Riêng rẽ

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Có tính chất tách rời với nhau hoặc tách rời với cái chung.
Ví dụ: Các bộ phận hoạt động riêng rẽ nên khó phối hợp nhịp nhàng.
Nghĩa: Có tính chất tách rời với nhau hoặc tách rời với cái chung.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn nào để vở riêng rẽ thì cô dễ phát hơn.
  • Mỗi bạn ngồi riêng rẽ để làm bài kiểm tra.
  • Con cất đồ chơi vào hộp riêng rẽ, không lẫn với sách.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhóm thảo luận được sắp xếp ở các bàn riêng rẽ để tránh ồn.
  • Các ý kiến nên ghi vào tờ giấy riêng rẽ rồi mới tổng hợp.
  • Bạn ấy thích giữ thời gian riêng rẽ cho câu lạc bộ, không trộn với việc học.
3
Người trưởng thành
  • Các bộ phận hoạt động riêng rẽ nên khó phối hợp nhịp nhàng.
  • Trong gia đình, tài chính không nên tồn tại những quỹ riêng rẽ khiến lòng tin sứt mẻ.
  • Những mảnh ký ức nằm riêng rẽ, chỉ khi đối chiếu ta mới thấy bức tranh đời sống.
  • Đừng để công việc và cảm xúc vận hành riêng rẽ rồi va đập nhau ở phút cuối.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Có tính chất tách rời với nhau hoặc tách rời với cái chung.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
riêng rẽ trung tính, hơi trang trọng; nhấn mạnh sự tách biệt rành rẽ, không lẫn Ví dụ: Các bộ phận hoạt động riêng rẽ nên khó phối hợp nhịp nhàng.
riêng biệt trung tính; dùng phổ biến, mức độ tương đương Ví dụ: Xem xét từng trường hợp riêng biệt.
tách biệt trung tính→hơi mạnh; nhấn sự cách ly rõ Ví dụ: Hai khu vực hoạt động tách biệt.
riêng lẻ khẩu ngữ; mức độ nhẹ hơn, nói từng phần đơn lẻ Ví dụ: Xử lý các tệp riêng lẻ.
chung trung tính; đối lập về tính không tách rời Ví dụ: Gộp các vấn đề thành mục chung.
hợp nhất trang trọng; nêu trạng thái nhập lại làm một Ví dụ: Hai bộ phận được hợp nhất.
liên kết trung tính; nói trạng thái gắn kết với nhau Ví dụ: Các bộ phận được liên kết chặt chẽ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ sự tách biệt trong các báo cáo, nghiên cứu.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi sử dụng để tạo hình ảnh hoặc cảm giác về sự cô lập.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong các tài liệu kỹ thuật để chỉ các phần hoặc yếu tố không liên quan trực tiếp với nhau.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tách biệt, không liên quan.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần nhấn mạnh sự tách biệt hoặc không liên quan giữa các yếu tố.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự kết nối hoặc liên kết.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể thay bằng từ "tách biệt" trong một số trường hợp.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "tách biệt" nhưng "riêng rẽ" nhấn mạnh hơn vào sự không liên quan.
  • Chú ý không dùng trong ngữ cảnh cần sự liên kết hoặc hợp nhất.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm định ngữ hoặc vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ hoặc làm vị ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "các phần riêng rẽ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ, đại từ hoặc các từ chỉ số lượng như "mỗi", "từng".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...