Trắc nghiệm Bài 57: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Kết nối tri thức
Đề bài
Câu 1 :
Kết quả của phép chia là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2 : Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Phép tính có số bị chia là và số chia là .
Thương của phép tính đó có giá trị là:
Câu 3 : Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Tính nhẩm:
Câu 4 : Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Cho phép tính:
Khi đó:
Giá trị của chữ số là:
Giá trị của chữ số là:
Giá trị của chữ số là:
Câu 5 :
Điền số thích hợp vào chỗ trống.
Một tuần lễ có ngày. Vậy ngày bằng
tuần lễ.
Câu 6 :
Một sợi dây dài . Người ta cắt đi sợi dây đó. Vậy sợi dây còn lại số xăng-ti-mét là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7 :
Một cửa hàng có hộp bi, mỗi hộp có viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là:
A. viên bi
B. viên bi
C. viên bi
D. viên bi
Câu 8 :
Điền số thích hợp vào ô trống.
Một hình vuông có chu vi bằng thì cạnh của hình vuông ấy bằng
dm.
Câu 9 :
Giá trị của biểu thức là:
A.
B.
C. (dư )
D.
Câu 10 :
Điền số thích hợp vào chỗ trống.
Cho biểu thức: (dư ). Giá trị của là:
Câu 11 :
Phép chia có số bị chia là 5700, thương là 5 thì số chia là:
A. 1410
B. 1110
C. 1140
D. 114
Lời giải và đáp án
Câu 1 :
Kết quả của phép chia là:
A.
B.
C.
D.
C.
-Thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số.
Kết quả của phép chia là .
Đáp án cần chọn là C.
Câu 2 : Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Phép tính có số bị chia là và số chia là .
Thương của phép tính đó có giá trị là:
Thương của phép tính đó có giá trị là:
- Thực hiện phép chia cho
- Điền kết quả vào ô trống.
Ta có:
Số cần điền vào ô trống là: .
Câu 3 : Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Tính nhẩm:
Nhẩm nghìn nghìn rồi điền kết quả vào chỗ trống.
Ta có: .
Số cần điền vào chỗ trống là: .
Câu 4 : Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Cho phép tính:
Khi đó:
Giá trị của chữ số là:
Giá trị của chữ số là:
Giá trị của chữ số là:
Giá trị của chữ số là:
Giá trị của chữ số là:
Giá trị của chữ số là:
- Lần lượt lấy các chữ số của số bị chia chia cho số chia để tìm chữ số của thương.
- Nhẩm nhân ngược từ tích với số chia để tìm được các chữ số còn thiếu của số bị chia.
Ta có:
Phép tính thỏa mãn đề bài là: .
Số cần điền vào chỗ trống lần lượt là ; ; .
Câu 5 :
Điền số thích hợp vào chỗ trống.
Một tuần lễ có ngày. Vậy ngày bằng
tuần lễ.
Một tuần lễ có ngày. Vậy ngày bằng
tuần lễ.
Tìm đáp án bằng cách số ngày đã cho chia .
ngày bằng số tuần lễ là:
(tuần)
Đáp số: tuần.
Số cần điền vào chỗ trống là: .
Câu 6 :
Một sợi dây dài . Người ta cắt đi sợi dây đó. Vậy sợi dây còn lại số xăng-ti-mét là:
A.
B.
C.
D.
C.
- Tính độ dài của sợi dây đã bị cắt bằng cách lấy
- Tìm độ dài còn lại của sợi dây.
Người ta đã cắt đi số xăng-ti-mét là:
Sợi dây còn lại số xăng-ti-mét là:
Đáp số: .
Câu 7 :
Một cửa hàng có hộp bi, mỗi hộp có viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là:
A. viên bi
B. viên bi
C. viên bi
D. viên bi
B. viên bi
- Tính số bi có tất cả trong hộp bi.
- Tính số bi của mỗi túi.
Số bi có tất cả trong hộp bi là:
(viên bi)
Số bi của mỗi túi là:
(viên bi)
Đáp số: viên bi.
Câu 8 :
Điền số thích hợp vào ô trống.
Một hình vuông có chu vi bằng thì cạnh của hình vuông ấy bằng
dm.
Một hình vuông có chu vi bằng thì cạnh của hình vuông ấy bằng
dm.
- Muốn tìm cạnh của hình vuông, ta lấy chu vi của hình vuông đó chia cho .
Cạnh của hình vuông ấy bằng số đề-xi-mét là:
Đáp số: .
Câu 9 :
Giá trị của biểu thức là:
A.
B.
C. (dư )
D.
A.
- Thực hiện các phép chia có trong biểu thức.
- Tính tổng của hai số em vừa tìm được.
Đáp án cần chọn là A.
Câu 10 :
Điền số thích hợp vào chỗ trống.
Cho biểu thức: (dư ). Giá trị của là:
Cho biểu thức: (dư ). Giá trị của là:
- Muốn tìm số chia trong một phép chia có dư, ta lấy số bị chia trừ đi số dư rồi chia cho thương.
(dư )
Số cần điền vào chỗ trống là .
Câu 11 :
Phép chia có số bị chia là 5700, thương là 5 thì số chia là:
A. 1410
B. 1110
C. 1140
D. 114
C. 1140
- Muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho thương.
Ta có:
Đáp án cần chọn là: C. .
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 56: Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số Toán 3 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 55: Phép trừ trong phạm vi 10 000 Toán 3 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 54: Phép cộng trong phạm vi 10 000 Toán 3 với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
- Trắc nghiệm: Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 Toán 3 Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 Toán 3 Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Bài 76: Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 Toán 3 Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số Toán 3 Kết nối tri thức
- Trắc nghiệm Bài 70: Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số Toán 3 Kết nối tri thức