U nhã
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Thanh tịnh, thanh nhã và đẹp đẽ.
Ví dụ :
Ngôi nhà mang vẻ u nhã, yên bình và tinh tế.
Nghĩa: Thanh tịnh, thanh nhã và đẹp đẽ.
1
Học sinh tiểu học
- Vườn trường buổi sớm thật u nhã, hoa nở dịu dàng.
- Góc thư viện u nhã với bàn gỗ sạch và ánh đèn ấm.
- Bản nhạc nhỏ vang lên u nhã, ai nghe cũng thấy nhẹ lòng.
2
Học sinh THCS – THPT
- Quán trà nhỏ bày biện u nhã, mùi hương thoảng như gió mát.
- Căn phòng sơn màu kem, treo vài bức tranh u nhã, khiến đầu óc thư thái.
- Trang phục giản dị mà u nhã, vừa kín đáo vừa có gu.
3
Người trưởng thành
- Ngôi nhà mang vẻ u nhã, yên bình và tinh tế.
- Buổi tối ấy, tiếng đàn u nhã như phủ một lớp sương dịu lên căn phòng.
- Cách nói của chị u nhã: không ồn ào, không phô trương, mà vẫn cuốn hút.
- Giữa ồn ã thị thành, một quán trà u nhã như khoảng thở dành cho tâm hồn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Thanh tịnh, thanh nhã và đẹp đẽ.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| u nhã | trung tính – trang nhã, hơi văn chương, sắc thái nhẹ Ví dụ: Ngôi nhà mang vẻ u nhã, yên bình và tinh tế. |
| thanh nhã | trung tính, phổ thông, mức độ nhẹ Ví dụ: Bố cục phòng khách rất thanh nhã. |
| nhã nhặn | trung tính, hơi lịch thiệp, mức độ nhẹ Ví dụ: Cách bài trí nhã nhặn, dễ chịu. |
| tao nhã | trang trọng/văn chương, mức độ vừa Ví dụ: Không gian quán mang vẻ tao nhã. |
| thanh lịch | trang trọng, đô thị, mức độ vừa Ví dụ: Căn phòng có phong cách thanh lịch. |
| thô kệch | trung tính, đánh giá tiêu cực, mức độ mạnh Ví dụ: Bố cục thô kệch, thiếu tinh tế. |
| phàm tục | trang trọng, sắc thái khinh miệt, mức độ mạnh Ví dụ: Cách trang trí có phần phàm tục. |
| loè loẹt | khẩu ngữ, chê bai, mức độ mạnh Ví dụ: Màu sắc lòe loẹt, thiếu u nhã. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để miêu tả phong cách hoặc không gian có tính chất thanh nhã.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Phổ biến để tạo ra hình ảnh tinh tế, thanh thoát.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự thanh lịch, tinh tế và trang nhã.
- Thường dùng trong văn viết và văn chương để tạo cảm giác nhẹ nhàng, thanh thoát.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn miêu tả một không gian hoặc phong cách có sự thanh nhã, tinh tế.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự mạnh mẽ, quyết liệt.
- Thường đi kèm với các từ miêu tả không gian, phong cách hoặc con người.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "thanh nhã" hay "tinh tế".
- Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai sắc thái.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất u nhã", "không u nhã".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "khá", "hơi" hoặc các danh từ chỉ sự vật, hiện tượng.

Danh sách bình luận