Xích

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Dây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, móc nối liên tiếp với nhau.
Ví dụ: Anh thợ dùng xích sắt để kéo thùng hàng lên bệ.
2.
động từ
Buộc, giữ bằng dây xích.
Ví dụ: Chủ nhà xích con chó trước khi khách đến.
3.
động từ
Chuyển dịch vị trí trong khoảng rất ngắn.
Ví dụ: Anh xích ghế lại gần tôi.
Nghĩa 1: Dây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, móc nối liên tiếp với nhau.
1
Học sinh tiểu học
  • Chiếc cổng được khóa bằng một sợi xích sáng loáng.
  • Xe đạp của em có sợi xích nối bàn đạp với bánh sau.
  • Con chó đeo một đoạn xích nhỏ ở cổ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Người bảo vệ quàng xích qua tay nắm để giữ chặt cánh cổng sân trường.
  • Thuyền neo ở bờ nhờ sợi xích nặng kéo mỏ neo nằm im dưới nước.
  • Chiếc đèn treo trần đu đưa theo sợi xích đen sẫm.
3
Người trưởng thành
  • Anh thợ dùng xích sắt để kéo thùng hàng lên bệ.
  • Những mắt xích rỉ sét kể lại tuổi đời của khu nhà kho, từng vòng nối như những mùa mưa nắng đọng lại.
  • Tiếng xích va vào nhau khô khốc, lạnh và đều, nghe như nhịp làm việc của một cỗ máy cũ.
  • Trong sân ga, dãy xích trói chặt chiếc cổng phụ, ngăn mọi ngả rẽ vội vàng.
Nghĩa 2: Buộc, giữ bằng dây xích.
1
Học sinh tiểu học
  • Bác xích con chó lại để nó không chạy ra đường.
  • Chú thợ xích chiếc xe vào cột để khỏi bị mất.
  • Người chủ vườn xích cánh cổng khi trời tối.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Họ tạm xích chiếc thuyền vào cọc bờ sông để chờ nước ròng.
  • Anh bảo vệ xích hai bánh xe lại với nhau cho an toàn.
  • Người ta xích bộ ghế sắt vào lan can công viên để tránh bị dời chỗ.
3
Người trưởng thành
  • Chủ nhà xích con chó trước khi khách đến.
  • Đừng xích cảm xúc người khác bằng nỗi sợ của mình; dây xích vô hình còn nặng hơn sắt.
  • Nhà kho vắng, họ xích cửa cuốn xuống, tiếng khóa khép lại một ngày làm việc.
  • Người thủy thủ xích mỏ neo thật chắc trước cơn gió chướng đang lên.
Nghĩa 3: Chuyển dịch vị trí trong khoảng rất ngắn.
1
Học sinh tiểu học
  • Em xích cái ghế lại gần bàn hơn.
  • Cô bảo cả lớp xích vào cho gọn hàng.
  • Con mèo xích người ra cửa sổ để ngắm chim.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn ấy xích người sang trái một chút để nhường chỗ.
  • Trên sân khấu, ca sĩ khẽ xích micro lại gần miệng.
  • Chiếc vali được xích sát vào tường cho lối đi rộng hơn.
3
Người trưởng thành
  • Anh xích ghế lại gần tôi.
  • Trong cuộc trò chuyện, chỉ cần xích lại một chút, ta đã nghe rõ nhau hơn.
  • Cô phục vụ khéo léo xích chiếc bàn, tạo khoảng trống vừa đủ cho cả nhóm.
  • Đêm xuống, đám mây xích dần về phía núi, như ai đó kéo rèm trời thật nhẹ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Dây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, móc nối liên tiếp với nhau.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
xích Chỉ vật thể, thường dùng trong ngữ cảnh trung tính hoặc liên quan đến sự ràng buộc. Ví dụ: Anh thợ dùng xích sắt để kéo thùng hàng lên bệ.
xiềng Mạnh hơn, thường chỉ loại xích lớn, dùng để giam giữ, ràng buộc người hoặc vật lớn. Ví dụ: Tên tội phạm bị tra vào xiềng.
Nghĩa 2: Buộc, giữ bằng dây xích.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
xích Hành động dùng xích để cố định, giam giữ hoặc ràng buộc. Ví dụ: Chủ nhà xích con chó trước khi khách đến.
xiềng Mạnh hơn, thường dùng để giam giữ, ràng buộc người hoặc vật lớn, mang sắc thái cưỡng chế. Ví dụ: Họ xiềng chân tù nhân.
cùm Mạnh hơn, thường chỉ hành động dùng cùm để khóa chân, tay, mang sắc thái giam giữ, trừng phạt. Ví dụ: Bọn lính cùm tay anh ta.
tháo Trung tính, chỉ hành động gỡ bỏ, làm rời ra. Ví dụ: Tháo xích cho chó.
cởi Trung tính, chỉ hành động mở ra, gỡ bỏ vật đang buộc, ràng. Ví dụ: Cởi xích khỏi cổ tay.
mở Trung tính, chỉ hành động làm cho không còn bị khóa, bị giữ. Ví dụ: Mở xích cửa.
Nghĩa 3: Chuyển dịch vị trí trong khoảng rất ngắn.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
xích Chỉ sự di chuyển rất nhỏ, từng chút một, thường mang tính chủ động hoặc tự động. Ví dụ: Anh xích ghế lại gần tôi.
nhích Trung tính, chỉ sự di chuyển một quãng rất ngắn, từng chút một. Ví dụ: Anh ta nhích ghế lại gần.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ hành động buộc hoặc giữ vật gì đó bằng dây xích, ví dụ như "xích chó".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường chỉ xuất hiện trong các mô tả kỹ thuật hoặc báo cáo liên quan đến cơ khí.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh ẩn dụ về sự ràng buộc hoặc hạn chế.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong cơ khí để chỉ các loại dây xích truyền động.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phong cách sử dụng có thể là khẩu ngữ hoặc chuyên ngành tùy ngữ cảnh.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần mô tả cụ thể về việc buộc hoặc giữ bằng dây xích.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc khi có từ thay thế phù hợp hơn.
  • Biến thể "xích lại" thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ hành động di chuyển gần hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "xiết" trong một số ngữ cảnh.
  • Người học cần chú ý phân biệt giữa nghĩa danh từ và động từ để sử dụng chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ: Làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Động từ: Làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Danh từ: Thường đứng sau lượng từ hoặc tính từ. Động từ: Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "xích lại gần".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Danh từ: Thường đi kèm với lượng từ (một, hai) hoặc tính từ (dài, ngắn). Động từ: Thường đi kèm với trạng từ (nhanh chóng, từ từ) hoặc bổ ngữ (lại gần, ra xa).