Thay đổi

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Thay cái này bằng cái khác (nói khái quát).
Ví dụ: Cửa hàng thay đổi nhà cung cấp để đảm bảo chất lượng.
2.
động từ
Đổi khác đi; trở nên khác trước (nói khái quát).
Ví dụ: Quan điểm của tôi thay đổi sau trải nghiệm đó.
Nghĩa 1: Thay cái này bằng cái khác (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Cô thay đổi bút chì cũ bằng bút mới.
  • Mẹ thay đổi áo ướt cho em bằng áo khô.
  • Bạn Lan thay đổi chỗ ngồi sang bàn gần cửa sổ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhà trường thay đổi lịch học, chuyển tiết thể dục sang chiều.
  • Mình thay đổi mật khẩu để tài khoản an toàn hơn.
  • Đội bóng thay đổi chiến thuật, tập trung phòng ngự nhiều hơn.
3
Người trưởng thành
  • Cửa hàng thay đổi nhà cung cấp để đảm bảo chất lượng.
  • Công ty thay đổi cơ cấu nhân sự, chuyển người phù hợp vào vị trí then chốt.
  • Tôi thay đổi lộ trình đi làm để tránh tắc đường buổi sáng.
  • Nhóm nghiên cứu thay đổi phương pháp thu thập dữ liệu khi thấy mẫu ban đầu chưa đại diện.
Nghĩa 2: Đổi khác đi; trở nên khác trước (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Trời thay đổi, mây kéo đến và gió mạnh hơn.
  • Bạn ấy thay đổi, nay nói chuyện vui vẻ hơn.
  • Vị canh thay đổi, hôm nay đậm đà hơn hôm qua.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thói quen ngủ muộn thay đổi dần khi mình tập thể dục buổi sáng.
  • Không khí lớp học thay đổi hẳn sau khi cô giáo mới vào dạy.
  • Tâm trạng thay đổi theo bài nhạc, lúc bình yên, lúc sôi nổi.
3
Người trưởng thành
  • Quan điểm của tôi thay đổi sau trải nghiệm đó.
  • Khi nguồn lực biến động, ưu tiên của tổ chức cũng thay đổi.
  • Mối quan hệ thay đổi theo thời gian, có lúc gần, lúc xa.
  • Thành phố thay đổi dáng vẻ khi màn đêm xuống, đèn lên như một bầu trời khác.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới