20 bài tập quỹ tích số phức mức độ vận dụng cao

Làm đề thi

Câu hỏi 1 :

Cho số phức zz thỏa mãn |z|=4|z|=4. Biết tập hợp biểu diễn các số phức w=(3+4i)z+iw=(3+4i)z+i là một đường tròn. Tìm bán kính RR 

của đường tròn đó.

  • A R=20R=20                          
  • B  R=2R=2                           
  • C  R=4R=4                           
  • D  R=25R=25

Đáp án: A

Phương pháp giải:

Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

Bước 1: Gọi số phức z=x+yiz=x+yicó điểm biểu diễn là M(x;y)M(x;y)

Bước 2: Thay zvào đề bài Sinh ra một phương trình:

+) Đường thẳng: Ax+By+C=0.Ax+By+C=0.

+) Đường tròn: x2+y22ax2by+c=0.x2+y22ax2by+c=0.

+) Parabol: y=a.x2+bx+cy=a.x2+bx+c

+) Elip: x2a+y2b=1x2a+y2b=1

Lời giải chi tiết:

Giả sử w=a+biw=a+bi . Ta có

w=(3+4i)z+ia+bi=(3+4i)z+ia+(b1)i=(3+4i)zz=a+(b1)i3+4iz=[a+(b1)i](34i)25z=125[3a+4b4+(4a+3b3)i]

 Theo giả thiết cho |z|=4  nên ta có

1252[(3a+4b4)2+(4a+3b3)2]=42

(3a+4b4)2+(4a+3b3)2=1002

25a2+25b2+2550b=1002

a2+b22b+1=202

a2+(b1)2=202

Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức w là một đường tròn có bán kính bằng 20 .

Chọn A 

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 2 :

 Cho số phức z thỏa mãn |z2|=2. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w=(1i)z+i là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó

  • A  r=2                         
  • B  r=2            
  • C  r=4                                    
  • D  r=22

Đáp án: D

Phương pháp giải:

Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

Bước 1: Gọi số phức z=x+yicó điểm biểu diễn là M(x;y)

Bước 2: Thay zvào đề bài Sinh ra một phương trình:

+) Đường thẳng: Ax+By+C=0.

+) Đường tròn: x2+y22ax2by+c=0.

+) Parabol: y=a.x2+bx+c

+) Elip: x2a+y2b=1

Lời giải chi tiết:

Giả sử w=a+bi . Ta có

w=(1i)z+ia+bi=(1i)z+ia+bi=(1i)(z2)+i+2(1i)a+bi=(1i)(z2)+2i(1i)(z2)=a2+(b+1)iz2=a2+(b+1)i1iz2=[a2+(b+1)i](1+i)2z2=12[a2b1+(a2+b+1)i]z2=12[ab3+(a+b1)i]

 Theo giả thiết |z2|=2 nên ta có 14[(ab3)2+(a+b1)2]=4(ab3)2+(a+b1)2=162a2+2b2+108a+4b=16a2+b24a+2b3=0(a2)2+(b+1)2=8

Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức w là một đường tròn có bán kính bằng 22.

Chọn D 

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 3 :

Cho số phức z thỏa mãn |z|=1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T=|z+1|+2|z1|.  

  • A maxT=25. 
  • B maxT=35. 
  • C maxT=210. 
  • D maxT=32.

Đáp án: A

Phương pháp giải:

Gọi số phức, áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki để tìm giá trị lớn nhất 

Lời giải chi tiết:

Cách 1. Gọi z=x+yi(x,yR)M(x;y).

A(1;0),B(1;0).

Ta có |z|=1|x+yi|=1x2+y2=1. M thuộc đường tròn đường kính AB. MA2+MB2=AB2=4.

Khi đó, theo Bunhiacopxki, ta có T=MA+2MB(12+22)(MA2+MB2)=5.4=25

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức maxT=25.

Cách 2. Đặt z=x+yi(x,yR)|z+1|=(x+1)2+y2|z1|=(x1)2+y2.

Mặt khác |z|=1x2+y2=1x2+y2=1, khi đó T=(x+1)2+y2+2(x1)2+y2 T(12+22)[(x+1)2+y2+(x1)2+y2]=10(x2+y2+1)=25maxT=25.

Chọn A


Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 4 :

 Cho  số phức zw thỏa mãn z+w=3+4i|zw|=9. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T=|z|+|w|.

  • A MaxT=176    
  • B MaxT=14                      
  • C MaxT=4                        
  • D  MaxT=106

Đáp án: D

Phương pháp giải:

+) Rút z theo w, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức w.

+) Biểu diễn hình học tất cả các yếu tố có trong bài toán.

+) Tìm điều kiện để P đạt giá trị lớn nhất.

Lời giải chi tiết:

 

z+w=3+4iz=3+4iw|3+4i2w|=9|w322i|=92

Khi đó tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I(32;2) bán kính R=92.

Ta có: T=|z|+|w|=|w34i|+|w|

 

Gọi M là điểm biểu diễn số phức w, A(3;4) là điểm biểu diễn số phức z=3+4i. Dễ thấy I là trung điểm của OA.

Khi đó P=MO+MA

PmaxOM=OAMIOA.

Ta có: OI=94+4=52, IM=R=92

OM=254+814=1062

Pmax=2OM=106.

Chọn đáp án D.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 5 :

Cho hai số phức z1z2 thỏa mãn |z1|=3,|z2|=4,|z1z2|=41. Xét số phức z=z1z2=a+bi,(a,bR). Khi đó |b| bằng:

  • A   38.       
  • B 338. 
  • C 24.   
  • D 54.

Đáp án: D

Phương pháp giải:

+) Biểu diễn lượng giác của số phức.

+) |z1||z2|=|z1z2|,z20

Lời giải chi tiết:

Cách 1:

Gọi A, B lần lượt là các điểm biểu diễn của số phức z1z2

Theo đề bài, ta có: OA=3,OB=4,AB=41

cos^AOB=32+42412.3.4=23

Đặt z1=3(cosφ+isinφ)z2=4(cos(φ±^AOB)+isin(φ±^AOB))=4(cos(φ±α)+isin(φ±α)),(α=^AOB)

z1z2=3(cosφ+isinφ)4(cos(φ±α)+isin(φ±α))=34.(cosφ+isinφ)(cos(φ±α)isin(φ±α))

=34.[(cosφ.cos(φ±α)+sinφ.sin(φ±α))+i(sinφ.cos(φ±α)cosφ.sin(φ±α))]

=34.[cos(±α)+i.sin(±α)]=34.(cosα±isinα)

b=±34sinα|b|=34.1(23)2=54.

Cách 2:

Ta có: |z1|=3,|z2|=4,|z1z2|=41{|z1||z2|=34|z1z2||z2|=414{|z1z2|=34|z1z21|=414

z=z1z2=a+bi,(a,bR){a2+b2=(34)2(a1)2+b2=(414)2{a2+b2=916(a1)2+b2=4116{b2=916a2(a1)2+916a2=4116

{b2=516a=12{|b|=54a=12

Vậy |b|=54.

Chọn: D

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 6 :

Cho ba số phức z1,z2,z3 phân biệt thỏa mãn |z1|=|z2|=|z3|=3¯z1+¯z2=¯z3. Biết z1,z2,z3 lần lượt được biểu diễn bởi các điểm A,B,C trên mặt phẳng phức. Tính góc ACB.

  • A 1500
  • B 900
  • C 1200
  • D 450

Đáp án: C

Lời giải chi tiết:

Do z1,z2,z3 lần lượt được biểu diễn bởi các điểm A,B,C. Gọi A,B,C là các điểm đối xứng A,B,C qua Ox A,B,C lần lượt là các điểm biểu diễn số các số phức ¯z1,¯z2,¯z3 nên theo bài ra ta có: {OA=OB=OC=OA=OB=OC=3|OA+OB|=|OC|=3

Gọi D là trung điểm của AB ta có: OA+OB=2OD=OCD là trung điểm của OCOD=32.

Xét tam giác OAB ta có: OD2=OA2+OB22AB24

94=9+92AB24AB=33=AB.

Áp dụng định lí Cosin trong tam giác OAB ta có:

cosAOB=OA2+OB2AB22OA.OB=9+9272.3.3=12AOB=1200.

Gọi D là điểm đối xứng D qua Ox. Do D là trung điểm của AB nên D là trung điểm của AB.

D là trung điểm của OCD là trung điểm của OC.

Xét tứ giác OACB có hai đường chéo OC,AB cắt nhau tại trung điểm mỗi đường OACB là hình bình hành ACB=AOB=1200.

