Quềnh quàng

Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
Từ gợi tả vẻ tay chân cử động một cách vụng dại, không hoàn toàn tự điều khiển được.
Ví dụ: - Anh ta say rượu nên đi đứng quềnh quàng.
2.
tính từ
(ít dùng). Vội vàng, cẩu thả, cho chóng xong.
Nghĩa 1: Từ gợi tả vẻ tay chân cử động một cách vụng dại, không hoàn toàn tự điều khiển được.
1
Học sinh tiểu học
  • - Em bé mới tập đi, bước chân còn quềnh quàng, níu tay mẹ mãi.
  • - Bạn Nam bưng bát canh mà tay quềnh quàng, suýt làm đổ.
  • - Chú cún con chạy quềnh quàng, vấp vào chiếc dép rồi ngã phịch.
2
Học sinh THCS – THPT
  • - Sau trận ốm, cậu bước ra sân với dáng quềnh quàng, như thân thể chưa kịp theo ý mình.
  • - Lần đầu tập trượt băng, tay tôi quờ quạng, chân quềnh quàng, trông vừa buồn cười vừa thương.
  • - Thức dậy quá sớm, nó lồm cồm đứng dậy, bước quềnh quàng như người mượn tạm đôi chân.
3
Người trưởng thành
  • - Anh ta say rượu nên đi đứng quềnh quàng.
  • - Mới tháo bó bột, tôi thử nhón chân mà cả người quềnh quàng, như khớp chưa nhớ đường đi.
  • - Cô diễn viên nhập vai bệnh nhân, bước ra với dáng quềnh quàng rất thật, khiến khán phòng lặng đi.
  • - Con mèo già nhảy từ bậu cửa xuống, thân hình quềnh quàng đến tội, nhưng mắt nó vẫn sáng như xưa.
Nghĩa 2: (ít dùng). Vội vàng, cẩu thả, cho chóng xong.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Từ gợi tả vẻ tay chân cử động một cách vụng dại, không hoàn toàn tự điều khiển được.
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
quềnh quàng khẩu ngữ, sắc thái chê, hơi thô mộc, mức độ khá mạnh Ví dụ: - Anh ta say rượu nên đi đứng quềnh quàng.
lóng ngóng trung tính, thông dụng, mức độ vừa Ví dụ: Anh ấy lóng ngóng bưng khay nước.
vụng về trung tính, phê phán nhẹ, mức độ vừa Ví dụ: Cô ấy vụng về khi bê bếp than.
luống cuống trung tính, thiên về rối tay chân, mức độ vừa Ví dụ: Cậu ta luống cuống khóa cửa.
lanh lợi trung tính, khen ngợi, mức độ vừa Ví dụ: Cô bé lanh lợi xoay xở mọi việc.
khéo léo trang trọng/trung tính, khen ngợi, mức độ mạnh Ví dụ: Anh ấy khéo léo bưng mâm không rơi giọt nào.
tháo vát trung tính, khen ngợi, thiên về xử lý việc nhanh gọn, mức độ vừa Ví dụ: Chị ấy tháo vát sắp xếp đồ đạc gọn ghẽ.
Nghĩa 2: (ít dùng). Vội vàng, cẩu thả, cho chóng xong.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
cẩn thận chỉn chu kỹ lưỡng
Từ Cách sử dụng
quềnh quàng khẩu ngữ, sắc thái chê mạnh, tiêu cực Ví dụ:
cẩu thả trung tính, phê phán rõ, mức độ mạnh Ví dụ: Làm bài cẩu thả nên sai nhiều.
qua loa khẩu ngữ, xem nhẹ, mức độ vừa Ví dụ: Anh ấy làm qua loa cho xong.
vội vã trung tính, nhấn nhanh gấp, mức độ vừa Ví dụ: Cô ta vội vã làm nên thiếu sót.
cẩn thận trung tính, khen ngợi, mức độ mạnh Ví dụ: Cô ấy làm việc rất cẩn thận.
chỉn chu khẩu ngữ/văn nói lịch, chăm chút, mức độ vừa Ví dụ: Bài làm chỉn chu, không lỗi.
kỹ lưỡng trang trọng, tỉ mỉ, mức độ mạnh Ví dụ: Kiểm tra kỹ lưỡng từng chi tiết.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả hành động vụng về, không khéo léo của ai đó.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh sinh động về nhân vật hoặc tình huống.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự vụng về, thiếu khéo léo, thường mang sắc thái tiêu cực nhẹ.
  • Thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn miêu tả hành động không khéo léo, vụng về của ai đó.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên nghiệp.
  • Thường dùng trong các tình huống đời thường, không chính thức.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự vội vàng khác, cần chú ý ngữ cảnh.
  • Không nên dùng để miêu tả hành động có chủ ý hoặc có kỹ năng.
  • Để dùng tự nhiên, nên kết hợp với các từ miêu tả hành động cụ thể.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả trạng thái hoặc hành động của chủ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "hành động quềnh quàng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ người hoặc hành động, ví dụ: "anh ấy quềnh quàng".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...