Hoa

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm.
Ví dụ: Hoa nở rộ sau cơn mưa.
2.
danh từ
Cây trồng để lấy hoa làm cảnh.
Ví dụ: Cô ấy sưu tầm hoa để trang trí phòng khách.
3.
danh từ
Vật có hình tựa bông hoa.
Ví dụ: Cô chọn chiếc váy nền trơn, điểm hoa nhỏ.
4.
danh từ
(id.). Hoa tai (nói tắt).
5.
danh từ
Đơn vị đo khối lượng, bằng một phần mười lạng, ngày trước được đánh dấu hoa thị trên cán cân.
6.
danh từ
(dùng phụ sau d.). Hình hoa trang trí.
7.
danh từ
(kết hợp hạn chế). Dạng chữ đặc biệt, to hơn chữ thường, thường dùng ở đầu câu và đầu danh từ riêng.
8.
động từ
Như khoa.
9.
tính từ
Ở trạng thái nhìn thấy mọi vật xung quanh đều lờ mờ và như quay tròn trước mắt, do quá mệt mỏi hoặc do thị giác bị kích thích mạnh và đột ngột.
Ví dụ: Cúi đứng dậy quá nhanh khiến tôi hoa mắt.
Nghĩa 1: Cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm.
1
Học sinh tiểu học
  • Bông hoa hồng nở trong vườn.
  • Em ngửi thấy mùi thơm của hoa nhài.
  • Ong bay đến hút mật trong hoa.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sớm mai, những búp hoa mượt mà hé mở dưới nắng.
  • Hoa phượng đỏ rực báo hiệu mùa thi đang đến.
  • Cánh hoa rơi khẽ, để lại nhụy vàng lấp lánh.
3
Người trưởng thành
  • Hoa nở rộ sau cơn mưa.
  • Một bông hoa biết đúng mùa của nó, còn người thì hay sốt ruột với thời gian.
  • Anh cắm một nhành hoa lên bàn làm việc, để nhớ mình vẫn có thể dịu dàng.
  • Mùi hoa thoảng qua, làm ký ức bỗng bật sáng.
Nghĩa 2: Cây trồng để lấy hoa làm cảnh.
1
Học sinh tiểu học
  • Mẹ mua về một chậu hoa đặt ở ban công.
  • Bà tưới nước cho hoa trước sân nhà.
  • Cô trồng thêm vài chậu hoa để lớp học đẹp hơn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Dãy hoa trước cổng trường được cắt tỉa gọn gàng.
  • Bạn Minh chăm hoa mỗi chiều, coi như một thú vui nhỏ.
  • Khu ký túc xá có một góc hoa, lúc nào cũng rực rỡ.
3
Người trưởng thành
  • Cô ấy sưu tầm hoa để trang trí phòng khách.
  • Người chơi hoa hiểu khí hậu và thổ nhưỡng hơn ai hết.
  • Chậu hoa bị bỏ quên ở ban công vẫn cố ra tược mới.
  • Tiền điện tăng vì hệ thống đèn trồng hoa bật suốt đêm.
Nghĩa 3: Vật có hình tựa bông hoa.
1
Học sinh tiểu học
  • Em vẽ một cái kẹo có hoa ở vỏ.
  • Chiếc bánh có hoa bằng kem ở giữa.
  • Cô cắt giấy thành hoa để dán lên bảng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Tấm rèm in hoa nhòe nhẹ, nhìn rất cổ điển.
  • Bìa vở có hoa nổi, sờ vào thấy gợn gợn.
  • Chiếc đĩa sứ vẽ hoa xanh theo lối thanh nhã.
3
Người trưởng thành
  • Cô chọn chiếc váy nền trơn, điểm hoa nhỏ.
  • Lối trang trí hòa giữa mảng trơn và hoa tạo nhịp điệu mắt nhìn.
  • Cái khăn tay thêu hoa tinh xảo khiến bộ đồ bừng sáng.
  • Tôi tránh họa tiết hoa quá rối, sợ lấy mất vẻ thanh thản của căn phòng.
Nghĩa 4: (id.). Hoa tai (nói tắt).
Nghĩa 5: Đơn vị đo khối lượng, bằng một phần mười lạng, ngày trước được đánh dấu hoa thị trên cán cân.
Nghĩa 6: (dùng phụ sau d.). Hình hoa trang trí.
Nghĩa 7: (kết hợp hạn chế). Dạng chữ đặc biệt, to hơn chữ thường, thường dùng ở đầu câu và đầu danh từ riêng.
Nghĩa 8: Như khoa.
Nghĩa 9: Ở trạng thái nhìn thấy mọi vật xung quanh đều lờ mờ và như quay tròn trước mắt, do quá mệt mỏi hoặc do thị giác bị kích thích mạnh và đột ngột.
1
Học sinh tiểu học
  • Chạy nhanh quá nên em thấy hoa mắt.
  • Đứng dậy đột ngột, bé bị hoa mắt một lúc.
  • Nắng gắt làm em hoa mắt, phải vào bóng râm.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sau giờ thể dục nặng, tôi hoa mắt, tim đập gấp.
  • Nhìn màn hình quá lâu, bạn có thể hoa mắt và nhức đầu.
  • Đói bụng, bước ra khỏi lớp là tôi hoa mắt vì mùi đồ ăn.
3
Người trưởng thành
  • Cúi đứng dậy quá nhanh khiến tôi hoa mắt.
  • Tiếng ồn và đèn chớp dồn dập làm ai cũng hoa mắt chóng mặt.
  • Làm việc xuyên đêm, mở máy là chữ nghĩa trôi đi trong cơn hoa mắt.
  • Đừng liều lái xe khi còn hoa mắt; nghỉ vài phút để cơ thể kịp bắt nhịp.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, thường có màu sắc và hương thơm.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hoa Trung tính, dùng để chỉ bộ phận sinh sản của thực vật. Ví dụ: Hoa nở rộ sau cơn mưa.
bông Trung tính, khẩu ngữ hoặc văn chương, thường dùng để chỉ một bông hoa cụ thể hoặc một cụm hoa. Ví dụ: Cô ấy cài một bông hoa hồng lên tóc.
Nghĩa 2: Cây trồng để lấy hoa làm cảnh.
Nghĩa 3: Vật có hình tựa bông hoa.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hoa Trung tính, dùng để mô tả hình dạng của một vật thể. Ví dụ: Cô chọn chiếc váy nền trơn, điểm hoa nhỏ.
bông Trung tính, khẩu ngữ, dùng để chỉ vật có hình dáng tương tự bông hoa. Ví dụ: Chiếc bánh có hình bông hoa.
Nghĩa 4: (id.). Hoa tai (nói tắt).
Từ đồng nghĩa:
bông tai
Từ Cách sử dụng
hoa Khẩu ngữ, dùng để gọi tắt vật trang sức đeo ở tai. Ví dụ:
bông tai Trung tính, khẩu ngữ, vật trang sức đeo ở tai. Ví dụ: Cô ấy đeo đôi bông tai lấp lánh.
Nghĩa 5: Đơn vị đo khối lượng, bằng một phần mười lạng, ngày trước được đánh dấu hoa thị trên cán cân.
Nghĩa 6: (dùng phụ sau d.). Hình hoa trang trí.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hoa Trung tính, dùng để chỉ họa tiết trang trí có hình hoa. Ví dụ:
bông Trung tính, khẩu ngữ, dùng để chỉ họa tiết trang trí hình hoa. Ví dụ: Chiếc áo có thêu bông rất đẹp.
Nghĩa 7: (kết hợp hạn chế). Dạng chữ đặc biệt, to hơn chữ thường, thường dùng ở đầu câu và đầu danh từ riêng.
Nghĩa 8: Như khoa.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hoa Cũ, trang trọng, dùng để chỉ một bộ phận, đơn vị trong tổ chức. Ví dụ:
khoa Trang trọng, hành chính, một bộ phận, đơn vị trong tổ chức. Ví dụ: Anh ấy làm việc ở khoa ngoại.
Nghĩa 9: Ở trạng thái nhìn thấy mọi vật xung quanh đều lờ mờ và như quay tròn trước mắt, do quá mệt mỏi hoặc do thị giác bị kích thích mạnh và đột ngột.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hoa Trung tính, miêu tả trạng thái thị giác bị rối loạn. Ví dụ: Cúi đứng dậy quá nhanh khiến tôi hoa mắt.
choáng váng Trung tính, miêu tả trạng thái đầu óc quay cuồng, mất thăng bằng. Ví dụ: Anh ta bị choáng váng sau cú ngã.
chóng mặt Trung tính, miêu tả trạng thái đầu óc quay cuồng, mất phương hướng. Ví dụ: Cô ấy thường bị chóng mặt khi đứng dậy đột ngột.
tỉnh táo Trung tính, miêu tả trạng thái đầu óc minh mẫn, không buồn ngủ hay mệt mỏi. Ví dụ: Sau giấc ngủ, anh ấy cảm thấy tỉnh táo hơn.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ các loại hoa cụ thể hoặc trạng thái "hoa mắt".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để mô tả các loại hoa, hoặc trong các thuật ngữ chuyên ngành như "hoa tai".
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện với ý nghĩa tượng trưng, biểu cảm, hoặc trong các mô tả phong cảnh.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong các thuật ngữ như "hoa văn", "hoa thị".
2
Sắc thái & phong cách
  • Từ "hoa" mang sắc thái nhẹ nhàng, thường gợi cảm giác tươi mới, đẹp đẽ.
  • Phong cách sử dụng đa dạng, từ khẩu ngữ đến văn chương, nghệ thuật.
  • Trong một số ngữ cảnh, từ này có thể mang ý nghĩa trừu tượng hoặc tượng trưng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả các loại hoa, hoặc khi cần diễn đạt trạng thái "hoa mắt".
  • Tránh dùng từ "hoa" khi cần diễn đạt ý nghĩa cụ thể khác mà từ đồng âm có thể gây nhầm lẫn.
  • Có nhiều biến thể và cách kết hợp như "hoa tai", "hoa văn".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ đồng âm khác như "hoa" trong "hoa mắt" và "hoa" trong "hoa tai".
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ "hoa" một cách chính xác.
  • Khác biệt tinh tế với từ "bông" khi chỉ các loại hoa cụ thể.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh teb: Cheu ngef, be ngef, 1bnh ngef trong ce2u.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Teb 11en, cf3 thc tha kbft he4p vdbi phe teb nh0 "bd1ng", "ta1i".
3
Đặc điểm cú pháp
Th0ddng 11a7u ce2u hob7c sau 11a1i teb; cf3 thc le0m trung te2m cea ce2u danh teb nh0 "hoa hd3ng", "hoa cfac".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Th0ddng kbft he4p vdbi teb tednh teb nh0 "11b9p", "t0oi" hob7c teb 11d9ng teb nh0 "ndf".