Nằm

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Ngã thân mình trên một vật nào đó, thường để nghỉ.
2.
động từ
Ở một nơi nào đó, không đi ra khỏi.
3.
động từ
Được đặt ở yên một chỗ trên một vật nào đó.
4.
động từ
Ở trải ra trên một diện rộng.
5.
động từ
Ở trong, thuộc trong phạm vi.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ hành động nghỉ ngơi, thư giãn, ví dụ "nằm nghỉ".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để mô tả vị trí địa lý hoặc trạng thái tĩnh, ví dụ "nằm ở phía Bắc".
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo hình ảnh, cảm giác thư thái hoặc cô đơn, ví dụ "nằm dưới bầu trời sao".
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phù hợp với cả văn nói và văn viết, tùy ngữ cảnh.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh không trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả trạng thái tĩnh hoặc vị trí.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác cao về vị trí hoặc động tác.
  • Có thể thay thế bằng từ "đặt" hoặc "ở" trong một số trường hợp.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "ngồi" trong một số ngữ cảnh.
  • Khác biệt với "đứng" ở chỗ chỉ trạng thái nằm ngang.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm ý nghĩa.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có hình thái biến đổi, có thể kết hợp với các phụ từ như "đang", "đã", "sẽ".
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "nằm nghỉ", "nằm yên".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ nơi chốn ("trên giường", "trong nhà"), phó từ chỉ thời gian ("đã", "đang", "sẽ").
nghỉ ngủ tựa ngả đặt để đứng ngồi dậy

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới