Nẻo

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Lối đường đi về một phía nào đó.
Ví dụ: Ta đi theo nẻo ven sông, gió phả mùi phù sa rười rượi.
2.
danh từ
(cũ) Lúc, thuở.
Nghĩa 1: Lối đường đi về một phía nào đó.
1
Học sinh tiểu học
  • Con đường làng chia ra nhiều nẻo dẫn tới ruộng, tới sông.
  • Mẹ chỉ cho em nẻo vào vườn bưởi sau nhà.
  • Chúng em rẽ sang nẻo bên trái để đến trường nhanh hơn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Đứng giữa ngã ba, tụi mình phải chọn nẻo ít ổ gà để kịp giờ học.
  • Qua khu dốc, con suối mở ra nẻo mát rượi, nghe tiếng nước reo.
  • Cậu ấy cứ chần chừ giữa hai nẻo: về nhà ngay hay ghé thư viện ôn lại bài.
3
Người trưởng thành
  • Ta đi theo nẻo ven sông, gió phả mùi phù sa rười rượi.
  • Có những nẻo đời phẳng lặng, cũng có nẻo quanh co vắt ngang âu lo.
  • Chọn nẻo nào không chỉ là quyết định hướng đi, mà còn là chọn những điều mình giữ lại.
  • Đến một lúc, ta hiểu mỗi nẻo đã bỏ qua đều để lại một tiếng động rất khẽ trong lòng.
Nghĩa 2: (cũ) Lúc, thuở.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Lối đường đi về một phía nào đó.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
nẻo Trung tính, thường dùng trong văn chương hoặc khẩu ngữ để chỉ hướng đi, con đường. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp) Ví dụ: Ta đi theo nẻo ven sông, gió phả mùi phù sa rười rượi.
lối Trung tính, chỉ con đường cụ thể hoặc hướng đi. Ví dụ: Tìm lối ra.
đường Trung tính, chỉ con đường vật lý hoặc hướng đi. Ví dụ: Đi đường này.
hướng Trung tính, chỉ phương hoặc phía đi tới. Ví dụ: Đi theo hướng bắc.
Nghĩa 2: (cũ) Lúc, thuở.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
nẻo Cổ, văn chương, dùng để chỉ một thời điểm hoặc giai đoạn trong quá khứ. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp) Ví dụ:
lúc Trung tính, chỉ một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ: Lúc ấy trời mưa.
thuở Hơi cổ, thường dùng để chỉ một thời điểm hoặc giai đoạn trong quá khứ. Ví dụ: Thuở nhỏ tôi hay chơi bi.
thời Trung tính, chỉ một khoảng thời gian, giai đoạn. Ví dụ: Thời chiến tranh.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Ít phổ biến, thường dùng trong các câu chuyện kể hoặc diễn đạt mang tính hình tượng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, có thể xuất hiện trong văn bản mang tính nghệ thuật hoặc văn chương.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Phổ biến, thường dùng để tạo hình ảnh hoặc cảm xúc sâu sắc.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trang trọng, cổ điển, gợi nhớ về quá khứ hoặc những điều xa xưa.
  • Thích hợp trong văn chương và nghệ thuật hơn là trong giao tiếp hàng ngày.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn tạo cảm giác hoài niệm hoặc khi viết văn chương.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh hiện đại hoặc giao tiếp hàng ngày nếu không muốn gây hiểu nhầm.
  • Có thể thay thế bằng từ "lối" hoặc "đường" trong ngữ cảnh hiện đại.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "nẻo" trong nghĩa cũ là "lúc, thuở", cần chú ý ngữ cảnh để hiểu đúng.
  • Khác biệt với từ "đường" ở chỗ "nẻo" thường mang tính hình tượng và cảm xúc hơn.
  • Để dùng tự nhiên, nên kết hợp với các từ ngữ mang tính văn chương khác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ chỉ hướng hoặc trước động từ chỉ hành động; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "nẻo đường", "nẻo về".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với động từ chỉ hướng (đi, về) và tính từ chỉ tính chất (xa, gần).