Dự

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Tên gọi một giống lúa cho thứ gạo tẻ hạt nhỏ và hơi ngắn, màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon.
Ví dụ: Hôm nay tôi mua gạo dự để nấu cơm.
2.
động từ
Góp phần vào một hoạt động chung nào đó đã được tổ chức, bằng sự có mặt của mình.
Ví dụ: Tôi dự cuộc họp của tổ dân phố tối nay.
Nghĩa 1: Tên gọi một giống lúa cho thứ gạo tẻ hạt nhỏ và hơi ngắn, màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon.
1
Học sinh tiểu học
  • Bà ngoại nấu cơm gạo dự, hạt cơm trắng và dẻo.
  • Bố cầm bát gạo dự, vo nhẹ rồi đổ vào nồi.
  • Mẹ nói gạo dự thơm, ăn mềm và dễ nuốt.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Quán cơm dùng gạo dự nên bát cơm dẻo, hạt hơi ngắn nhưng bóng.
  • Trong kho là bao gạo dự mới xay, mùi thơm lan ra cả sân.
  • Người bán giải thích: gạo dự hạt nhỏ, nấu lên dẻo, hợp với món cá kho.
3
Người trưởng thành
  • Hôm nay tôi mua gạo dự để nấu cơm.
  • Gạo dự hạt ngắn, trắng trong; nồi cơm chín lên có độ dẻo mượt rất dễ chịu.
  • Nhìn bát cơm nấu từ gạo dự, tôi nhớ bữa cơm quê mát lành và yên ả.
  • Gi bữa ăn chỉ thật sự trọn vẹn khi bốc khói từ nồi gạo dự thơm lừng.
Nghĩa 2: Góp phần vào một hoạt động chung nào đó đã được tổ chức, bằng sự có mặt của mình.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô mời cả lớp dự sinh hoạt Đội chiều nay.
  • Con sẽ dự buổi họp phụ huynh với mẹ để ghi chép.
  • Chúng em dự lễ chào cờ ở sân trường mỗi sáng thứ hai.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Mai dự buổi tập dượt văn nghệ để khớp đội hình.
  • Tổ em dự buổi thảo luận câu lạc bộ Sách và Hành động.
  • Bạn ấy không dự buổi học thêm nên lỡ phần giải thích quan trọng.
3
Người trưởng thành
  • Tôi dự cuộc họp của tổ dân phố tối nay.
  • Anh dự hội thảo chỉ để lắng nghe, nhưng sự có mặt cũng góp phần tạo không khí.
  • Chúng tôi dự lễ ra mắt dự án, ghi nhận tinh thần của cả nhóm.
  • Có lần tôi dự một phiên tòa công khai, thấy rõ sức nặng của sự hiện diện.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Tên gọi một giống lúa cho thứ gạo tẻ hạt nhỏ và hơi ngắn, màu trắng trong, nấu cơm dẻo và ngon.
Nghĩa 2: Góp phần vào một hoạt động chung nào đó đã được tổ chức, bằng sự có mặt của mình.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
dự Diễn tả hành động có mặt tại một sự kiện, hoạt động đã được tổ chức, mang tính trang trọng hoặc trung tính. Ví dụ: Tôi dự cuộc họp của tổ dân phố tối nay.
tham dự Trung tính, trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh chính thức. Ví dụ: Anh ấy đã tham dự buổi lễ khai mạc.
vắng mặt Trung tính, khách quan, chỉ sự không có mặt tại một nơi hoặc sự kiện. Ví dụ: Nhiều thành viên đã vắng mặt trong cuộc họp.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc tham gia các sự kiện, cuộc họp, hoặc hoạt động xã hội.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng phổ biến trong các thông báo, thư mời, hoặc báo cáo về sự tham gia của cá nhân hoặc tổ chức.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng và lịch sự khi nói về việc tham gia các sự kiện.
  • Thường dùng trong văn viết hơn là khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự có mặt hoặc tham gia của ai đó trong một sự kiện.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc khi không cần nhấn mạnh sự tham gia.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "tham gia" nhưng "dự" thường mang sắc thái trang trọng hơn.
  • Chú ý không dùng "dự" khi chỉ đơn thuần là có mặt mà không có ý nghĩa tham gia tích cực.
1
Chức năng ngữ pháp
1) "Dự" có thể là danh từ hoặc động từ. Khi là danh từ, nó thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ. Khi là động từ, nó thường làm vị ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
2) "Dự" là từ đơn, không có sự kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
3) Khi là danh từ, "dự" thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ. Khi là động từ, "dự" thường đứng trước các bổ ngữ chỉ đối tượng hoặc mục đích.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
4) Khi là danh từ, "dự" có thể kết hợp với các từ chỉ định như "cái", "một". Khi là động từ, "dự" thường đi kèm với các danh từ chỉ sự kiện hoặc hoạt động như "hội nghị", "cuộc họp".