Đề bài

Gọi \(S\) là tổng tất cả các nghiệm thuộc \(\left[ {0;20\pi } \right]\) của phương trình\(2{\cos ^2}x - \sin x - 1 = 0\). Khi đó, giá trị của \(S\) bằng :

  • A.

    \(S = 570\pi \).

  • B.

    \(S = 295\pi \).

  • C.

    \(S = 590\pi \).

  • D.

    \(S = \dfrac{{200}}{3}\pi \).

Phương pháp giải

- Biến đổi phương trình về phương trình bậc hai đối với \(\sin x\), giải phương trình tìm nghiệm.

- Tìm tất cả các nghiệm của phương trình trong đoạn \(\left[ {0;20\pi } \right]\) và tính tổng.

Lời giải của GV Loigiaihay.com

\(2{\cos ^2}x - \sin x - 1 = 0\)\( \Leftrightarrow  - 2{\sin ^2}x - \sin x + 1 = 0\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin x =  - 1\\\sin x = \dfrac{1}{2}\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  - \dfrac{\pi }{2} + {k_1}2\pi \\x = \dfrac{\pi }{6} + {k_2}2\pi \\x = \dfrac{{5\pi }}{6} + {k_3}2\pi \end{array} \right.\)\(\left( {{k_1},{k_2},{k_3} \in \mathbb{Z}} \right)\)

Do \(x \in \left[ {0;20\pi } \right]\) nên:

\(\left\{ \begin{array}{l}0 \le  - \dfrac{\pi }{2} + {k_1}2\pi  \le 20\pi \\0 \le \dfrac{\pi }{6} + {k_2}2\pi  \le 20\pi \\0 \le \dfrac{{5\pi }}{6} + {k_3}2\pi  \le 20\pi \end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{1}{4} \le {k_1} \le \dfrac{{41}}{4}\\ - \dfrac{1}{{12}} \le {k_2} \le \dfrac{{119}}{{12}}\\ - \dfrac{5}{{12}} \le {k_3} \le \dfrac{{115}}{{12}}\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{k_1} \in \left\{ {1;2;3;...;10} \right\}\\{k_2} \in \left\{ {0;1;2;...;9} \right\}\\{k_3} \in \left\{ {0;1;2;...;9} \right\}\end{array} \right.\)

Vậy tổng các nghiệm của phương trình trong đoạn \(\left[ {0;20\pi } \right]\) là:

\(S = \sum\limits_{{k_1} = 1}^{10} {\left( { - \dfrac{\pi }{2} + {k_1}2\pi } \right) + } \)\(\sum\limits_{{k_2} = 0}^9 {\left( {\dfrac{\pi }{6} + {k_2}2\pi } \right)} \)\( + \sum\limits_{{k_2} = 0}^9 {\left( {\dfrac{{5\pi }}{6} + {k_3}2\pi } \right)} \)\( = 295\pi \) .

Đáp án : B

Chú ý

Các em có thể biến đổi như sau:

$\begin{array}{l}
2{\cos ^2}x - \sin x - 1 = 0\\
\Leftrightarrow \left( {2{{\cos }^2}x - 1} \right) - \sin x = 0\\
\Leftrightarrow \cos 2x = \sin x\\
\Leftrightarrow \cos 2x = \cos \left( {\frac{\pi }{2} - x} \right)\\
\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
2x = \frac{\pi }{2} - x + k2\pi \\
2x = - \frac{\pi }{2} + x + k2\pi
\end{array} \right.\\
\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}
x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k2\pi }}{3}\\
x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi
\end{array} \right.
\end{array}$

$ \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k2\pi }}{3}$

(Do họ nghiệm $x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi $ nằm trong họ nghiệm $x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k2\pi }}{3}$, kiểm tra được bằng đường tròn lượng giác)

$\begin{array}{l}
x \in \left[ {0;20\pi } \right] \Rightarrow 0 \le \frac{\pi }{6} + \frac{{k2\pi }}{3} \le 20\pi \\
\Leftrightarrow - \frac{\pi }{6} \le \frac{{k2\pi }}{3} \le \frac{{119\pi }}{6}\\
\Leftrightarrow - \frac{\pi }{2} \le k2\pi \le \frac{{119\pi }}{2}\\
\Leftrightarrow - \frac{1}{4} \le k \le \frac{{119}}{4}\\
\Rightarrow k \in \left\{ {0;1;2;...;29} \right\}\\
\Rightarrow S = \frac{\pi }{6} + 0.\frac{{2\pi }}{3} + \frac{\pi }{6} + 1.\frac{{2\pi }}{3} + ... + \frac{\pi }{6} + 29.\frac{{2\pi }}{3}\\
= 30.\frac{\pi }{6} + \frac{{2\pi }}{3}\left( {0 + 1 + ... + 29} \right)\\
= 5\pi + \frac{{2\pi }}{3}.15.29 = 295\pi
\end{array}$

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...