Chọn C.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 7 :

Giả sử z1,z2 là hai trong các số phức z thỏa mãn (z6)(8+¯zi) là số thực. Biết rằng |z1z2|=4. Giá trị nhỏ nhất của |z1+3z2| bằng:

  • A 521      
  • B 20421
  • C 20422
  • D 522

Đáp án: C

Lời giải chi tiết:

Giả sử z=x+yi. Gọi A,B lần lượt là các điểm biểu diễn cho số phức z1,z2 ta có AB=4.

Ta có:

(z6)(8+¯zi)=(x+yi6)(8+¯(x+yi)i)=[(x6)+yi](8xiy)=[(x6)+yi][(8y)xi]=(x6)(8y)+xy+[(8y)y(x+6)x]i=8xxy48+6y+xy(x2+y2+6x8y)i=8x+6y48(x2+y2+6x8y)i

Theo bài ra ta có x2+y26x8y=0.

A,B(C):x2+y26x8y=0 là đường tròn tâm (4;3) bán kính R=5.

Xét điểm M thỏa mãn MA+3MB=0

MO+OA+3MO+OB=0OA+3OB=4OM

Gọi H là trung điểm của AB ta có : HI2=R2HB2=21,IM=HI2+HM2=22.

M thuộc đường tròn (T) tam I(3;4) bán kính R=22.

Ta có : |z1+3z2|=|OA+3OB|=|4OM|=4OM

|z1+3z2|minOMmin=|OIR|=522.

Vậy |z1+3z2|min=4(522)=20422.

Chọn C.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 8 :

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện  |z+2i||z23i|=25. Tìm giá trị nhỏ nhất của |z|.

  • A |z|min=5.
  • B |z|min=455.
  • C |z|min=13.
  • D |z|min=25.

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Sử dụng phương pháp hình học.

Lời giải chi tiết:

Giả sử M,A,B lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z,z1=2+i,z2=2+3i

Khi đó,  |z+2i||z23i|=25MAMB=25, với A(2;1),B(2;3)

Nhận xét: AB=42+22=25MAMB=ABB trên đoạn thẳng MB.

AB=(4;2)BM=12tAB,t0M(2+2t;3+t)|z|=OM=(2+2t)2+(3+t)2=5t2+14t+13,t0.

Xét f(t)=5t2+14t+13,t[0;+),f(t)=10t+14>0,t[0;+)

f(t) liên tục và đồng biến trên [0;+)min[0;+)f(t)=f(0)=13

|z|min=13t=0M(2;3)(MB).

Chọn: C

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 9 :

Xét các số phức z,w thỏa mãn |z|=2,|iw2+5i|=1. Giá trị nhỏ nhất của |z2wz4| bằng:

  • A 4                                                      
  • B 2(293)                                                     
  • C 8                                                      
  • D 2(295)

Đáp án: C

Lời giải chi tiết:

Theo bài ra ta có :

+) |z|=2 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I1(0;0) bán kính R1=2

|i||w25ii|=1|w(52i)|=1

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I2(5;2) bán kính R2=1.

Đặt  T=|z2wz4|=|z2wzz.¯z|=|z||zw¯z|=2|zw¯z|

Đặt z=a+bi(a,bR)¯z=abiz¯z=2bi.

T=2|2biw|.

 

Gọi M(0;2b) là điểm biểu diễn số phức 2bi, N là điểm biểu diễn số phức w.

T=2MNminMNmin.

Do |z|=2a2+b2=42b242b4.

Tập hợp các điểm M là đoạn AB với A(4;0),B(4;0).

Dựa vào hình vẽ ta thấy MNmin=4M(4;2),N(0;2).

Vậy Tmin=2.4=8.

Chọn C.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 10 :

Biết số phức z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện |z34i|=5 và biểu thức M=|z+2|2|zi|2 đạt giá trị lớn nhất. Tính mô đun của số phức z+i.

  • A |z+i|=61.
  • B |z+i|=52.
  • C |z+i|=35.
  • D

    |z+i|=241.

Đáp án: A

Phương pháp giải:

Áp dụng BĐT Bunhiacopski (ax+by)2(a2+b2)(x2+y2)

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi ax=by.

Lời giải chi tiết:

Giả sử z=a+bi,(a,bR). Do |z34i|=5 nên (a3)2+(b4)2=5

M=|z+2|2|zi|2=((a+2)2+b2)(a2+(b1)2)=4a+2b+34a+2b+3M=0

Để tồn tại số phức z như trên thì M  thỏa mãn điều kiện: đường thẳng 4x+2y+3M=0(Δ) và đường tròn (x3)2+(y4)2=5 có điểm chungd(I;Δ)R, với I(3;4),R=5

|4.3+2.4+3M|42+225|23M|1013M33

Mmax=33 khi và chỉ khi {4x+2y+333=0(x3)2+(y4)2=5{y=152x(x3)2+(152x4)2=5{x=5y=5

z=5+5iz+i=5+6iz+i=25+36=61.

Chọn: A

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 11 :

Cho số thực a thay đổi và số phức z thỏa mãn za2+1=ia1a(a2i). Trên mặt phẳng tọa độ, gọi M là điểm biểu diễn số phức z. Khoảng cách giữa hai điểm MI(3;4) (khi a thay đổi) là:

  • A 4
  • B 3
  • C 5
  • D 6

Đáp án: A

Phương pháp giải:

Sử dụng phương pháp hình học.

Lời giải chi tiết:

za2+1=ia1a(a2i)z=ia1a2+2aia2+1z=ia(ai)2a2+1z=a2+1ai=a2+1(a+i)a2i2z=a2+1(a+i)a2+1z=a+ia2+1=aa2+1+1a2+1i

M là điểm biểu diễn số phức zM(aa2+1;1a2+1).

Ta có (aa2+1)2+(1a2+1)2=a2+1a2+1=1 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn x2+y2=1 có tâm O(0;0) bán kính R=1.

Khi đó IMmin=IOR=(3)2+421=51=4.

Chọn A

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 12 :

Cho số phức z thỏa mãn |z+1|=3. Tìm giá trị lớn nhất của T=|z+4i|+|z2+i|.

  • A  246                               
  • B 213                                
  • C  226                               
  • D  223

Đáp án: B

Phương pháp giải:

+) Số phức z=x+yi(x;yR) có mô đun |z|=x2+y2.

+) Sử dụng BĐT Bunhiacopxki với hai bộ số (a;b),(x;y) ta có (ax+by)2(a2+b2)(x2+y2)

+) Dấu “=” xảy ra khi xa=yb

Lời giải chi tiết:

Gọi số phức z=x+yi(x;yR)

Theo đề bài |z+1|=3|x+1+yi|=3(x+1)2+y2=3

Ta có T=|z+4i|+|z2+i|=|x+4+(y1)i|+|x2+(y+1)i|

=(x+4)2+(y1)2+(x2)2+(y+1)2

Áp dụng BĐT Bunhiacopxki ta có

 T2=((x+4)2+(y1)2+(x2)2+(y+1)2)2 (12+12)[(x+4)2+(y1)2+(x2)2+(y+1)2]

T22(2x2+2y2+4x+22)=4((x+1)2+y2+10)=52 (vì (x+1)2+y2=3)

Từ đó T213

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:

{(x+4)2+(y1)2=(x2)2+(y+1)2(x+1)2+y2=3{y=3x+3(x+1)2+(3x+3)2=3[{x=310y=910+3{x=310y=910+3

Vậy Tmax=213.

Chọn B.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 13 :

Cho 3 số phức z, z1z2 thỏa  mãn |z1+2i|=|z+34i|, |z1+52i|=2, |z216i|=2. Tính giá trị nhỏ  nhất của biểu thức T=|zz1|+|zz2|+4.

  • A 2377013.
  • B 1036113.        
  • C 377013.
  • D 1036126.

Đáp án: A

Phương pháp giải:

- Tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z,z1,z2.

- Sử dụng phương pháp hình học nhận xét GTNN của T.

Lời giải chi tiết:

Đặt z=x+yi(x,yR) ta có:

|z1+2i|=|z+34i||z1+2i|2=|z+34i|2(x1)2+(y+2)2=(x+3)2+(y4)22x3y+5=0  

Do đó tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng d:2x3y+5=0.

Đặt z1=a1+b1i,z2=a2+b2i(a1,b1,a2,b2R)  ta có:

|z1+52i|=2|z1+52i|2=4(a1+5)2+(b12)2=4  nên tập hợp điểm biểu diễn số phức z1 là đường tròn tâm A(5;2) bán kính R=2.

|z216i|=2|z216i|2=4(a21)2+(b26)2=4  nên tập hợp điểm biểu diễn số phức z2 là đường tròn tâm B(1;6) bán kính R=2.

Dựng hình:

Gọi điểm M1,M2 lần lượt biểu diến các số phức z1,z2 thì:

T=|zz1|+|zz2|+4=MM1+MM2+4=(MM1+2)+(MM2+2)MA+MB

Gọi B đối xứng với B qua d thì MA+MB=MA+MBAB.

