Trườn

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Nằm sấp áp sát mặt đất, dùng sức đẩy thân mình về phía trước.
Ví dụ: Anh trườn dưới hàng rào thấp để sang vườn bên.
Nghĩa: Nằm sấp áp sát mặt đất, dùng sức đẩy thân mình về phía trước.
1
Học sinh tiểu học
  • Con rắn trườn qua bãi cỏ êm êm.
  • Bạn Nam trườn dưới gầm bàn để nhặt bút rơi.
  • Con sâu trườn dọc theo cành lá non.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu bé trườn qua hàng ghế để né quả bóng đang lăn tới.
  • Người lính cứu hộ trườn sát đất để tiến vào căn phòng nhiều khói.
  • Con thằn lằn trườn trên bức tường thô, để lại vệt bụi mờ.
3
Người trưởng thành
  • Anh trườn dưới hàng rào thấp để sang vườn bên.
  • Trong đêm tối, người du kích trườn qua bãi đất trống, tim đập đều theo từng nhịp thở.
  • Nó trườn men theo lối mương, bùn dính đặc dưới khuỷu tay mà vẫn kiên trì nhích lên.
  • Đứa trẻ ngã trên cỏ, bật cười rồi trườn một đoạn ngắn, như đang tập làm con sâu nhỏ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Nằm sấp áp sát mặt đất, dùng sức đẩy thân mình về phía trước.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
trườn Diễn tả hành động di chuyển thấp, chậm, liên tục, thường dùng cho động vật không chân, trẻ nhỏ hoặc người trong tình huống đặc biệt. Ví dụ: Anh trườn dưới hàng rào thấp để sang vườn bên.
Trung tính, phổ biến, chỉ hành động di chuyển thấp bằng cách dùng tay chân hoặc thân mình. Ví dụ: Em bé đang tập bò trên thảm.
đi Trung tính, phổ biến, chỉ hành động di chuyển bằng chân ở tư thế đứng. Ví dụ: Mọi người đi bộ trên vỉa hè.
chạy Trung tính, phổ biến, chỉ hành động di chuyển nhanh bằng chân ở tư thế đứng. Ví dụ: Vận động viên chạy rất nhanh.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả hành động của trẻ em hoặc động vật khi di chuyển trên mặt đất.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh sinh động, gợi cảm giác gần gũi với thiên nhiên hoặc sự nỗ lực.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự nỗ lực, kiên trì hoặc sự gần gũi với mặt đất.
  • Thường thuộc khẩu ngữ và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả hành động di chuyển của trẻ em hoặc động vật.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với từ khác để miêu tả chi tiết hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "bò" nhưng "trườn" thường nhấn mạnh sự áp sát mặt đất hơn.
  • Chú ý dùng đúng ngữ cảnh để tránh gây hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "trườn qua", "trườn tới".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với trạng từ chỉ phương hướng (qua, tới) và danh từ chỉ địa điểm (đất, cát).
lết rạp lượn uốn lăn luồn nằm