Linh động
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
(cũ; ít dùng). Có tính chất động, có vẻ rất sống.
2.
tính từ
Có cách xử lí tuy vẫn dựa vào nguyên tắc, nhưng không máy móc, cứng nhắc, mà có sự thay đổi cho phù hợp với yêu cầu, điều kiện thực tế.
Ví dụ:
Công ty áp dụng giờ làm linh động.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: (cũ; ít dùng). Có tính chất động, có vẻ rất sống.
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| linh động | Diễn tả sự sống động, hoạt bát, có sức sống, thường dùng trong văn chương cũ. Ví dụ: |
| sống động | Trung tính, diễn tả sự hoạt bát, có sức sống. Ví dụ: Bức tranh phong cảnh sống động như thật. |
| hoạt bát | Trung tính, diễn tả sự nhanh nhẹn, năng động. Ví dụ: Cô bé rất hoạt bát, luôn chạy nhảy. |
| bất động | Trung tính, diễn tả trạng thái không cử động, không thay đổi. Ví dụ: Anh ta nằm bất động trên giường. |
| tĩnh | Trung tính, diễn tả trạng thái đứng yên, không chuyển động. Ví dụ: Bức tranh tĩnh vật. |
Nghĩa 2: Có cách xử lí tuy vẫn dựa vào nguyên tắc, nhưng không máy móc, cứng nhắc, mà có sự thay đổi cho phù hợp với yêu cầu, điều kiện thực tế.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| linh động | Diễn tả sự mềm dẻo, khéo léo trong ứng xử, giải quyết vấn đề, mang sắc thái tích cực, trung tính. Ví dụ: Công ty áp dụng giờ làm linh động. |
| mềm dẻo | Trung tính, diễn tả khả năng dễ uốn nắn, dễ thay đổi. Ví dụ: Chính sách mềm dẻo giúp thích ứng với thị trường. |
| uyển chuyển | Trung tính, diễn tả sự mềm mại, khéo léo, dễ thích nghi. Ví dụ: Cách ứng xử uyển chuyển của cô ấy được nhiều người khen ngợi. |
| cứng nhắc | Trung tính, diễn tả sự không thay đổi, không mềm dẻo, thường mang sắc thái tiêu cực. Ví dụ: Quy định cứng nhắc gây khó khăn cho người dân. |
| máy móc | Trung tính, diễn tả sự rập khuôn, thiếu sáng tạo, thường mang sắc thái tiêu cực. Ví dụ: Cách làm việc máy móc không hiệu quả. |
| rập khuôn | Trung tính, diễn tả sự theo một mẫu sẵn có, thiếu sự sáng tạo. Ví dụ: Anh ta chỉ biết làm việc rập khuôn. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ sự linh hoạt trong cách xử lý tình huống hàng ngày.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản cần nhấn mạnh sự linh hoạt trong chính sách hoặc quy định.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng để mô tả khả năng thích ứng của hệ thống hoặc quy trình.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự linh hoạt, không cứng nhắc.
- Thường mang sắc thái tích cực, khuyến khích sự thích ứng.
- Phù hợp với cả văn viết và khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự linh hoạt trong cách xử lý.
- Tránh dùng khi cần sự chính xác, cố định.
- Thường dùng trong bối cảnh cần sự thích ứng với thay đổi.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "linh hoạt" nhưng "linh động" nhấn mạnh vào sự thay đổi theo hoàn cảnh.
- Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này trong ngữ cảnh không phù hợp.
- Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất linh động", "không linh động".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "khá", "hơi" hoặc các danh từ chỉ sự vật, hiện tượng.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