Khi đó TMA+MBAB.

Qua B(1;6) viết phương trình đường thẳng vuông góc với d:2x3y+5=0 ta được d:3x+2y15=0.

H=dd nên H(3513;4513)B(5713;1213)AB=2377013

Chọn A.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 14 :

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi (H) là tập hợp các điểm biểu diễn hình học của số phức z thỏa mãn {|z+¯z|12|z43i|22. Diện tích của hình phẳng (H) là

  • A 4π4                         
  • B 8π8                             
  • C 2π4                              
  • D 8π4

Đáp án: C

Phương pháp giải:

+) Sử dụng phương pháp hình học.

+) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x),y=g(x), đường thẳng x=a,x=b(a<b)S=ba|f(x)g(x)|dx.

Lời giải chi tiết:

Gọi z=x+yi¯z=xyi.

Theo bài ra ta có:

{|z+¯z|12|z43i|22{|x+yi+xyi|12|xyi43i|22{|2x|12(x4)2+(y3)222{[x6x6(x4)2+(y3)28

Diệnt tích hình (H) là diện tích phần tô đậm hơn.

Ta có (x4)2+(y3)2=8y=3±8(x4)2

Vậy S=24+226[3+8(x4)23]dx2,28

Chọn C.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 15 :

Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn |z1|=6,|z2|=2. Gọi M,N lần lượt là các điểm biểu diễn của số phức z1 và số phức iz2. Biết ^MON=600. Tính T=|z21+9z22|.

  • A T=362
  • B T=363
  • C T=243
  • D T=18

Đáp án: B

Phương pháp giải:

Chọn điểm rơi: cho số phức z1 nhận một giá trị đặc biệt, tìm z2 rồi thay vào tìm T.

Lời giải chi tiết:

Ta chọn z1=6 có điểm biểu diễn là M(6;0).

Khi đó ^MON=600 nên chọn N(1;3) (hình vẽ) biểu diễn số phức iz2

Suy ra điểm N(3;1) biểu diễn số phức z2 hay z2=3i.

Khi đó T=|z21+9z22|=|62+9(3i)2|=363.

Chọn B.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 16 :

Xét các số phức z thỏa mãn |z|=2. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức w=4+iz1+z là đường tròn có bán kính bằng:

  • A 34   
  • B 26    
  • C 34
  • D 26

Đáp án: A

Phương pháp giải:

Cho số phức z=a+bi(a,bR)¯z=abi.

Modun của số phức z=x+yi:|z|=x2+y2.

Lời giải chi tiết:

Ta có:  w=4+iz1+zw(1+z)=4+izz(wi)=4w

2|wi|=|4w|.()

Đặt w=x+yi(x,yR).

()2.x2+(y1)2=(x4)2+y22(x2+y22y+1)=x28x+16+y2x2+y2+8x4y14=0x2+8x+16+y24y+434=0(x+4)2+(y2)2=34

Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm (4;2) và bán kính R=34.

Chọn  A.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 17 :

Cho số phức z thỏa mãn |z2+2z+2|=|z22iz2| và số phúc w=z+24i. Giá trị nhỏ nhất của |w| là:

  • A 2
  • B 10
  • C 1+2
  • D 2

Đáp án: A

Phương pháp giải:

- Đưa các biểu thức trong môđun về dạng hằng đẳng thức a2b2.

- Sử dụng công thức |z1.z2|=|z1|.|z2|.

- Đưa phương trình về dạng tích, chia các trường hợp.

- Đặt w=a+bi, suy ra số phức z, biến đổi và tìm quỹ tích các điểm biểu diễn số phức w.

Lời giải chi tiết:

|z2+2z+2|=|z22iz2||z2+2z+1+1|=|z22iz+i21||(z+1)2i2|=|(zi)212||z+1i||z+1+i|=|zi1||zi+1||zi+1|(|z+1+i||zi1|)=0[|zi+1|=0|z+1+i|=|zi1|[z=i1|z+1+i|=|zi1|

TH1: z=i1w=i1+24i=13i, khi đó |w|=12+(3)2=10.

TH2: |z+1+i|=|zi1| (*).

Đặt w=z+24i=a+bi z=(a2)+(b+4)i.

