Thân

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Phần chính về mặt thể tích, khối lượng, chứa đựng cơ quan bên trong của cơ thể động vật, hoặc mang hoa lá của cơ thể thực vật.
2.
danh từ
Cơ thể con người, về mặt thể xác, thể lực, nói chung.
3.
danh từ
Phần giữa và lớn hơn cả, thường là nơi để chứa đựng hoặc mang nội dung chính.
4.
danh từ
Bộ phận chính của áo, quần, được thiết kế theo kích thước nhất định.
5.
danh từ
(kết hợp hạn chế). Cái cá nhân, cái riêng tư của mỗi người.
6.
đại từ
Đích thân (nói tắt). Tổng tư lệnh thân chỉ huy trận đánh.
7.
danh từ
Kí hiệu thứ chín (lấy khỉ làm tượng trưng) trong mười hai chi dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc.
8.
tính từ
Có quan hệ gần gũi, gắn bó mật thiết.
9.
tính từ
(Người) có quan hệ họ hàng, ruột thịt; trái với (người) dưng.
Ngữ cảnh sử dụng
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ cơ thể, quan hệ gần gũi hoặc họ hàng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để chỉ phần chính của một vật hoặc cơ thể, hoặc trong các cụm từ chỉ quan hệ.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong các mô tả về cơ thể, quan hệ gia đình hoặc sự gần gũi.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thân thiện, gần gũi khi chỉ quan hệ.
  • Trang trọng hơn khi dùng trong văn bản viết để chỉ phần chính của một vật.
  • Khẩu ngữ khi dùng để chỉ cơ thể hoặc quan hệ cá nhân.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự gần gũi hoặc phần chính của một vật.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc chuyên ngành.
  • Có thể thay thế bằng từ "cơ thể" khi chỉ về thể xác.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "cơ thể" khi chỉ về thể xác.
  • Khác biệt với "người dưng" khi chỉ quan hệ họ hàng.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để dùng từ phù hợp và tự nhiên.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới