2a. Every day - Unit 2 SBT Tiếng Anh 6 – Right on


Giải 2a. Every day trang 22 Unit 2 SBT Tiếng Anh lớp 6 mới

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Vocabulary

Daily routine/free time activities/ The time- school subjects

(Các hoạt động thường ngày / thời gian rảnh / Các môn học thời gian ở trường)

1: Underline the correct verb.

(Gạch chân những động từ đúng.)

Lời giải chi tiết:

1. get up (thức dậy)

2. have breakfast (ăn sáng)

3. go to bed (đi ngủ)

4. play video game (chơi trò chơi điện tử)

5. do homework (làm bài tập về nhà)

6. take a shower (tắm bằng vòi hoa sen)

Bài 2

2: Underline the correct words.

(Gạch chân các từ đúng.)

Lời giải chi tiết:

1. It’s a quarter past seven.

(Bây giờ là bảy giờ mười lăm phút.)

2. It’s half past five.

(Bây giờ là năm giờ rưỡi.)

3. It’s twenty to/past seven.

(Bây giờ là bảy giờ kém hai mươi phút.)

4. It’s ten to/past three.

(Bây giờ là ba giờ mười phút.)

Bài 3

3. Underline the correct school subject.

(Gạch chân đúng chủ đề trường học.)

 

Lời giải chi tiết:

1. My favourite subject is Science.

(Môn học yêu thích của tôi là Khoa học.)

2. Ann’s favourite school subject is History.

(Môn học yêu thích của Ann ở trường là Lịch sử)

3. Mark’s favourite school subject is Geography.

(Môn học yêu thích ở trường của Mark là Địa Lý).

Bài 4

4: Look at the table and complete the sentences.

(Nhìn vào bảng và hoàn thành các câu.)

 

1. M____is at___________

2. S____ is at___________.

3. P____ is at ___________.

4. H____ is at ____________.

Lời giải chi tiết:

1. Maths is at half past eight. (Môn toán lúc tám giờ rưỡi.)

2. Science is at twenty past nine. (Khoa học lúc chín giờ hai mươi phút.)

3. PE is at (a) quarter past eleven. (Thể dục lúc mười một giờ mười lăm phút.)

4. History is at twenty to one. (Môn lịch sử lúc một giờ kém hai mươi phút.)

Bài 5

5. Complete the blog.

(Hoàn thành nhật ký điện tử.)

A typical Monday!

by Billy Smith

On Mondays I (1) _________ at (2)  _________  and (3)  _________  with my family. I (4)  _________ at (5)  _________  School starts at (6) _________  . The first lesson is (7) _________  . My favourite school subject is (8) _________ .I finish school at (9) _________   and (10) _________ . In the afternoon, I (11) _________ . In the evening, I (12) _________  or I (13)_________ . I (14)_________  at (15) _________  . What about you?

Lời giải chi tiết:

1) get up

2) (a) quarter past seven

3) have breakfast

4) go to school

 

 5) (a) quarter to eight

 6) (a) quarter past eight

 7) Geography

 

8) Math

 

9) half past three

10) come back home

11) do my homework

12) watch videos online

13) play video games

14) go to bed

 

15)half past nine

A typical Monday!

by Billy Smith

On Mondays I  get up at  (a) quarter past seven and  have breakfast with my family. I  go to school at  (a) quarter to eight. School starts at  (a) quarter past eight . The first lesson is Geography . My favourite school subject is  Maths.I finish school at  half past three  and  come back home. In the afternoon, I  do my homework. In the evening, I  watch videos online or I  play video games. I  go to bed at  half past nine. What about you?

Tạm dịch:

Vào các ngày thứ Hai, tôi thức dậy lúc  bảy giờ mười lăm và  ăn sáng với gia đình. Tôi  đi học lúc  tám giờ kém mười lăm phút. Trường học bắt đầu lúc  tám giờ mười lăm. Bài đầu tiên là  Địa lý. Môn học yêu thích ở trường của tôi là  Toán. Tôi kết thúc trường lúc 3 giờ rưỡi và trở về nhà. Vào buổi chiều, tôi làm bài tập về nhà của tôi. Vào buổi tối, tôi  xem video trực tuyến hoặc tôi  chơi trò chơi điện tử. Tôi đi ngủ lúc chín rưỡii. Còn bạn thì sao?

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Các bài liên quan: