Vỏ
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Lớp mỏng bọc bên ngoài của cây, quả.
2.
danh từ
Phần cứng bọc bên ngoài của một số động vật nhỏ.
3.
danh từ
Cái bọc bên ngoài hoặc làm thành bao đựng của một số đồ vật.
4.
danh từ
Vỏ hoặc rễ của một số cây, dùng để ăn trầu.
5.
danh từ
(phương ngữ). Lớp xe. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ lớp ngoài của trái cây, đồ vật, hoặc động vật nhỏ.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng khi mô tả chi tiết về cấu trúc của thực vật, động vật hoặc sản phẩm.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh ẩn dụ về sự bảo vệ hoặc che giấu.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong ngành sinh học, nông nghiệp, hoặc công nghiệp ô tô (phương ngữ).
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
- Phong cách sử dụng đa dạng, từ khẩu ngữ đến văn viết và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần mô tả lớp ngoài của vật thể một cách cụ thể.
- Tránh dùng khi cần diễn đạt ý nghĩa trừu tượng mà không có sự liên quan đến lớp ngoài.
- Có thể thay thế bằng từ "lớp ngoài" trong một số ngữ cảnh nhất định.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "vỏ bọc" khi muốn diễn đạt ý nghĩa ẩn dụ.
- Chú ý đến ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm với nghĩa phương ngữ (lớp xe).
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "vỏ cây", "vỏ quả".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với tính từ (như "cứng", "mỏng"), động từ (như "bóc", "gọt"), và lượng từ (như "một lớp").
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
