content-pc content-tablet content-mobile

Match up with something


Nghĩa của cụm động từ Match up with something Từ, cụm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Match up with something

Match up with something

/ mæʧ ʌp wɪð /

Thấy ai, cái gì phù hợp với cái gì

Ex: This agency matched me up with their demand.

(Nhãn hàng này thấy tôi phù hợp với yêu cầu của họ.)


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
Gửi bài tập - Có ngay lời giải