Tiến
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Di chuyển theo hướng thẳng về phía trước.
Ví dụ:
Anh ta dừng ngắn rồi tiến lên một bước.
2.
động từ
Phát triển theo hướng đi lên, mức ngày càng cao hơn.
Ví dụ:
Doanh nghiệp tiến ổn định nhờ giữ kỷ luật và chăm khách hàng.
3.
động từ
Dâng vật phẩm, lễ vật lên vua hoặc thần thánh.
Ví dụ:
Hương chức vào chánh điện để tiến lễ.
4.
động từ
Tiến cử (nói tắt). Tiến người hiền.
Ví dụ:
Tôi xin tiến chị ấy giữ vị trí phụ trách dự án.
Nghĩa 1: Di chuyển theo hướng thẳng về phía trước.
1
Học sinh tiểu học
- Cô hô một tiếng, cả hàng cùng tiến lên.
- Con thuyền nhẹ nhàng tiến về bờ.
- Chú mèo rón rén tiến lại gần bát sữa.
2
Học sinh THCS – THPT
- Đội bạn giữ đội hình, nhịp nhàng tiến lên phần sân đối phương.
- Trong sương mỏng, đoàn người lặng lẽ tiến về đỉnh dốc.
- Cậu ngừng do dự, hít sâu rồi bước một nhịp tiến tới.
3
Người trưởng thành
- Anh ta dừng ngắn rồi tiến lên một bước.
- Giữa hành lang dài, tôi chỉnh lại nhịp thở và thẳn thốt tiến tới cánh cửa sáng đèn.
- Con tàu nặng nề nhưng bền bỉ tiến về phía cửa biển, như thể mặt nước đang mở lối.
- Có lúc, chỉ cần tiến thêm nửa bước, ta đã qua bức tường vô hình của sợ hãi.
Nghĩa 2: Phát triển theo hướng đi lên, mức ngày càng cao hơn.
1
Học sinh tiểu học
- Lớp em đang tiến bộ trong môn Toán.
- Vườn rau lớn nhanh, mỗi ngày đều thấy cây tiến tốt.
- Đội bóng thiếu nhi tiến hạng sau giải giao hữu.
2
Học sinh THCS – THPT
- Điểm trung bình của câu lạc bộ học tập đang tiến rõ rệt.
- Dàn hợp xướng tiến đều, giọng bè ngày một hòa hơn.
- Sau kỳ nghỉ, dự án khoa học của nhóm đã tiến thêm một chặng.
3
Người trưởng thành
- Doanh nghiệp tiến ổn định nhờ giữ kỷ luật và chăm khách hàng.
- Có những bước tiến nhỏ nhưng bền, tích lại thành thay đổi lớn.
- Khi tư duy mở ra, nhận thức tiến, cách ta nhìn người khác cũng dịu đi.
- Một mối quan hệ trưởng thành là khi cả hai cùng tiến, không ai bị bỏ lại.
Nghĩa 3: Dâng vật phẩm, lễ vật lên vua hoặc thần thánh.
1
Học sinh tiểu học
- Dân làng chuẩn bị mâm quả để tiến thần hoàng.
- Bạn nhỏ giúp mẹ bày hoa lên bàn thờ để tiến tổ tiên.
- Ông kể chuyện xưa người ta tiến ngọc cho vua.
2
Học sinh THCS – THPT
- Đêm rằm, đoàn rước trang nghiêm tiến lễ tại đình làng.
- Trong điển tích, sứ thần tiến cống lụa trắng lên triều đình.
- Lễ hội mở màn bằng nghi thức tiến hương, khói bay thành dải mỏng.
3
Người trưởng thành
- Hương chức vào chánh điện để tiến lễ.
- Tấm lòng ở sau lễ vật: ta tiến gì thì cũng là dâng sự kính trọng.
- Ngày giỗ, con cháu quây quần, thắp nhang, tiến trà tiến quả, gọi là nhớ gốc.
- Xưa kia, tiến cống nhiều của quý, nhưng điều người đời cân đo là nghĩa tình dân nước.
Nghĩa 4: Tiến cử (nói tắt). Tiến người hiền.
1
Học sinh tiểu học
- Thầy cô tiến bạn Minh làm lớp trưởng.
- Cô chủ nhiệm tiến bạn giỏi làm nhóm trưởng.
- Bạn nhỏ xin tiến chị mình vào đội văn nghệ.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cả lớp thống nhất tiến bạn Lan vào ban cán sự vì bạn làm việc công bằng.
- Cậu mạnh dạn tiến thầy giáo một bạn phù hợp cho đội tuyển Toán.
- Câu lạc bộ đề nghị tiến bạn trưởng nhóm cho vị trí điều phối.
3
Người trưởng thành
- Tôi xin tiến chị ấy giữ vị trí phụ trách dự án.
- Ở cơ quan, tiến người tài là cách nhanh nhất để công việc phát triển.
- Ông chủ tịch khuyên cấp dưới mạnh dạn tiến người làm được việc, đừng sợ trách nhiệm.
- Đôi khi chỉ một lời tiến đúng lúc đã mở ra cả con đường sự nghiệp cho người xứng đáng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Di chuyển theo hướng thẳng về phía trước.
Từ đồng nghĩa:
đi tới
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| tiến | Trung tính, miêu tả hành động di chuyển cơ bản. Ví dụ: Anh ta dừng ngắn rồi tiến lên một bước. |
| đi tới | Trung tính, miêu tả hành động di chuyển về phía trước. Ví dụ: Đoàn người đi tới cổng thành. |
| lùi | Trung tính, miêu tả hành động di chuyển về phía sau. Ví dụ: Xe đang lùi vào bãi đỗ. |
Nghĩa 2: Phát triển theo hướng đi lên, mức ngày càng cao hơn.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| tiến | Diễn tả sự phát triển, cải thiện, mang sắc thái tích cực hoặc trung tính. Ví dụ: Doanh nghiệp tiến ổn định nhờ giữ kỷ luật và chăm khách hàng. |
| phát triển | Trung tính, trang trọng, diễn tả sự tăng trưởng, mở rộng. Ví dụ: Nền kinh tế đang phát triển mạnh mẽ. |
| tiến bộ | Trung tính, tích cực, diễn tả sự cải thiện, đạt được kết quả tốt hơn. Ví dụ: Học sinh đã tiến bộ rất nhiều trong học tập. |
| thụt lùi | Trung tính, tiêu cực, diễn tả sự giảm sút, không phát triển. Ví dụ: Tình hình kinh tế có dấu hiệu thụt lùi. |
| suy thoái | Trang trọng, tiêu cực, diễn tả sự xuống dốc, kém phát triển. Ví dụ: Giai đoạn suy thoái kinh tế kéo dài. |
Nghĩa 3: Dâng vật phẩm, lễ vật lên vua hoặc thần thánh.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| tiến | Hành động dâng cúng, mang sắc thái trang trọng, cổ kính, nghi lễ. Ví dụ: Hương chức vào chánh điện để tiến lễ. |
| dâng | Trang trọng, cổ kính, dùng trong nghi lễ, thể hiện sự tôn kính. Ví dụ: Người dân dâng hương lên bàn thờ tổ tiên. |
Nghĩa 4: Tiến cử (nói tắt). Tiến người hiền.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| tiến | Hành động giới thiệu, đề cử người có tài, mang sắc thái trang trọng, cổ kính. Ví dụ: Tôi xin tiến chị ấy giữ vị trí phụ trách dự án. |
| tiến cử | Trang trọng, cổ kính, dùng để giới thiệu người có tài năng, đức độ. Ví dụ: Ông ấy tiến cử một người hiền tài cho triều đình. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ hành động di chuyển hoặc phát triển, ví dụ "tiến lên".
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả sự phát triển hoặc đề xuất, ví dụ "tiến bộ khoa học".
- Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để tạo hình ảnh về sự phát triển hoặc di chuyển, ví dụ "tiến vào cõi mộng".
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong ngữ cảnh phát triển công nghệ hoặc tiến cử nhân sự.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự tích cực, phát triển hoặc di chuyển về phía trước.
- Phong cách trang trọng hơn khi dùng trong văn bản viết hoặc ngữ cảnh chuyên ngành.
- Khẩu ngữ khi dùng trong giao tiếp hàng ngày.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự phát triển hoặc di chuyển tích cực.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh tiêu cực hoặc khi không có sự phát triển thực sự.
- Có thể thay thế bằng từ "phát triển" trong một số ngữ cảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "lùi" trong ngữ cảnh di chuyển.
- Khác biệt với "phát triển" ở chỗ "tiến" thường nhấn mạnh hướng đi lên hoặc về phía trước.
- Cần chú ý ngữ cảnh để dùng từ phù hợp và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "tiến lên", "tiến bộ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ, phó từ, và trạng từ, ví dụ: "tiến nhanh", "tiến xa".
