Thao túng

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Nắm và chi phối, bắt phải hành động theo ý của mình.
Ví dụ: Cô ta tìm cách thao túng đồng nghiệp để được thăng chức.
Nghĩa: Nắm và chi phối, bắt phải hành động theo ý của mình.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn ấy không nên rủ cả nhóm làm theo ý mình để thao túng trò chơi.
  • Bạn cần nói thẳng khi có bạn cố gắng thao túng quyết định của lớp.
  • Đừng để quảng cáo thao túng, hãy chọn món đồ thật sự cần.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu ấy khéo nói nên dễ thao túng không khí của buổi họp nhóm.
  • Có lúc mạng xã hội thao túng cảm xúc chúng ta bằng những tin giật gân.
  • Khi sợ bị bỏ rơi, một số bạn vô tình thao túng bạn bè bằng lời hứa hẹn.
3
Người trưởng thành
  • Cô ta tìm cách thao túng đồng nghiệp để được thăng chức.
  • Sự lệ thuộc cảm xúc khiến ta dễ bị thao túng trong các mối quan hệ.
  • Nếu không minh bạch dữ liệu, thuật toán có thể thao túng hành vi người dùng.
  • Họ nói yêu cầu hợp tác, nhưng thực chất là thao túng dưới lớp áo thiện chí.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Nắm và chi phối, bắt phải hành động theo ý của mình.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
tôn trọng buông lỏng nhường quyền
Từ Cách sử dụng
thao túng mạnh, sắc thái tiêu cực, trung tính-nghiêm trang Ví dụ: Cô ta tìm cách thao túng đồng nghiệp để được thăng chức.
chi phối trung tính, mức độ nhẹ hơn Ví dụ: Anh ta dùng tiền để chi phối quyết định của nhóm.
kiểm soát trung tính, mức độ vừa; thiên về quyền lực trực tiếp Ví dụ: Họ kiểm soát hoàn toàn tiến trình đàm phán.
lôi kéo khẩu ngữ, mức độ nhẹ-vừa; nhấn vào tác động khiến theo ý Ví dụ: Cô ta khéo léo lôi kéo đồng nghiệp đứng về phía mình.
tôn trọng trung tính-tích cực; hàm ý không ép buộc Ví dụ: Anh ấy tôn trọng lựa chọn của từng thành viên.
buông lỏng khẩu ngữ, mức độ nhẹ; trái với chi phối chặt Ví dụ: Ban quản trị buông lỏng để thị trường tự điều tiết.
nhường quyền trang trọng, mức độ rõ; trao quyền thay vì chi phối Ví dụ: Ông quyết định nhường quyền cho hội đồng độc lập.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ hành động chi phối người khác trong các mối quan hệ cá nhân.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết về kinh tế, chính trị, hoặc tâm lý học để mô tả hành vi chi phối.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo kịch tính hoặc miêu tả nhân vật có tính cách mưu mô.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong kinh tế và tài chính để chỉ việc điều khiển thị trường hoặc giá cả.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự kiểm soát không chính đáng.
  • Phong cách trang trọng hơn trong văn viết, đặc biệt là trong các bài báo hoặc nghiên cứu.
  • Trong khẩu ngữ, có thể mang tính chỉ trích hoặc cảnh báo.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự kiểm soát hoặc chi phối không công bằng.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh tích cực hoặc khi muốn diễn đạt sự hợp tác.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ đối tượng bị thao túng như "người", "thị trường", "giá cả".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "kiểm soát" nhưng "thao túng" thường mang nghĩa tiêu cực hơn.
  • Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này trong ngữ cảnh tích cực.
  • Chú ý đến sắc thái tiêu cực để sử dụng từ một cách chính xác và tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, có thể làm bổ ngữ cho động từ khác.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và trước tân ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "thao túng thị trường".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (thị trường, tâm lý), phó từ (đã, đang, sẽ) và trạng từ chỉ cách thức (một cách khéo léo).