Ngưng đọng

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Ở vào tình trạng dồn ứ lại, không lưu thông.
Ví dụ: Dòng xe kẹt cứng, giao thông ngưng đọng trên cầu.
Nghĩa: Ở vào tình trạng dồn ứ lại, không lưu thông.
1
Học sinh tiểu học
  • Sương sớm ngưng đọng trên lá, long lanh như hạt ngọc.
  • Nước mưa ngưng đọng ở vũng trước sân, chưa chảy đi.
  • Khói bếp ngưng đọng trong bếp vì cửa chưa mở.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Không khí trong lớp ngột ngạt vì mùi ẩm mốc ngưng đọng lâu ngày.
  • Nước thải ngưng đọng ở mương gây mùi khó chịu.
  • Nhịp sinh hoạt của xóm như ngưng đọng trong buổi trưa nắng hắt.
3
Người trưởng thành
  • Dòng xe kẹt cứng, giao thông ngưng đọng trên cầu.
  • Các khoản vốn bị kẹt lại, dòng tiền ngưng đọng làm doanh nghiệp lao đao.
  • Trong căn phòng lâu không ở, mùi ẩm và bụi ngưng đọng, nghe nặng nề.
  • Có những nỗi buồn ngưng đọng giữa ngực, không tìm được lối thoát.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Ở vào tình trạng dồn ứ lại, không lưu thông.
Từ đồng nghĩa:
ứ đọng đọng lại trì trệ
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
ngưng đọng trung tính; mức độ mạnh vừa; dùng trong khoa học/miêu tả hiện tượng Ví dụ: Dòng xe kẹt cứng, giao thông ngưng đọng trên cầu.
ứ đọng trung tính; gần nghĩa nhất, dùng phổ biến trong hành chính/khoa học Ví dụ: Dòng vốn ứ đọng trong ngân hàng.
đọng lại khẩu ngữ–trung tính; mức độ nhẹ hơn, thiên về hiện tượng cụ thể Ví dụ: Nước mưa đọng lại trên mái.
trì trệ trung tính–hơi tiêu cực; thường cho hoạt động kinh tế/xã hội bị ách tắc Ví dụ: Thị trường trì trệ suốt quý II.
lưu thông trung tính; đối lập trực tiếp về trạng thái vận hành Ví dụ: Hàng hóa lưu thông thuận lợi.
tuần hoàn trung tính–khoa học; đối lập trong ngữ cảnh dòng chảy hệ thống (máu, không khí...) Ví dụ: Máu tuần hoàn ổn định.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để mô tả tình trạng không lưu thông của chất lỏng hoặc không khí.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh tĩnh lặng, dừng lại của thời gian hoặc cảm xúc.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các ngành liên quan đến môi trường, khí tượng, và kỹ thuật.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả hiện tượng tự nhiên hoặc kỹ thuật liên quan đến sự dừng lại, không lưu thông.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh giao tiếp hàng ngày vì có thể gây khó hiểu.
  • Không có nhiều biến thể, thường được dùng nguyên dạng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ trạng thái tĩnh khác như "đọng lại".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong giao tiếp thông thường.
  • Để dùng tự nhiên, cần hiểu rõ ngữ cảnh và đối tượng sử dụng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "nước ngưng đọng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (nước, không khí), trạng từ (đã, đang), và phó từ (rất, khá).