Khoa
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học.
Ví dụ:
Tôi nộp hồ sơ vào khoa Ngữ văn.
2.
danh từ
Kì thi lớn thời phong kiến.
Ví dụ:
Cụ tổ nhà tôi từng lều chõng ra kinh, thi một khoa rồi trở về dạy học.
3.
động từ
Dùng tay hay vật cầm ở tay giơ lên và đưa đi đưa lại thành vòng phía trước mặt; vung.
Ví dụ:
Anh khoa tay chỉ hướng đường rồi tiếp tục bước.
4.
danh từ
Tài đặc biệt về một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai.
Ví dụ:
Hắn có khoa nói quá, chuyện nhỏ cũng thổi lên thành núi.
Nghĩa 1: Bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học.
1
Học sinh tiểu học
- Anh trai em học ở khoa Toán của trường đại học.
- Mẹ vào khoa Nhi đưa em bé đi khám.
- Cô y tá dẫn bệnh nhân lên khoa Tim để kiểm tra.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cậu ấy mơ vào khoa Công nghệ thông tin vì thích lập trình.
- Bà nội điều trị tại khoa Nội, bác sĩ dặn kiêng đồ cay.
- Trong ngày hội tư vấn, mỗi khoa đều có gian giới thiệu ngành học.
3
Người trưởng thành
- Tôi nộp hồ sơ vào khoa Ngữ văn.
- Sau ca cấp cứu, anh được chuyển về khoa Hồi sức để theo dõi sát.
- Khoa Kiến trúc năm nay đổi chuẩn đầu ra, kéo theo việc cập nhật đề cương.
- Ngồi ở hành lang khoa Ung bướu, tôi thấy thời gian chậm lại cùng tiếng thở dài của người nhà bệnh nhân.
Nghĩa 2: Kì thi lớn thời phong kiến.
1
Học sinh tiểu học
- Ngày xưa, các sĩ tử đi thi khoa để làm quan.
- Ông đồ làng từng đỗ một khoa, cả làng mừng rỡ.
- Trước mỗi khoa thi, sĩ tử ôn bài rất chăm chỉ.
2
Học sinh THCS – THPT
- Trong sử Việt, nhiều danh sĩ đỗ đạt ở các khoa thi đình, thi hội.
- Cảnh lều chõng lên kinh ứng thí mỗi khoa nay chỉ còn trong sách.
- Đỗ khoa bảng khi ấy không chỉ là vinh dự mà còn là con đường lập thân.
3
Người trưởng thành
- Cụ tổ nhà tôi từng lều chõng ra kinh, thi một khoa rồi trở về dạy học.
- Mỗi khoa mở ra, sĩ tử lại rủng rỉnh mộng công danh, gói ghém cả đời trong mấy trang giấy.
- Những bài minh kinh, chiếu, biểu đã sàng lọc bao lớp người qua các khoa thi ấy.
- Giữa trường thi mùa hạ, một khoa chưa chắc quyết định số phận, nhưng đủ để thử độ bền của ý chí.
Nghĩa 3: Dùng tay hay vật cầm ở tay giơ lên và đưa đi đưa lại thành vòng phía trước mặt; vung.
1
Học sinh tiểu học
- Bạn nhỏ khoa cành lá đuổi muỗi.
- Cô khoa chiếc khăn choàng để làm trò cho tụi em cười.
- Bác bảo vệ khoa tay ra hiệu mọi người dừng lại.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cậu ấy khoa cây gậy xoay tít cho vui rồi cất đi.
- Cô khoa tay, ý là chuyện nhỏ thôi, đừng lo.
- Anh chàng khoa chiếc nón, chào cả nhóm bạn ở sân trường.
3
Người trưởng thành
- Anh khoa tay chỉ hướng đường rồi tiếp tục bước.
- Bà cụ khoa chiếc quạt giấy, xua bớt cái nóng oi bức buổi trưa.
- Hắn khoa con dao như muốn dọa người đối diện, nhưng mắt lại lạc đi.
- Giữa chợ chiều, tiếng rao lẫn tiếng người, chị bán hàng vừa khoa tấm khăn vừa mời khách ghé xem.
Nghĩa 4: Tài đặc biệt về một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai.
1
Học sinh tiểu học
- Bạn ấy có khoa nói leo, cứ chen lời mãi.
- Cậu Tí khoa bày trò nghịch ngợm, lớp ai cũng biết.
- Bạn Lan khoa kể chuyện cười, kể đâu cả lớp cười đó.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cậu ta có khoa khoe khoang, gặp ai cũng kể thành tích.
- Con bé ấy khoa mè nheo, muốn gì cũng nũng nịu cho bằng được.
- Anh chàng có khoa đổ thừa, việc gì hỏng cũng tìm cớ để né trách nhiệm.
3
Người trưởng thành
- Hắn có khoa nói quá, chuyện nhỏ cũng thổi lên thành núi.
- Cô ấy khoa làm màu, bước vào phòng là phải choáng ngợp ánh đèn.
- Ông ấy khoa chấm mút, không việc nào qua tay mà không toan tính phần mình.
- Đến lúc khó khăn mới rõ ai có khoa chịu trách nhiệm, còn ai chỉ giỏi đổ dây mơ rễ má.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học.
Nghĩa 2: Kì thi lớn thời phong kiến.
Nghĩa 3: Dùng tay hay vật cầm ở tay giơ lên và đưa đi đưa lại thành vòng phía trước mặt; vung.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| khoa | Trung tính, miêu tả hành động di chuyển tay hoặc vật theo vòng tròn. Ví dụ: Anh khoa tay chỉ hướng đường rồi tiếp tục bước. |
| vung | Trung tính, miêu tả hành động đưa tay hoặc vật cầm ở tay đi lại mạnh mẽ, dứt khoát. Ví dụ: Anh ấy vung tay chào tạm biệt. |
Nghĩa 4: Tài đặc biệt về một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về các khoa trong bệnh viện hoặc trường đại học.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các văn bản học thuật, báo cáo y tế hoặc giáo dục.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong văn chương với nghĩa châm biếm hoặc mỉa mai.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong ngữ cảnh y tế và giáo dục.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính khi nói về các bộ phận trong trường học hoặc bệnh viện.
- Có thể mang sắc thái châm biếm khi nói về tài năng đặc biệt.
- Phong cách trang trọng trong văn bản học thuật và hành chính.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi nói về các đơn vị tổ chức trong trường học hoặc bệnh viện.
- Tránh dùng với nghĩa châm biếm trong ngữ cảnh trang trọng.
- Có thể thay thế bằng từ "bộ môn" trong một số ngữ cảnh giáo dục.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "khoá" trong một số ngữ cảnh.
- Khác biệt với "khoa học" ở chỗ "khoa" chỉ đơn vị tổ chức, không phải lĩnh vực nghiên cứu.
- Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm nghĩa châm biếm.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ: Đóng vai trò làm chủ ngữ, bổ ngữ trong câu. Động từ: Đóng vai trò làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có sự kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Danh từ: Thường đứng sau lượng từ hoặc tính từ, có thể làm trung tâm của cụm danh từ (ví dụ: "khoa học", "khoa y"). Động từ: Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ (ví dụ: "khoa tay").
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Danh từ: Thường đi kèm với tính từ, lượng từ. Động từ: Thường đi kèm với trạng từ, bổ ngữ.
