Thượng thặng

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Được xếp loại, xếp bậc cao nhất về chất lượng, hoặc tài năng, v.v.
Ví dụ: Chất lượng dịch vụ ở nhà hàng này thượng thặng.
Nghĩa: Được xếp loại, xếp bậc cao nhất về chất lượng, hoặc tài năng, v.v.
1
Học sinh tiểu học
  • Món kem này ngon thượng thặng.
  • Đội bóng của trường chơi thượng thặng.
  • Cuốn truyện tranh này vẽ đẹp thượng thặng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bản trình diễn của câu lạc bộ nhạc cụ thật sự thượng thặng.
  • Bạn ấy làm bài thuyết trình với phong thái thượng thặng.
  • Bài luận được cô khen vì lập luận thượng thặng.
3
Người trưởng thành
  • Chất lượng dịch vụ ở nhà hàng này thượng thặng.
  • Thợ mộc ấy có tay nghề thượng thặng, chỉ cần nhìn là biết gỗ nào hợp.
  • Bản phối âm mang chuẩn mực thượng thặng, từng lớp âm đều sáng rõ.
  • Trong giới học thuật, chị giữ chuẩn mực thượng thặng về tính nghiêm cẩn và lòng trung thực.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Được xếp loại, xếp bậc cao nhất về chất lượng, hoặc tài năng, v.v.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thượng thặng Mạnh; sắc thái tôn xưng, trang trọng, thiên về văn chương/cổ; dùng để khen ở mức đỉnh cao Ví dụ: Chất lượng dịch vụ ở nhà hàng này thượng thặng.
tuyệt đỉnh Mạnh; văn chương, tán dương cực độ Ví dụ: Giọng ca thượng thặng/tuyệt đỉnh của cô ấy lay động cả khán phòng.
xuất chúng Mạnh; trang trọng, khen tài năng vượt trội số đông Ví dụ: Anh ta là tay cờ thượng thặng/xuất chúng của câu lạc bộ.
thượng hạng Trung tính–trang trọng; thiên về chất lượng vật phẩm/dịch vụ Ví dụ: Loại trà thượng thặng/thượng hạng này rất hiếm.
thượng phẩm Trang trọng, hơi cổ; thiên về phân hạng chất lượng Ví dụ: Đây là dược liệu thượng thặng/thượng phẩm.
tầm thường Trung tính; đánh giá thấp, mức bình bình Ví dụ: Đó chỉ là một diễn xuất tầm thường, không thể gọi là thượng thặng.
xoàng xĩnh Khẩu ngữ; sắc thái chê nhẹ đến vừa Ví dụ: Chất lượng món này xoàng xĩnh, chẳng thể thượng thặng.
hạ đẳng Mạnh; trang trọng/cũ; mức rất thấp trong thang bậc Ví dụ: Đồ hạ đẳng thế này sao sánh với hàng thượng thặng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để nhấn mạnh chất lượng cao nhất của một sản phẩm hoặc dịch vụ.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để miêu tả sự xuất sắc, đỉnh cao trong nghệ thuật hoặc tài năng.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Có thể dùng để chỉ những sản phẩm hoặc công nghệ tiên tiến nhất.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tôn vinh, đánh giá cao.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết.
  • Thích hợp để tạo ấn tượng mạnh về chất lượng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự vượt trội, đỉnh cao.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc khi không cần thiết phải nhấn mạnh.
  • Thường đi kèm với danh từ chỉ sản phẩm, dịch vụ hoặc tài năng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ chất lượng cao khác như "tuyệt vời", "xuất sắc".
  • Không nên lạm dụng để tránh làm giảm giá trị của từ.
  • Chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm định ngữ hoặc vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa hoặc đứng sau chủ ngữ làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất thượng thặng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ, phó từ chỉ mức độ như "rất", "hết sức".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...