Đi

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
(Người, động vật) tự di chuyển bằng những động tác liên tiếp của chân, lúc nào cũng vừa có chân tựa trên mặt đất, vừa có chân giơ lên đặt tới chỗ khác.
2.
động từ
(Người) tự di chuyển đến nơi khác, không kể bằng cách gì.
3.
động từ
(trtr.). Rời bỏ cuộc đời; chết.
4.
động từ
(dùng trong những tổ hợp trước một động từ khác hoặc danh từ) Di chuyển đến chỗ khác, nơi khác để làm một công việc, một nhiệm vụ nào đó.
5.
động từ
(Phương tiện vận tải) di chuyển trên một bề mặt.
6.
động từ
(dùng phụ sau một động từ khác) Từ biểu thị hướng của hoạt động, nhằm làm không còn ở vị trí cũ nữa.
7.
động từ
(dùng phụ sau một động từ khác) Từ biểu thị hoạt động, quá trình dẫn đến kết quả làm không còn nữa, không tồn tại nữa.
8.
động từ
(dùng phụ sau tính từ) Từ biểu thị kết quả của một quá trình giảm sút, suy giảm.
9.
động từ
(id.; kết hợp hạn chế) Bay, phai, biến mất một cách dần dần.
10.
động từ
Chuyển vị trí quân cờ để tạo ra thế cờ mới (trong chơi cờ).
11.
động từ
(kết hợp hạn chế) Biểu diễn các động tác võ thuật.
12.
động từ
Làm, hoạt động theo một hướng nào đó.
13.
động từ
(dùng trong tổ hợp đi đến) Tiến đến một kết quả nào đó.
14.
động từ
(dùng trong tổ hợp đi vào) Chuyển giai đoạn, bước vào.
15.
động từ
Đem đến tặng nhân dịp lễ, tết, hiếu hỉ.
16.
động từ
Mang vào chân hoặc tay để che giữ.
17.
động từ
(dùng trước với) Phù hợp với nhau.
18.
động từ
Ỉa (lối nói kiêng tránh); đi ngoài (nói tắt).
19. (thường dùng sau "lại" và trước vị ngữ trong câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về tính chất bất thường hoặc lạ lùng, ngược đời của một sự việc, để tỏ ý không tán thành hoặc không tin.
20. (dùng sau "đã", tính từ). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về một mức độ, hết sức cao, như đến thế là cùng rồi.
21. (thường dùng sau "là" và trước một danh từ số lượng). Từ biểu thị ý nhấn mạnh về kết quả tính toán; như "được".
22. (thường dùng trước "nữa", và phối hợp với "cũng" ở vế sau của câu). Từ biểu thị ý nhấn mạnh vào giả thiết vừa nêu ra, để khẳng định rằng dù với giả thiết ấy cũng không làm thay đổi được nhận định nêu sau đó.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Rất phổ biến, dùng để chỉ hành động di chuyển hoặc nhấn mạnh một ý kiến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong ngữ cảnh mô tả hành động di chuyển hoặc trong các cụm từ cố định.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo hình ảnh động hoặc diễn tả cảm xúc qua hành động di chuyển.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến, trừ khi mô tả chuyển động trong các lĩnh vực như giao thông, thể thao.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thân thiện, gần gũi trong giao tiếp hàng ngày.
  • Trang trọng hơn khi dùng trong văn bản viết hoặc mô tả kỹ thuật.
  • Biểu thị sự di chuyển hoặc nhấn mạnh một ý kiến, cảm xúc.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả hành động di chuyển hoặc nhấn mạnh một ý kiến.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác cao về kỹ thuật nếu không có sự giải thích rõ ràng.
  • Có nhiều biến thể và cách kết hợp, cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ hành động di chuyển khác như "chạy", "bước".
  • Cần chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu sai ý nghĩa khi dùng trong các cụm từ cố định.
  • Thường đi kèm với các từ khác để tạo thành cụm từ có nghĩa cụ thể.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, có thể làm vị ngữ trong câu, biểu thị hành động di chuyển hoặc thay đổi vị trí.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, có thể kết hợp với các phụ từ như "đã", "lại", "nữa" để nhấn mạnh hoặc chỉ hướng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và trước bổ ngữ hoặc trạng ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "đi học", "đi làm".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ địa điểm ("đi chợ"), động từ khác ("đi ăn"), hoặc tính từ ("đi xa").
chạy bước nhảy bay bơi di chuyển đến về

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới