Ngừng trệ

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Lâm vào tình trạng bị ngừng lại, sinh ra ứ đọng, chậm trễ.
Ví dụ: Thiếu nguyên liệu, dây chuyền sản xuất ngừng trệ ngay trong ca sáng.
Nghĩa: Lâm vào tình trạng bị ngừng lại, sinh ra ứ đọng, chậm trễ.
1
Học sinh tiểu học
  • Trận mưa to làm giao thông ngừng trệ, xe cộ không nhúc nhích.
  • Máy bơm hỏng nên nước lên bể ngừng trệ, cả nhà phải chờ.
  • Bạn chưa nộp bài đúng giờ khiến việc chấm điểm ngừng trệ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thiếu kinh phí, dự án sửa thư viện bị ngừng trệ suốt nhiều tuần.
  • Đường truyền Internet chập chờn làm buổi học trực tuyến ngừng trệ từng lúc.
  • Do hiểu lầm trong nhóm, kế hoạch làm video bị ngừng trệ, không tiến thêm bước nào.
3
Người trưởng thành
  • Thiếu nguyên liệu, dây chuyền sản xuất ngừng trệ ngay trong ca sáng.
  • Thủ tục kéo dài khiến hồ sơ ngừng trệ, doanh nghiệp mất nhịp mùa cao điểm.
  • Tin đồn lan nhanh làm tâm lý thị trường ngừng trệ, ai cũng chần chừ.
  • Sự do dự của tôi khiến cuộc trò chuyện ngừng trệ ở đoạn cần thẳng thắn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Lâm vào tình trạng bị ngừng lại, sinh ra ứ đọng, chậm trễ.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
thông suốt thông suộ̂t hanh thông trôi chảy khơi thông
Từ Cách sử dụng
ngừng trệ Trung tính–tiêu cực; mức độ mạnh vừa; dùng trong hành chính–kinh tế–kĩ thuật. Ví dụ: Thiếu nguyên liệu, dây chuyền sản xuất ngừng trệ ngay trong ca sáng.
đình trệ Trang trọng, mức độ tương đương; hay dùng trong kinh tế–hành chính. Ví dụ: Dự án bị đình trệ suốt nhiều tháng.
trì trệ Trang trọng, nhấn mạnh sự chậm nặng nề, kém hiệu quả. Ví dụ: Bộ máy quản lý trì trệ kéo dài.
bế tắc Mạnh hơn, sắc thái bế tắc không lối ra; văn chính luận. Ví dụ: Đàm phán rơi vào bế tắc sau vòng thương lượng thứ ba.
thông suốt Trung tính, nhấn mạnh sự lưu thông liền mạch; hành chính–kĩ thuật. Ví dụ: Chuỗi cung ứng đã thông suốt trở lại.
thông suộ̂t Trang trọng, tương đương “thông suốt” (ít dùng hơn). Ví dụ: Dòng chảy hàng hóa cần thông suột quanh năm.
hanh thông Văn chương–tôn giáo, sắc thái thuận lợi trôi chảy. Ví dụ: Công việc hanh thông ngay từ đầu.
trôi chảy Khẩu ngữ–trung tính, nhấn mạnh diễn tiến êm thuận. Ví dụ: Quy trình vận hành trôi chảy sau khi nâng cấp.
khơi thông Trung tính, thiên về hành động làm cho thông; hành chính–kĩ thuật. Ví dụ: Cần khơi thông điểm nghẽn tín dụng để thị trường vận hành.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để mô tả tình trạng trì trệ trong công việc, kinh tế, giao thông.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong các báo cáo, phân tích về hiệu suất, sản xuất, kinh tế.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác tiêu cực, chỉ sự trì trệ, chậm trễ.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả tình trạng không tiến triển, cần sự cải thiện.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự tích cực hoặc động viên.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ lĩnh vực như "kinh tế", "giao thông".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "trì trệ", cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • Không nên dùng trong ngữ cảnh không có sự chậm trễ thực sự.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "công việc ngừng trệ", "dự án ngừng trệ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ sự việc hoặc quá trình, ví dụ: "công việc", "dự án".