Thay vào (*) ta có:

|(a2)+(b+4)i+1+i|=|(a2)+(b+4)ii1||(a1)+(b+5)i|=|(a3)+(b+3)i|(a1)2+(b+5)2=(a3)2+(b+3)22a+1+10b+25=6a+9+6b+94a+4b+8=0a+b+2=0

Khi đó tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là đường thẳng d:x+y+2=0.

Gọi M(a;b) là điểm biểu diễn số phức w, Md.

Khi đó ta có |w|=OM|w|minOMmin=d(O;d) =|0+0+2|12+12=22=2.

Kết hợp 2 TH ta có |w|min=2.

Chọn A.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 18 :

Xét các số phức w,z thỏa mãn |w+i|=3555w=(2+i)(z4). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=|z2i|+|z62i|.

  • A 7
  • B 253
  • C 258
  • D 413

Đáp án: C

Phương pháp giải:

Sử dụng phương pháp hình học.

Lời giải chi tiết:

Theo bài ra ta có:

|w+i|=355|(2+i)(z4)5+i|=355|(2+i)(z4)+5i|5=355|(2+i)(z4)+5i|=35|(2+i)z84i+5i|=35|(2+i)z8+i|=35|2+i|.|z+8+i2+i|=355|z3+2i|=35|z3+2i|=3

Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I(3;2) bán kính R=3.

Gọi M là điểm biểu diễn số phức z; A(0;2);B(6;2) lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức 2i;6+2i.

Yêu cầu bài toán trở thành tìm M để MA+MB lớn nhất, M chạy trên đường tròn  tâm I(3;2) bán kính R=3.

Gọi N là trung điểm của ABN(3;2).

Ta có (MA+MB)maxMNmaxMN=NI+R=4+3=7. Khi đó M(3;5).

Vậy (MA+MB)max=232+72=258.

Chọn C

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 19 :

Cho |iz2i+1|=1. Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của |¯z+1+i|. Tính M+m

  • A 25
  • B 2
  • C 6
  • D

    1+5

Đáp án: C

Phương pháp giải:

- Xác định quỹ tích các điểm biểu diễn số phức ¯z, sử dụng các công thức |z|=|¯z|,¯z+w=¯z+¯w.

- Biểu diễn hình học và tìm GTLN, GTNN của |¯z+1+i|.

Lời giải chi tiết:

Ta có:

|iz2i+1|=1|iz2ii2|=1|i(z2i)|=1|i||z2i|=1

|z2i|=1|¯z2i|=1|¯z+¯2i|=1|¯z2+i|=1|¯z(2i)|=1.

Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức ¯z là tâm đường tròn (C) tâm I(2;1), bán kính R=1.

Gọi M là điểm biểu diễn số phức ¯z, N(1;1) là điểm biểu diễn số phức z=1i.

Khi đó ta có: |¯z+1+i|=|¯z(1i)|=MN với M(C).

Ta có: {MNmin=INR=31=2MNmax=IN+R=3+1=4 m=2,M=4.

Vậy M+m=4+2=6.

Chọn C.

Đáp án - Lời giải

Câu hỏi 20 :

Cho zC thỏa mãn |¯z+2i||z4i|;(z33i)(¯z3+3i)=1. Giá trị lớn nhất của biểu thức |z2| là:

  • A 13.
  • B 10.
  • C 13+1
  • D 10+1

Đáp án: A

Phương pháp giải:

- Dựa vào từng giả thiết tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z.

- Gọi M,A lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z2, khi đó ta có |z2|=MA.

- Vẽ hình và tìm vị trí của M để MA lớn nhất.

Lời giải chi tiết:

Đặt z=a+bi¯z=abi.

Theo bài ra ta có:

(z33i)(¯z3+3i)=1[a3+(b3)i][a3(b3)i]=1(a3)2(a3)(b3)i+(a3)(b3)i+(b3)2=1(a3)2+(b3)2=1

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn (C) tâm I(3;3), bán kính R=1.

Lại theo giả thiết ta có:

|¯z+2i||z4i||a(b2)i||a+(b4)i|a2+(b2)2a2+(b4)2a2+(b2)2a2+(b4)2a2+b24b+4a2+b28b+164b12b3

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng y=3 chứa trục Ox (Tính cả bờ).

Gọi M,A lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z2, khi đó ta có |z2|=MA.

Dựa vào hình vẽ ta thấy MAmaxM(4;3). Khi đó MA=22+32=13.

Chọn A.

Đáp án - Lời giải

Xem thêm

>> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.