Uy nghiêm

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Có dáng vẻ rất trang nghiêm, gợi sự tôn kính.
Ví dụ: Vị thẩm phán ngồi nghiêm, gương mặt uy nghiêm.
Nghĩa: Có dáng vẻ rất trang nghiêm, gợi sự tôn kính.
1
Học sinh tiểu học
  • Thầy hiệu trưởng bước vào với dáng vẻ uy nghiêm.
  • Lá cờ tung bay, cả sân trường đứng nghiêm, không khí thật uy nghiêm.
  • Bức tượng Bác Hồ đặt ở hội trường trông rất uy nghiêm.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trong lễ chào cờ, tiếng trống vang lên, cả hàng ngũ bỗng uy nghiêm hẳn.
  • Bộ quân phục khiến anh chiến sĩ trông uy nghiêm hơn giữa đội hình.
  • Ngôi chùa cổ im lặng giữa rừng, cổng tam quan hiện lên đầy uy nghiêm.
3
Người trưởng thành
  • Vị thẩm phán ngồi nghiêm, gương mặt uy nghiêm.
  • Giữa căn phòng sáng đèn, bức chân dung tổ tiên tỏa ra vẻ uy nghiêm khó tả.
  • Ngôn ngữ chậm rãi và ánh mắt điềm tĩnh của ông tạo nên một sự uy nghiêm tự nhiên.
  • Trong khoảnh khắc mặc niệm, cả không gian như đứng lại, phủ một lớp uy nghiêm lên từng hơi thở.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Có dáng vẻ rất trang nghiêm, gợi sự tôn kính.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
uy nghiêm mạnh; trang trọng; sắc thái tôn kính, trang nghiêm, dùng cho người/sự vật mang vị thế cao Ví dụ: Vị thẩm phán ngồi nghiêm, gương mặt uy nghiêm.
trang nghiêm trung tính; trang trọng; mức độ nhẹ hơn Ví dụ: Không khí lễ đài trang nghiêm.
uy nghi văn chương; trang trọng; gần đồng nhất mức độ Ví dụ: Nhà vua hiện ra uy nghi giữa triều.
tôn nghiêm trang trọng; sắc thái tôn kính; mức độ gần bằng Ví dụ: Chính điện tôn nghiêm lộng lẫy.
suồng sã khẩu ngữ; mức độ đối lập rõ; thiếu nghi thức, thiếu giữ kẽ Ví dụ: Cách ăn mặc suồng sã làm mất vẻ trang nghiêm.
tầm thường trung tính; đối lập về sự gợi tôn kính (không gây kính nể) Ví dụ: Bố cục tòa nhà khá tầm thường, không tạo cảm giác uy nghiêm.
bèo nhèo khẩu ngữ; mạnh; thiếu chỉnh tề, nhếch nhác Ví dụ: Trang phục bèo nhèo nên trông kém uy nghiêm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến, thường chỉ dùng trong các tình huống trang trọng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để miêu tả các nhân vật, sự kiện hoặc không gian cần sự tôn kính.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Phổ biến để tạo ra hình ảnh trang trọng, tôn kính trong miêu tả nhân vật hoặc bối cảnh.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng và tôn kính.
  • Thường dùng trong văn viết và nghệ thuật hơn là khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn miêu tả một người, sự kiện hoặc không gian có tính chất trang nghiêm.
  • Tránh dùng trong các tình huống giao tiếp thân mật hoặc không trang trọng.
  • Không có nhiều biến thể, thường dùng nguyên dạng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "trang nghiêm"; "uy nghiêm" thường mang sắc thái mạnh mẽ hơn.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống không phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất uy nghiêm", "hết sức uy nghiêm".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "hết sức"; có thể đi kèm với danh từ chỉ người hoặc vật để tạo thành cụm danh từ.