Tinh chế

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Lấy ra ở dạng nguyên chất, hoặc nói chung làm cho tinh khiết bằng cách loại bỏ những tạp chất.
Ví dụ: Xưởng này tinh chế vàng từ quặng, thu được thỏi kim loại sáng lấp lánh.
Nghĩa: Lấy ra ở dạng nguyên chất, hoặc nói chung làm cho tinh khiết bằng cách loại bỏ những tạp chất.
1
Học sinh tiểu học
  • Thầy cô tinh chế muối biển để có hạt muối trắng sạch.
  • Mẹ đun và lọc mật mía để tinh chế thành đường vàng thơm.
  • Chúng mình đun nước lá rồi lọc bã để tinh chế lấy nước trong.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Người ta tinh chế dầu thô trong nhà máy để tách được xăng, dầu sạch hơn.
  • Phòng thí nghiệm dùng than hoạt tính để tinh chế dung dịch bị lẫn màu.
  • Sau khi ủ, họ tinh chế men để loại bỏ tạp khuẩn trước khi đóng chai.
3
Người trưởng thành
  • Xưởng này tinh chế vàng từ quặng, thu được thỏi kim loại sáng lấp lánh.
  • Trong nghiên cứu dược, tinh chế hoạt chất là bước mệt nhưng quyết định độ an toàn của thuốc.
  • Khi nói năng, tôi cũng muốn tinh chế cảm xúc, gạn bớt bợn cáu trước khi thành lời.
  • Đời sống thành thị khiến ta cần tinh chế thói quen: bỏ điều thô vụng, giữ phần tinh sạch.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Lấy ra ở dạng nguyên chất, hoặc nói chung làm cho tinh khiết bằng cách loại bỏ những tạp chất.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
làm bẩn tạp hoá
Từ Cách sử dụng
tinh chế trung tính, khoa học/kỹ thuật; sắc thái chính xác, không cảm xúc Ví dụ: Xưởng này tinh chế vàng từ quặng, thu được thỏi kim loại sáng lấp lánh.
tinh luyện trang trọng, kỹ thuật; mức độ mạnh, quy trình công nghiệp Ví dụ: Tinh luyện dầu thô để loại bỏ lưu huỳnh.
tinh lọc trung tính, kỹ thuật; nhấn vào thao tác lọc để đạt độ tinh khiết Ví dụ: Tinh lọc protein bằng sắc ký trao đổi ion.
làm bẩn khẩu ngữ, trung tính; hành động khiến kém tinh khiết Ví dụ: Đừng làm bẩn dung dịch đã tinh chế.
tạp hoá kỹ thuật, hiếm; làm cho lẫn tạp chất Ví dụ: Tránh tạp hóa mẫu trong quá trình bảo quản.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản khoa học, kỹ thuật hoặc báo cáo liên quan đến hóa học, công nghiệp.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến, đặc biệt trong hóa học, công nghiệp thực phẩm và dược phẩm.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính chính xác và chuyên môn cao.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả quá trình làm sạch hoặc loại bỏ tạp chất trong các ngành công nghiệp.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không chuyên môn hoặc khi không cần độ chính xác cao.
  • Thường đi kèm với các danh từ chỉ chất liệu hoặc sản phẩm cần tinh chế.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "lọc", "làm sạch" nhưng "tinh chế" nhấn mạnh đến việc đạt được độ tinh khiết cao nhất.
  • Chú ý đến ngữ cảnh chuyên ngành để sử dụng từ một cách chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động làm cho một chất trở nên tinh khiết.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "tinh chế dầu", "tinh chế nước".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ chất liệu hoặc sản phẩm (dầu, nước, kim loại) và có thể đi kèm với trạng từ chỉ mức độ (hoàn toàn, kỹ lưỡng).