Trị

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Chữa, làm cho lành bệnh.
2.
động từ
Làm cho mất khả năng gây hại bằng cách diệt trừ, cải tạo.
3.
động từ
(kng.). Trừng phạt, đưa vào khuôn khổ.
4.
động từ
Cai trị (nói tắt).
5.
tính từ
Yên ổn, thái bình.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc chữa bệnh hoặc trừng phạt ai đó.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng phổ biến trong các văn bản y tế, pháp luật hoặc chính trị.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học để diễn tả sự cai trị hoặc trừng phạt.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong y học và quản lý nhà nước.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự nghiêm túc và trang trọng khi nói về cai trị hoặc trừng phạt.
  • Thân thiện và gần gũi khi nói về chữa bệnh.
  • Phong cách có thể thay đổi từ khẩu ngữ đến văn viết tùy theo ngữ cảnh.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn diễn tả hành động chữa bệnh, trừng phạt hoặc cai trị.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến các ý nghĩa trên.
  • Có thể thay thế bằng từ "chữa" khi chỉ nói về việc làm lành bệnh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "chữa" khi chỉ nói về y tế.
  • Khác biệt với "quản lý" khi nói về cai trị, vì "trị" mang sắc thái mạnh mẽ hơn.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để dùng từ phù hợp và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
"Trị" có thể là động từ hoặc tính từ, thường đóng vai trò làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Trị" là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm động từ hoặc cụm tính từ, ví dụ: "trị bệnh", "trị kẻ xấu".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (bệnh, kẻ xấu), phó từ (đã, đang), và lượng từ (một, nhiều).

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới