Tinh khiết

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Rất sạch, không lẫn một tạp chất nào.
Ví dụ: Căn phòng mổ phải giữ môi trường tinh khiết.
Nghĩa: Rất sạch, không lẫn một tạp chất nào.
1
Học sinh tiểu học
  • Nước trong chai này tinh khiết, nhìn thấy đáy cốc.
  • Viên muối tinh khiết tan hết, không còn cặn.
  • Tấm kính được lau tinh khiết, không một vệt bẩn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Không khí trên đỉnh núi buổi sớm tinh khiết đến mức hít vào thấy mát lịm phổi.
  • Âm thanh của chiếc chuông thủy tinh vang lên tinh khiết, không lẫn tạp âm.
  • Ánh trăng rơi xuống mặt hồ tinh khiết, phẳng lặng như gương vừa rửa sạch.
3
Người trưởng thành
  • Căn phòng mổ phải giữ môi trường tinh khiết.
  • Giọt nước mưa đầu mùa rơi xuống mái lá, tinh khiết và lạnh, như vừa qua tay người thợ bạc.
  • Hơi thở của khu rừng sau cơn dông tinh khiết, cuốn trôi mùi khói phố.
  • Thí nghiệm chỉ thành công khi dung dịch đạt trạng thái tinh khiết, không dung thứ bất kỳ vết nhiễm nào.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Rất sạch, không lẫn một tạp chất nào.
Từ đồng nghĩa:
thuần khiết tinh tuyền trong sạch tinh sạch
Từ trái nghĩa:
ô uế nhơ bẩn dơ bẩn tạp nhiễm
Từ Cách sử dụng
tinh khiết mạnh; trang trọng/văn chương; sắc thái lý tưởng tuyệt đối Ví dụ: Căn phòng mổ phải giữ môi trường tinh khiết.
thuần khiết mạnh; văn chương; nhấn tuyệt đối không pha trộn Ví dụ: Nước suối thuần khiết.
tinh tuyền mạnh; văn chương; gợi vẻ trong trẻo, thanh cao Ví dụ: Bông tuyết tinh tuyền.
trong sạch trung tính→mạnh; chuẩn phổ thông; nhấn trạng thái sạch không vẩn đục Ví dụ: Nguồn nước trong sạch.
tinh sạch mạnh; trang trọng/văn chương; nhấn sạch tuyệt đối Ví dụ: Không khí tinh sạch.
ô uế mạnh; văn chương/cổ; gợi bẩn thỉu, nhiễm bẩn về vật chất hoặc đạo đức Ví dụ: Nguồn nước ô uế.
nhơ bẩn mạnh; khẩu ngữ–trung tính; nghĩa bẩn, vấy bẩn rõ rệt Ví dụ: Quần áo nhơ bẩn.
dơ bẩn trung tính; khẩu ngữ miền Nam; chỉ bẩn nói chung Ví dụ: Nước dơ bẩn.
tạp nhiễm mạnh; trang trọng/chuyên môn; nhấn bị lẫn tạp chất Ví dụ: Mẫu dung dịch tạp nhiễm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để mô tả chất lượng của nước, không khí hoặc các chất liệu cần độ sạch cao.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để tạo hình ảnh trong sáng, thuần khiết, thường mang tính ẩn dụ.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong hóa học, môi trường để chỉ mức độ sạch của một chất.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trong sáng, sạch sẽ, không tạp chất.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần nhấn mạnh độ sạch tuyệt đối của một chất.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không yêu cầu độ chính xác cao về mức độ sạch.
  • Thường đi kèm với các danh từ chỉ chất liệu như nước, không khí.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "trong sạch" khi không chú ý đến ngữ cảnh.
  • "Tinh khiết" nhấn mạnh vào sự không có tạp chất, trong khi "trong sạch" có thể mang nghĩa rộng hơn về đạo đức hoặc phẩm chất.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "nước tinh khiết", "không khí tinh khiết".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ, phó từ chỉ mức độ như "rất", "hoàn toàn".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...