Súc tích
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Tích lũy, dồn góp lại.
2.
tính từ
Có chứa nhiều tài nguyên của cải; giàu có.
3.
tính từ
Có chứa nhiều ý trong một hình thức diễn đạt ngắn gọn.
Ví dụ:
Bản báo cáo cần súc tích, đúng trọng tâm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ cách diễn đạt ngắn gọn nhưng đầy đủ ý nghĩa.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để miêu tả phong cách viết cô đọng, giàu ý nghĩa.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự trang trọng và chính xác trong cách diễn đạt.
- Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là trong các bài viết học thuật hoặc báo chí.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần diễn đạt ý tưởng một cách ngắn gọn nhưng đầy đủ.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự giải thích chi tiết hoặc dài dòng.
- Thích hợp cho các bài viết cần sự chính xác và cô đọng.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "ngắn gọn" nhưng "súc tích" nhấn mạnh vào sự đầy đủ ý nghĩa.
- Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này trong ngữ cảnh không phù hợp, như trong giao tiếp hàng ngày.
1
Chức năng ngữ pháp
"Súc tích" có thể là động từ hoặc tính từ. Khi là động từ, nó thường làm vị ngữ trong câu. Khi là tính từ, nó có thể làm định ngữ hoặc vị ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Súc tích" là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là động từ, "súc tích" thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ. Khi là tính từ, nó có thể đứng trước danh từ để bổ nghĩa hoặc đứng sau động từ "là" để làm vị ngữ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
"Súc tích" thường kết hợp với danh từ khi là tính từ (ví dụ: "bài viết súc tích") và có thể đi kèm với các trạng từ chỉ mức độ khi là động từ (ví dụ: "rất súc tích").
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

Danh sách bình luận