Thi

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Tham gia những cuộc đọ hơn kém về tài năng, sức lực, v.v. để tranh nhau một số giải nhất định.
Ví dụ: Tôi thi marathon ở giải thành phố.
2.
động từ
Dự những hình thức kiểm tra theo quy định về kiến thức, kĩ năng để xét chính thức công nhận có đầy đủ một tư cách nào đó.
Ví dụ: Tôi thi sát hạch lái xe hạng B.
3.
động từ
(ít dùng). Làm như nhau cùng một lúc, không ai chịu kém ai; đua.
Nghĩa 1: Tham gia những cuộc đọ hơn kém về tài năng, sức lực, v.v. để tranh nhau một số giải nhất định.
1
Học sinh tiểu học
  • Cậu ấy đăng ký thi bơi ở hội khỏe Phù Đổng.
  • Cả lớp cổ vũ bạn Lan thi vẽ ở nhà văn hóa.
  • Đội của em thi kéo co trong ngày hội trường.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhóm bạn mình rủ nhau thi sáng tạo khoa học cấp quận.
  • Cậu ấy thi chạy cự ly trung bình và quyết tâm phá kỉ lục trường.
  • Câu lạc bộ robot thi đấu, ai cũng căng thẳng mà háo hức.
3
Người trưởng thành
  • Tôi thi marathon ở giải thành phố.
  • Họ thi thuyết trình dự án trước ban giám khảo.
  • Cả dàn startup thi gọi vốn, mỗi đội một chiến lược.
  • Hai nhà hàng như thi nhau ra món mới để hút khách.
Nghĩa 2: Dự những hình thức kiểm tra theo quy định về kiến thức, kĩ năng để xét chính thức công nhận có đầy đủ một tư cách nào đó.
1
Học sinh tiểu học
  • Tuần sau em thi giữa kì môn Toán.
  • Chị em thi lấy bằng lái xe ô tô.
  • Bạn Minh thi chứng chỉ tiếng Anh thiếu nhi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cả lớp ôn tập gắt gao để thi vào trường chuyên.
  • Anh trai mình thi lấy chứng chỉ tin học để nộp hồ sơ.
  • Bạn ấy thi học kì, lịch dày mà vẫn giữ nhịp sinh hoạt.
3
Người trưởng thành
  • Tôi thi sát hạch lái xe hạng B.
  • Cô ấy thi nâng ngạch công chức sau nhiều tháng chuẩn bị.
  • Nhiều người đi thi chứng chỉ nghề để chuyển việc.
  • Anh bạn tôi thi quốc tịch, hồi hộp mà quyết tâm.
Nghĩa 3: (ít dùng). Làm như nhau cùng một lúc, không ai chịu kém ai; đua.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Tham gia những cuộc đọ hơn kém về tài năng, sức lực, v.v. để tranh nhau một số giải nhất định.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thi Trung tính, trang trọng. Diễn tả hành động tham gia một cuộc tranh tài có tổ chức, nhằm mục đích giành chiến thắng hoặc giải thưởng. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp) Ví dụ: Tôi thi marathon ở giải thành phố.
đấu Trung tính, thường dùng trong các cuộc tranh tài thể thao, đối kháng hoặc trí tuệ. Ví dụ: Hai đội sẽ đấu với nhau trong trận chung kết.
đua Trung tính, thường dùng trong các cuộc tranh tài về tốc độ, sức lực hoặc sự hơn kém. Ví dụ: Các vận động viên đang đua xe đạp trên đường.
Nghĩa 2: Dự những hình thức kiểm tra theo quy định về kiến thức, kĩ năng để xét chính thức công nhận có đầy đủ một tư cách nào đó.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thi Trung tính, trang trọng, học thuật. Diễn tả hành động tham gia một kỳ kiểm tra, sát hạch chính thức để đánh giá năng lực, kiến thức. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp) Ví dụ: Tôi thi sát hạch lái xe hạng B.
sát hạch Trang trọng, chuyên ngành. Diễn tả việc kiểm tra nghiêm ngặt để đánh giá năng lực, thường để cấp chứng chỉ hoặc công nhận tư cách. Ví dụ: Anh ấy phải sát hạch tay nghề trước khi được cấp phép hành nghề.
Nghĩa 3: (ít dùng). Làm như nhau cùng một lúc, không ai chịu kém ai; đua.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thi Trung tính, khẩu ngữ. Diễn tả hành động cùng làm một việc với ý muốn không thua kém người khác, có tính chất ganh đua. Ví dụ:
đua Trung tính, khẩu ngữ. Diễn tả hành động cùng làm một việc với ý muốn vượt trội hoặc không thua kém người khác. Ví dụ: Hai đứa trẻ đua nhau xem ai ăn nhanh hơn.
ganh đua Trung tính, có thể hơi tiêu cực nếu quá mức. Diễn tả sự cạnh tranh để giành phần hơn, không chịu thua kém. Ví dụ: Các cửa hàng đang ganh đua nhau về giá cả.
nhường Tích cực, thể hiện sự khiêm nhường, nhường nhịn hoặc từ bỏ quyền lợi của mình cho người khác. Ví dụ: Anh ấy đã nhường ghế cho người già.
hợp tác Tích cực, trung tính. Diễn tả việc cùng nhau làm việc để đạt được mục tiêu chung, không có sự cạnh tranh cá nhân. Ví dụ: Các thành viên trong nhóm đã hợp tác chặt chẽ để hoàn thành dự án.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc tham gia các kỳ thi học thuật hoặc các cuộc thi tài năng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các văn bản thông báo về kỳ thi, kết quả thi hoặc các cuộc thi lớn.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến, trừ khi miêu tả cảnh thi đấu hoặc kiểm tra.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong ngữ cảnh giáo dục hoặc các ngành yêu cầu chứng chỉ chuyên môn.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phong cách trang trọng hơn khi dùng trong văn bản hành chính hoặc học thuật.
  • Khẩu ngữ khi dùng trong giao tiếp hàng ngày về các kỳ thi thông thường.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về việc tham gia các kỳ thi hoặc cuộc thi chính thức.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến kiểm tra hoặc thi đấu.
  • Ít dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc không có tính cạnh tranh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "đua" khi nói về sự cạnh tranh không chính thức.
  • Khác biệt với "kiểm tra" ở chỗ "thi" thường có tính chính thức và cạnh tranh hơn.
  • Chú ý ngữ cảnh để dùng từ phù hợp, tránh nhầm lẫn với các từ gần nghĩa.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "thi đấu", "thi cử".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ ("thi đấu"), phó từ ("đang thi"), và lượng từ ("một lần thi").