Chốt
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Thanh cài qua lỗ có sẵn để giữ chặt một vật lại hay giữ chặt nhiều vật với nhau.
2.
danh từ
Trục giữa.
3.
danh từ
Cái cốt yếu.
4.
danh từ
Vị trí quân sự đóng để khống chế và giữ vững một khu vực trong một thời gian nào đó.
5.
động từ
Cài bằng chốt.
6.
động từ
Đóng quân để khống chế và giữ vững một khu vực trong một thời gian nào đó. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ hành động "chốt đơn" trong mua bán trực tuyến hoặc quyết định cuối cùng trong một cuộc thảo luận.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để chỉ các vị trí quân sự hoặc các điểm quan trọng trong một kế hoạch.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng để chỉ các bộ phận cơ khí như thanh chốt, trục chốt trong máy móc.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái quyết đoán, dứt khoát khi dùng trong khẩu ngữ.
- Trang trọng và chính xác khi dùng trong văn bản kỹ thuật hoặc quân sự.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần nhấn mạnh sự quyết định hoặc sự cố định của một vật hay ý tưởng.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không cần sự chắc chắn hoặc khi không có yếu tố quyết định.
- Biến thể phổ biến trong khẩu ngữ là "chốt đơn".
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "khóa" hoặc "cố định" trong một số ngữ cảnh.
- Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ: Làm chủ ngữ, bổ ngữ trong câu. Động từ: Làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Danh từ: Thường đứng sau lượng từ hoặc tính từ. Động từ: Thường đứng sau chủ ngữ và trước bổ ngữ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Danh từ: Kết hợp với lượng từ (một, hai), tính từ (nhỏ, lớn). Động từ: Kết hợp với trạng từ (nhanh chóng, cẩn thận), bổ ngữ (cửa, vị trí).
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
