Vở bài tập Tiếng Anh 6

Unit 1: My new school - Trường học mới của tôi

Phonetics - Trang 5 Unit 1 VBT tiếng anh 6 mới

Bình chọn:
3.6 trên 5 phiếu

Find the word which has a different sound in the part underlined. Read the words aloud.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Task 1. Find the word which has a different sound in the part underlined. Read the words aloud. (Tìm từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại. Hãy đọc to những từ đó)

Hướng dẫn giải

1. A. activity:     /ækˈtɪv.ə.ti/

B. compass:    /ˈkʌm.pəs/

C. thank:         /θæŋk/

D. have:         /hæv/ 

Đáp án B phát âm là /ə/còn lại là /æ/

2. A. come:        /kʌm/    

B. someone:   /ˈsʌm.wʌn/          

C. brother:     /ˈbrʌð.ər/

D. volleyball: /ˈvɒl.i.bɔːl/

Đáp án D phát âm là /ɒ/, còn lại là /ʌ/

3.  A. lunch:/lʌntʃ/         

B. computer:/kəmˈpjuː.tər/        

C. calculator:/ˈkæl.kju.leɪ.tər/    

D. uniform:/ˈjuː.nɪ.fɔːm/

Đáp án A phát âm là /ʌ/, còn lại là /ju/

4.  A. picture:     /ˈpɪk.tʃər/          

B. minute:     /ˈmɪn.ɪt/     

C. bicycle:/ˈb.sɪ.kəl/   

D. listen:      /ˈlɪs.ən/

Đáp án C phát âm là /aɪ/, còn lại là /ɪ/

5. A. repeat:/rɪˈpt/        

B. wearing:/ˈweə.rɪŋ/    

C. teacher:   /ˈt.tʃər/      

D. meat:      /mt/

Đáp án B phát âm là /ɪ/, còn lại là /iː/

Bài 2

Task 2. Put the words with the underlined part in the box into two groups. (Xếp các từ có phần gạch chân vào cột tương ứng)

rose       photo           post         month       homework        money         come            brother           lunch         judo

  Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

>>Học trực tuyến lớp 6 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi với đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Sử, Sinh, Địa cùng các thầy cô nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng