Vẩy

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Mảnh nhỏ và cứng bằng chất sừng hay xương úp lên nhau ở ngoài da một số động vật có xương sống, có chức năng bảo vệ cơ thể.
Ví dụ: Vẩy cá phủ kín thân, bảo vệ nó trước dòng nước và va quệt.
2.
danh từ
Vật mỏng và nhỏ có hình vẩy.
Ví dụ: Trên mép váy còn bám vài vẩy kim tuyến sau buổi tiệc.
3.
động từ
Đưa tay hoặc vật cầm trong tay từ trên xuống bằng một động tác rất nhanh, mạnh, để làm bắn đi chất lỏng đang bám vào.
Ví dụ: Tôi vẩy bàn tay ướt trước khi với khăn.
4.
động từ
(kng.). Bắn súng ngắn bằng động tác rất nhanh.
Nghĩa 1: Mảnh nhỏ và cứng bằng chất sừng hay xương úp lên nhau ở ngoài da một số động vật có xương sống, có chức năng bảo vệ cơ thể.
1
Học sinh tiểu học
  • Con cá rô có vẩy óng ánh dưới nắng.
  • Bạn Nam sờ nhẹ, thấy vẩy cá trơn và mát.
  • Chúng mình nhặt được một chiếc vẩy cá trên bờ ao.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Vẩy cá khít vào nhau như áo giáp, giúp nó bơi nhanh mà không bị trầy.
  • Ánh đèn rọi xuống, những lớp vẩy bạc loé lên lấp lánh.
  • Nhà khoa học nói lớp vẩy già thường rụng khi cá lớn thêm.
3
Người trưởng thành
  • Vẩy cá phủ kín thân, bảo vệ nó trước dòng nước và va quệt.
  • Dưới chợ, lớp vẩy lấp loáng như những mảnh gương bé xíu, ám mùi sông nước.
  • Một chiếc vẩy bám lên tay, lạnh và nhớt, nhắc tôi về buổi sáng ở bến cá.
  • Người thợ nhìn đường vẩy sẫm màu để đoán tuổi và sức cá.
Nghĩa 2: Vật mỏng và nhỏ có hình vẩy.
1
Học sinh tiểu học
  • Chiếc lá khô bong ra những vẩy nhỏ.
  • Bạn Lan dán các vẩy giấy óng ánh lên bức tranh cá.
  • Trên mặt đất có mấy vẩy sơn rơi từ bức tường.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nắng hắt vào, các vẩy kim tuyến trên khăn lấp lánh.
  • Sau khi cạo, những vẩy sơn bay lả tả quanh chân tường.
  • Cô bé gấp hạc, dán thêm vài vẩy giấy để trang trí đôi cánh.
3
Người trưởng thành
  • Trên mép váy còn bám vài vẩy kim tuyến sau buổi tiệc.
  • Mỗi vẩy sơn bong hé câu chuyện cũ của bức tường ẩm.
  • Anh nhặt một vẩy kính vỡ, soi lên, thấy cả phòng loang qua mép sắc ấy.
  • Gió quét qua, những vẩy lá mục xoay tròn rồi lịm xuống.
Nghĩa 3: Đưa tay hoặc vật cầm trong tay từ trên xuống bằng một động tác rất nhanh, mạnh, để làm bắn đi chất lỏng đang bám vào.
1
Học sinh tiểu học
  • Bé rửa tay xong vẩy nước cho khô bớt.
  • Mẹ vẩy cái muôi để nước canh khỏi nhỏ xuống bàn.
  • Bạn vẩy chiếc ô cho hết nước mưa.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu vẩy mái tóc ướt, giọt nước bắn lấm tấm lên gương.
  • Cô vẩy cây bút sau khi rửa, mực cũ văng ra như chấm nhỏ.
  • Anh chàng vẩy chiếc áo mưa, tiếng nước rào rào rơi xuống hiên.
3
Người trưởng thành
  • Tôi vẩy bàn tay ướt trước khi với khăn.
  • Cô vẩy lưỡi dao qua mép chậu, giọt nước rơi thành vệt mảnh.
  • Anh vẩy chiếc cọ, màu bắn thành những đốm li ti lên nền vải.
  • Ngoài sân, ông già vẩy chiếc nón rơm, mưa rã ra thành bụi nước.
Nghĩa 4: (kng.). Bắn súng ngắn bằng động tác rất nhanh.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Mảnh nhỏ và cứng bằng chất sừng hay xương úp lên nhau ở ngoài da một số động vật có xương sống, có chức năng bảo vệ cơ thể.
Nghĩa 2: Vật mỏng và nhỏ có hình vẩy.
Nghĩa 3: Đưa tay hoặc vật cầm trong tay từ trên xuống bằng một động tác rất nhanh, mạnh, để làm bắn đi chất lỏng đang bám vào.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
vẩy Diễn tả hành động nhanh, mạnh, dứt khoát để loại bỏ chất lỏng. Ví dụ: Tôi vẩy bàn tay ướt trước khi với khăn.
hất Trung tính, diễn tả hành động đưa nhanh tay hoặc vật để làm văng, bắn đi chất lỏng, có thể mạnh hơn 'vẩy' trong một số ngữ cảnh. Ví dụ: Anh ta hất tay làm văng hết nước.
Nghĩa 4: (kng.). Bắn súng ngắn bằng động tác rất nhanh.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về hành động vẩy nước hoặc vẩy tay.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, trừ khi mô tả chi tiết về động vật hoặc hành động cụ thể.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh sinh động về động tác hoặc đặc điểm của động vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong sinh học khi nói về cấu trúc da của động vật.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phong cách sử dụng đa dạng, từ khẩu ngữ đến văn viết và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả hành động nhanh, mạnh hoặc đặc điểm của động vật.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc khi có từ thay thế rõ ràng hơn.
  • Biến thể trong cách dùng có thể phụ thuộc vào ngữ cảnh cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "vẫy" có nghĩa khác.
  • Chú ý đến ngữ cảnh để chọn từ phù hợp, tránh nhầm lẫn với các từ đồng âm khác nghĩa.
1
Chức năng ngữ pháp
"Vẩy" có thể là danh từ hoặc động từ. Khi là danh từ, nó thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Khi là động từ, nó thường làm vị ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Vẩy" là từ đơn, không có cấu tạo từ ghép hay từ láy. Không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là danh từ, "vẩy" thường đứng sau các từ chỉ định như "cái", "một". Khi là động từ, "vẩy" thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "vẩy nước", "vẩy tay".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Khi là danh từ, "vẩy" thường kết hợp với các từ chỉ định, lượng từ. Khi là động từ, "vẩy" thường kết hợp với danh từ chỉ vật thể hoặc chất lỏng, ví dụ: "vẩy nước", "vẩy sơn".