Khua môi múa mép

 

Thành ngữ nghĩa là bẻm mép, nói nhiều, hay ba hoa, khoác lác.

Giải thích thêm
  • Khua môi: nói năng liên tục, không ngừng nghỉ
  • Múa mép: nói năng ba hoa, khoác lác, không thực tế
  • Thành ngữ chỉ người nói năng thiếu trung thực để khoe khoang, đánh bóng bản thân.

Đặt câu với thành ngữ

  • Anh ta chỉ giỏi khua môi múa mép, chứ làm được việc gì đâu.
  • Đừng tin những lời khua môi múa mép của hắn, hắn chỉ giỏi nói khoác thôi.

Thành ngữ, tục ngữ đồng nghĩa: Nói hươu nói vượn

Thành ngữ, tục ngữ trái nghĩa: Nói có sách, mách có chứng


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm