Sung
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Cây to cùng họ với đa, không có rễ phụ, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi chín màu đỏ, ăn được.
Ví dụ:
Ngoài ngõ có cây sung sai quả.
2.
động từ
Nhận một chức vụ hoặc cương vị nào đó như một thành viên của tổ chức.
Ví dụ:
Tôi được sung vào tổ kiểm tra chất lượng.
3.
động từ
(ít dùng). Nhập vào làm của công.
Nghĩa 1: Cây to cùng họ với đa, không có rễ phụ, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi chín màu đỏ, ăn được.
1
Học sinh tiểu học
- Sân trường có một cây sung tỏa bóng mát.
- Quả sung chín đỏ, cô giáo bẻ cho cả lớp nếm.
- Lũ chim ríu rít đậu trên cành sung tìm quả.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bờ ao quê em có cây sung già, mùa trái đỏ lấp lánh như những đốm lửa nhỏ.
- Bà ngoại hay muối sung, ăn giòn và thơm mùi lá vườn.
- Cây sung bám đất chắc, cành xòa che mát cả lối đi.
3
Người trưởng thành
- Ngoài ngõ có cây sung sai quả.
- Chiều muộn, quả sung đỏ rực lẫn trong màu lá già, nhìn đã thấy mát lòng.
- Bát sung muối chấm cá kho, vừa mằn mặn vừa chan chát, gợi mùi quê cũ.
- Một gốc sung đứng lặng bên ao, chứng giám bao mùa nước nổi.
Nghĩa 2: Nhận một chức vụ hoặc cương vị nào đó như một thành viên của tổ chức.
1
Học sinh tiểu học
- Bố được sung vào đội trực bảo vệ trường.
- Bạn Lan được sung vào ban văn nghệ của lớp.
- Chú tôi được sung vào tổ cứu hỏa của thôn.
2
Học sinh THCS – THPT
- Anh ấy mới được sung vào ban chấp hành câu lạc bộ.
- Sau vòng tuyển chọn, cô được sung vào đội tuyển bóng rổ của trường.
- Một số bạn được sung vào nhóm hỗ trợ lễ khai giảng.
3
Người trưởng thành
- Tôi được sung vào tổ kiểm tra chất lượng.
- Cuối nhiệm kỳ, một số thành viên mới được sung vào hội đồng để bổ sung nhân sự.
- Cô ấy được sung vào ban điều phối dự án, nhờ vậy tiến độ chạy ổn hơn.
- Vì yêu cầu bảo mật, hai kỹ sư an ninh mạng được sung vào nhóm phản ứng nhanh.
Nghĩa 3: (ít dùng). Nhập vào làm của công.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Cây to cùng họ với đa, không có rễ phụ, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi chín màu đỏ, ăn được.
Nghĩa 2: Nhận một chức vụ hoặc cương vị nào đó như một thành viên của tổ chức.
Từ đồng nghĩa:
đảm nhiệm nhận chức
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| sung | Trang trọng, hành chính, chỉ việc được bổ nhiệm hoặc tự nhận lấy một vị trí. Ví dụ: Tôi được sung vào tổ kiểm tra chất lượng. |
| đảm nhiệm | Trung tính, trang trọng, chỉ việc nhận và gánh vác trách nhiệm. Ví dụ: Anh ấy đảm nhiệm vị trí trưởng phòng. |
| nhận chức | Trung tính, trang trọng, chỉ việc chính thức tiếp nhận một chức vụ. Ví dụ: Ông ấy vừa nhận chức giám đốc. |
| miễn nhiệm | Trang trọng, hành chính, chỉ việc bị bãi bỏ chức vụ. Ví dụ: Ông ấy đã bị miễn nhiệm chức vụ. |
| bãi nhiệm | Trang trọng, hành chính, chỉ việc bị cách chức do sai phạm. Ví dụ: Hội đồng đã bãi nhiệm chủ tịch. |
| từ chức | Trung tính, trang trọng, chỉ việc tự nguyện thôi giữ chức vụ. Ví dụ: Anh ấy quyết định từ chức vì lý do sức khỏe. |
Nghĩa 3: (ít dùng). Nhập vào làm của công.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
trả lại hoàn trả
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| sung | Trang trọng, pháp lý, chỉ việc chuyển tài sản thành sở hữu công. Ví dụ: |
| tịch thu | Trang trọng, pháp lý, chỉ việc thu giữ tài sản do vi phạm pháp luật. Ví dụ: Tài sản bất hợp pháp đã bị tịch thu. |
| trả lại | Trung tính, chỉ việc hoàn trả vật đã lấy hoặc mượn. Ví dụ: Chính phủ trả lại đất cho người dân. |
| hoàn trả | Trang trọng, hành chính, chỉ việc trả lại một cách chính thức, thường là tiền hoặc tài sản. Ví dụ: Công ty hoàn trả tiền đặt cọc cho khách hàng. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ cây sung hoặc quả sung trong các cuộc trò chuyện về thực vật hoặc ẩm thực.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản về nông nghiệp, thực vật học hoặc khi nói về việc bổ nhiệm chức vụ.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể được sử dụng để tạo hình ảnh hoặc biểu tượng trong thơ ca, văn xuôi.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc hành chính khi nói về việc nhập tài sản vào công quỹ.
2
Sắc thái & phong cách
- Từ "sung" có thể mang sắc thái trung tính khi nói về cây hoặc quả.
- Khi dùng để chỉ việc nhận chức vụ, từ này có thể mang sắc thái trang trọng hơn.
- Trong ngữ cảnh nhập tài sản vào công quỹ, từ này có thể mang sắc thái hành chính, pháp lý.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng "sung" khi nói về cây hoặc quả trong ngữ cảnh đời thường hoặc nông nghiệp.
- Khi nói về việc nhận chức vụ, nên dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chính thức.
- Tránh dùng "sung" để chỉ việc nhập tài sản vào công quỹ trong giao tiếp thông thường vì ít phổ biến.
4
Lưu ý đặc biệt
- Người học dễ nhầm lẫn giữa các nghĩa khác nhau của từ "sung".
- Khác biệt với từ "sung túc" khi nói về sự đầy đủ, phong phú.
- Chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ "sung" một cách chính xác và tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ: Làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Động từ: Làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Danh từ: Thường đứng đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ. Động từ: Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Danh từ: Thường đi kèm với tính từ, lượng từ. Động từ: Thường đi kèm với danh từ, trạng từ.
