2c. Vocabulary - Unit 2. Every day SBT Tiếng Anh 6 – Right on


Giải 2c. Vocabulary Unit 2 sách bài tập tiếng Anh 6 – Right on

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

1. * Match the words to form phrases.

(Nối từ để tạo thành những cụm từ thích hợp.)

1. go to

2. play

3. do

4. watch

5. chat

6. hang out

a. jigsaw puzzles

b. online

c. a film

d. the theatre

e. with friends

f. board games

Lời giải chi tiết:

1 - d

2 - f

3 - a

4 - c

5 - b

6 - e

1 - d. go to the theatre

(đến nhà hát)

2 - f. play board games

(chơi các trò chơi cờ bàn)

3 - a. do jigsaw puzzles

(chơi trò ghép hình)

4 - c. watcha film

(xem một bộ phim)

5 - b. chat online

(trò chuyện trực tuyến)

6 - e. hang out with friend

(đi chơi với bạn bè)

Bài 2

2: ** Use the phrases in Exercise 1 to label the pictures (a-f).

(Dùng cụm từ ở bài tập 1 để điền vào các bức tranh sau.)

Lời giải chi tiết:

1. chat online

(trò chuyện trực tuyến)

2. hang out with friends

(đi chơi với bạn bè)

3. play board games

(Chơi các trò chơi cờ bàn)

4. đo jigsaw puzzles

(chơi trò ghép hình)

5. go to the theatre

(đến nhà hát)

6. watch a film

(xem phim)

Bài 3

3: *** Fill in the gaps with the verbs in the list.

(Điền các động từ đã cho vào chỗ trống.)

chat

go (x4)

listen

watch

hang

do

play

 

Hi everyone,

Weekends are fun. I 1)____________online with my friends on Saturday mornings. In the afternoon, I 2)_____________ out with my cousins. We 3)_________to the amusementpark or we 4)______________ to the small and 5)__________ a film. On Sundays, I 6)___________bowling with my brother or we 7)_________ skateboarding. In the evening, I 8)____________puzzles online or 9)____________board games with my little sister. I 10) __________ to music before I go to bed at about 9:30. What about you?

Lời giải chi tiết:

Hi everyone,

Weekends are fun. I 1) chat online with my friends on Saturday mornings. In the afternoon, I 2) hang out with my cousins. We 3) go to the amusement park or we 4) go to the mall and 5) watch a film. On Sundays, I 6) gobowling with my brother or we 7) go skateboarding. In the evening, I 8) do puzzles online or 9) play board games with my little sister. I 10) listen to music before I go to bed at about 9:30. What about you?

Tạm dịch:

Chào mọi người,

Cuối tuần thật là vui. Tôi trò chuyện trực tuyến với bạn bè của tôi vào sáng thứ bảy. Buổi chiều, tôi đi chơi với mấy đứa em họ. Chúng tôi đi đến công viên giải trí hoặc chúng tôi đi đến trung tâm mua sắm và xem một bộ phim. Vào Chủ nhật, tôi đi chơi bowling với anh trai hoặc chúng tôi đi trượt ván. Vào buổi tối, tôi giải đố trực tuyến hoặc chơi trò chơi trên bàn cờ với em gái mình. Tôi nghe nhạc trước khi đi ngủ vào khoảng 9:30. Còn bạn thì sao?

Bài 4

4: *** Now label the photos with phrases from the blog.

(Bây giờ hãy dán nhãn các các bức tranh bằng các cụm từ ở đoạn văn trên.)

Lời giải chi tiết:

1. listen to music

(nghe nhạc)

2. go to the amusement park

(công viên giải trí)

3. go bowling

(chơi bowling)

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Các bài liên quan: