Sửa
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Làm cho không còn những chỗ hư hỏng, sai sót hoặc không thích hợp, để trở thành bình thường hoặc tốt hơn.
Ví dụ:
Anh thợ đến sửa ống nước bị rò.
2.
động từ
Thay đổi, thêm bớt cho trở thành thích hợp với yêu cầu; chữa.
Ví dụ:
Tôi phải sửa lịch làm việc cho khớp với cuộc họp mới.
3.
động từ
(khẩu ngữ). Trị để làm cho sợ.
Ví dụ:
Ông quản lý nói lơ là an toàn là ông sửa liền.
4.
động từ
(cũ). Lo liệu, sắm sửa lễ vật, mâm cỗ.
Ví dụ:
Sáng mai nhà tôi sửa mâm cúng đất đai.
Nghĩa 1: Làm cho không còn những chỗ hư hỏng, sai sót hoặc không thích hợp, để trở thành bình thường hoặc tốt hơn.
1
Học sinh tiểu học
- Ba mang xe đạp ra sân để sửa cái phanh kêu.
- Con lỡ làm rách quyển vở, mẹ giúp con sửa lại bằng băng dính.
- Thầy sửa bài chính tả cho cả lớp, gạch chân chỗ sai.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cậu ấy ở lại phòng thí nghiệm để sửa mô hình robot bị lệch khớp.
- Nhà trường đang sửa thư viện, thay kệ và chỉnh lại ánh sáng.
- Sau giờ kiểm tra, cô trả bài và sửa từng lỗi lập luận cho bọn mình.
3
Người trưởng thành
- Anh thợ đến sửa ống nước bị rò.
- Tôi dành buổi tối để sửa bản thảo, gỡ từng câu vấp như gỡ mối chỉ rối.
- Cái ghế kêu cót két mãi, sửa xong mới thấy căn phòng yên hơn.
- Có những vết nứt nhỏ trong cuộc trò chuyện, biết sửa kịp thì tình cảm vẫn nguyên lành.
Nghĩa 2: Thay đổi, thêm bớt cho trở thành thích hợp với yêu cầu; chữa.
1
Học sinh tiểu học
- Cô bảo Minh sửa câu trả lời cho ngắn gọn hơn.
- Mẹ giúp con sửa áo đồng phục để vừa người.
- Con sửa kế hoạch trực nhật, chia đều việc cho các bạn.
2
Học sinh THCS – THPT
- Nhóm mình sửa kịch bản, bỏ đoạn dài dòng để tiết mục gọn hơn.
- Mình đã sửa thói quen học muộn, chuyển sang ôn bài từ sớm.
- Tớ chỉnh sửa phần mở bài, thêm dẫn chứng để luận điểm rõ hơn.
3
Người trưởng thành
- Tôi phải sửa lịch làm việc cho khớp với cuộc họp mới.
- Chúng tôi sửa phương án kinh doanh, bớt rủi ro và tăng tính linh hoạt.
- Cô ấy sửa cách nói, mềm hơn mà vẫn giữ lập trường.
- Có lúc cần sửa kỳ vọng, để lòng nhẹ và bước chân đỡ nặng.
Nghĩa 3: (khẩu ngữ). Trị để làm cho sợ.
1
Học sinh tiểu học
- Anh trai dọa sẽ sửa thằng em nghịch phá đồ chơi.
- Cô giám thị nói sẽ sửa mấy bạn hay trốn tiết.
- Mẹ nghiêm mặt bảo sẽ sửa con nếu còn tranh đồ chơi với em.
2
Học sinh THCS – THPT
- Đội trưởng lớp hẹn gặp riêng để sửa cậu bạn chuyên nói leo.
- Huấn luyện viên bảo sẽ sửa ai lười chạy vòng khởi động.
- Thầy chủ nhiệm nói thẳng: ai còn quay cóp, thầy sẽ sửa ngay trước lớp.
3
Người trưởng thành
- Ông quản lý nói lơ là an toàn là ông sửa liền.
- Đừng chọc chị ấy, nóng lên là chị sửa cho nhớ đời.
- Tay bảo vệ thấy khách quậy là bước tới, định sửa cho một trận.
- Có người ỷ thế ồn ào, gặp đúng người cứng thì bị sửa, im re.
Nghĩa 4: (cũ). Lo liệu, sắm sửa lễ vật, mâm cỗ.
1
Học sinh tiểu học
- Bà bảo mẹ sửa mâm cơm cúng ông bà.
- Cả nhà sửa trái cây, hoa tươi để lên bàn thờ.
- Mẹ sửa mâm giỗ, dặn con đừng chạy lung tung.
2
Học sinh THCS – THPT
- Chiều nay cô họp họ, đang sửa cỗ giỗ ở nhà trên.
- Bác cả gọi điện hỏi đã sửa lễ ra mắt dâu mới chưa.
- Mỗi dịp Tết, nội sửa bánh trái và hương đèn từ sớm.
3
Người trưởng thành
- Sáng mai nhà tôi sửa mâm cúng đất đai.
- Cụ bà tỉ mỉ sửa lễ, bày biện chén đũa ngay ngắn như một nghi thức gìn giữ nếp nhà.
- Đến ngày kỵ, họ hàng tụ lại, người thì nấu, người thì sửa cỗ, tiếng nói cười lan khắp sân.
- Trước chuyến đi xa, mẹ sửa mâm cơm cúng, thắp nén nhang cho lòng yên.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ việc sửa chữa đồ vật, thiết bị hoặc sửa đổi hành vi, thái độ.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để chỉ việc chỉnh sửa tài liệu, văn bản hoặc cải thiện quy trình, hệ thống.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để miêu tả hành động sửa đổi, cải thiện một tác phẩm hoặc nhân vật.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong ngữ cảnh sửa chữa máy móc, thiết bị hoặc phần mềm.
2
Sắc thái & phong cách
- Từ "sửa" mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh mẽ.
- Thường được sử dụng trong cả khẩu ngữ và văn viết, phù hợp với nhiều ngữ cảnh khác nhau.
- Phong cách sử dụng linh hoạt, có thể trang trọng hoặc không trang trọng tùy theo ngữ cảnh.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần chỉ rõ hành động chỉnh sửa, cải thiện hoặc thay đổi để tốt hơn.
- Tránh dùng "sửa" khi cần diễn tả hành động sáng tạo mới hoàn toàn, thay vào đó có thể dùng "tạo ra" hoặc "phát triển".
- "Sửa" có thể kết hợp với nhiều danh từ khác để tạo thành cụm từ chỉ hành động cụ thể, như "sửa xe", "sửa nhà".
4
Lưu ý đặc biệt
- Người học dễ nhầm lẫn "sửa" với "chữa" trong một số ngữ cảnh, cần chú ý đến nghĩa cụ thể của từng từ.
- "Sửa" có thể mang nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh, cần xác định rõ ý định sử dụng.
- Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh và đối tượng giao tiếp để chọn cách diễn đạt phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có hình thái biến đổi; có thể kết hợp với các phụ từ như "đang", "sẽ", "đã" để chỉ thời gian.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và trước bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "sửa xe", "sửa bài".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (sửa xe, sửa nhà), phó từ (đang sửa, đã sửa), và lượng từ (một lần sửa).
