kg/m\(^3\) . Khi vào chất lỏng có khối lượng riêng bằng 800 kg/m\(^3\) . Khối lượng của chất lỏng bị vật chiếm chỗ bằng:

A. 1800g.            B. 850g               

C. 1700g.            D. 1600g

Câu 19. Một vật nặng 50kg đang nổi 1 phần trên mặt chất lỏng. Lực Ác-si-mét tác dụng lên vật:

A. Lớn hơn 500N.               

B. Nhỏ hơn 500N.

C. Bằng 500N.                   

D. Không đủ dữ liệu để xác định.

Câu 20. Trọng lực tác dụng lên một vật không thực hiện công cơ trong trường hợp nào dưới đây?

A. Vật rơi từ trên cao xuống.

B. Vật được ném lên theo phương thẳng đứng.

C.Vật chuyển động trên mặt bàn nằm ngang.

D. Vật trượt trên mặt phẳng nghiêng.

Lời giải chi tiết

1

2

3

4

5

C

B

B

D

D

6

7

8

9

10

C

C

B

A

C

11

12

13

14

15

A

D

B

D

C

16

17

18

19

20

A

B

C

C

C

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Vật lý lớp 8 - Xem ngay

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.