Khoá

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v., không cho người khác mở.
2.
động từ
Đóng chặt, giữ chặt bằng cái khoá.
3.
danh từ
Thời gian ấn định cho một nhiệm kì làm chức dịch hoặc đi lính thời phong kiến, thực dân.
4.
danh từ
Khoá sinh (gọi tắt).
5.
danh từ
Đồ dùng bằng kim loại, bằng nhựa để cài giữ thắt lưng, quai dép, miệng túi, v.v., không cho bật ra.
6.
động từ
Làm cho một bộ phận cơ thể của người khác bị giữ chặt lại không cử động được.
7.
danh từ
Thời gian ấn định cho một nhiệm kì công tác hay cho việc hoàn thành một chương trình học tập.
8.
danh từ
(chuyên môn). Toàn bộ những quy tắc của một mật mã.
9.
động từ
Làm cho lối đi, lối thoát bị chặn lại.
10.
danh từ
(cũ). Kì họp.
11.
danh từ
(chuyên môn). Kí hiệu ở đầu khuông nhạc để chỉ tên nốt làm mốc gọi tên các nốt khác.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v., không cho người khác mở.
Nghĩa 2: Đóng chặt, giữ chặt bằng cái khoá.
Nghĩa 3: Thời gian ấn định cho một nhiệm kì làm chức dịch hoặc đi lính thời phong kiến, thực dân.
Từ đồng nghĩa:
nhiệm kỳ khoá học nhiệm kỳ
Từ Cách sử dụng
khoá Chỉ thời gian, trung tính, hành chính, giáo dục. Ví dụ:
nhiệm kỳ Chỉ thời gian, trang trọng, hành chính. Ví dụ: Nhiệm kỳ của vị quan này kéo dài ba năm.
khoá học Chỉ thời gian, trung tính, giáo dục. Ví dụ: Khóa học này kéo dài ba tháng.
nhiệm kỳ Chỉ thời gian, trang trọng, hành chính. Ví dụ: Nhiệm kỳ công tác của anh ấy sắp kết thúc.
Nghĩa 4: Khoá sinh (gọi tắt).
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khoá Chỉ người, thân mật, khẩu ngữ (khi dùng tắt). Ví dụ:
học viên Chỉ người, trung tính, trang trọng hơn. Ví dụ: Các học viên đang tham gia khóa đào tạo.
Nghĩa 5: Đồ dùng bằng kim loại, bằng nhựa để cài giữ thắt lưng, quai dép, miệng túi, v.v., không cho bật ra.
Nghĩa 6: Làm cho một bộ phận cơ thể của người khác bị giữ chặt lại không cử động được.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khoá Hành động, mang tính vật lý, thường trong ngữ cảnh chiến đấu, thể thao. Ví dụ:
kẹp Hành động, trung tính, mang tính vật lý. Ví dụ: Anh ta kẹp chặt tay đối thủ.
ghì Hành động, mạnh mẽ, mang tính vật lý. Ví dụ: Võ sĩ ghì đối thủ xuống sàn.
thả Hành động, trung tính. Ví dụ: Anh ấy thả tay đối thủ ra.
buông Hành động, trung tính. Ví dụ: Cô ấy buông tay đứa bé.
Nghĩa 7: Thời gian ấn định cho một nhiệm kì công tác hay cho việc hoàn thành một chương trình học tập.
Từ đồng nghĩa:
nhiệm kỳ khoá học nhiệm kỳ
Từ Cách sử dụng
khoá Chỉ thời gian, trung tính, hành chính, giáo dục. Ví dụ:
nhiệm kỳ Chỉ thời gian, trang trọng, hành chính. Ví dụ: Nhiệm kỳ của vị quan này kéo dài ba năm.
khoá học Chỉ thời gian, trung tính, giáo dục. Ví dụ: Khóa học này kéo dài ba tháng.
nhiệm kỳ Chỉ thời gian, trang trọng, hành chính. Ví dụ: Nhiệm kỳ công tác của anh ấy sắp kết thúc.
Nghĩa 8: (chuyên môn). Toàn bộ những quy tắc của một mật mã.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khoá Chỉ khái niệm, chuyên ngành (mật mã học), trang trọng. Ví dụ:
chìa khoá Chỉ khái niệm, chuyên ngành, trung tính. Ví dụ: Chìa khóa mã hóa được dùng để giải mã thông điệp.
Nghĩa 9: Làm cho lối đi, lối thoát bị chặn lại.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khoá Hành động, trung tính, mang tính vật lý. Ví dụ:
chặn Hành động, trung tính, mang tính vật lý. Ví dụ: Họ chặn lối đi vào khu vực cấm.
ngăn Hành động, trung tính, mang tính vật lý. Ví dụ: Cảnh sát ngăn không cho người dân tiếp cận hiện trường.
mở Hành động, trung tính. Ví dụ: Họ mở đường cho xe cứu thương đi qua.
thông Hành động, trung tính. Ví dụ: Đội cứu hộ đã thông đường sau vụ sạt lở.
Nghĩa 10: (cũ). Kì họp.
Từ đồng nghĩa:
kỳ họp
Từ Cách sử dụng
khoá Chỉ thời gian, cũ, trang trọng. Ví dụ:
kỳ họp Chỉ thời gian, trang trọng, hành chính. Ví dụ: Kỳ họp Quốc hội sẽ diễn ra vào tháng tới.
Nghĩa 11: (chuyên môn). Kí hiệu ở đầu khuông nhạc để chỉ tên nốt làm mốc gọi tên các nốt khác.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ hành động đóng chặt cửa hoặc giữ chặt một vật gì đó.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để chỉ thời gian ấn định cho một nhiệm kỳ hoặc chương trình học tập.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong ngữ cảnh mật mã hoặc âm nhạc để chỉ quy tắc hoặc kí hiệu.
2
Sắc thái & phong cách
  • Từ "khoá" mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Thường dùng trong văn viết và khẩu ngữ hàng ngày.
  • Phong cách trang trọng hơn khi dùng trong ngữ cảnh chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần diễn tả hành động đóng chặt hoặc giữ chặt một vật.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến việc đóng, giữ hoặc thời gian ấn định.
  • Có nhiều nghĩa khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh, cần chú ý để sử dụng đúng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "khóa" khi viết, cần chú ý chính tả.
  • Khác biệt với từ "mở" ở nghĩa đối lập.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa khi từ có nhiều nghĩa khác nhau.
1
Chức năng ngữ pháp
"Khoá" có thể là danh từ hoặc động từ. Khi là danh từ, nó thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ; khi là động từ, nó thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Khoá" là từ đơn, không có hình thái biến đổi và không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là danh từ, "khoá" thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; khi là động từ, nó thường đứng sau chủ ngữ và trước bổ ngữ. "Khoá" có thể làm trung tâm của cụm danh từ hoặc cụm động từ, ví dụ: "cái khoá", "khoá cửa".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Danh từ "khoá" thường kết hợp với các từ chỉ định như "cái", "một"; động từ "khoá" thường đi kèm với bổ ngữ là danh từ chỉ đối tượng bị khoá, ví dụ: "khoá cửa", "khoá xe".
chốt then móc cài đóng niêm giữ chặn bịt ổ khoá

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới