Tài liệu
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Văn bản giúp cho việc tìm hiểu một vấn đề gì.
Ví dụ:
Tôi cần tài liệu rõ ràng để bắt đầu dự án.
2.
danh từ
Như tư liệu.
Nghĩa 1: Văn bản giúp cho việc tìm hiểu một vấn đề gì.
1
Học sinh tiểu học
- Cô đưa cho em bộ tài liệu để làm bài tập.
- Em mở tài liệu ra và đọc phần hướng dẫn.
- Trong cặp em có tài liệu nói về các loài hoa.
2
Học sinh THCS – THPT
- Thầy gửi tài liệu ôn tập, đọc xong thấy lỗ hổng của mình rõ hẳn.
- Bạn ấy đánh dấu chỗ quan trọng trong tài liệu để dễ thuộc hơn.
- Nhờ xem tài liệu thí nghiệm trước, bọn mình vào phòng lab đỡ bỡ ngỡ.
3
Người trưởng thành
- Tôi cần tài liệu rõ ràng để bắt đầu dự án.
- Một tập tài liệu viết cẩn thận có thể tiết kiệm rất nhiều cuộc họp dư thừa.
- Khi tài liệu minh bạch, tranh luận lắng xuống và công việc trôi chảy.
- Tôi giữ thói quen chú giải bên lề tài liệu để sau này quay lại không lạc hướng.
Nghĩa 2: Như tư liệu.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Văn bản giúp cho việc tìm hiểu một vấn đề gì.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
tin đồn nghe nói
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| tài liệu | trung tính, trang trọng nhẹ; dùng trong học thuật/hành chính; phạm vi rộng Ví dụ: Tôi cần tài liệu rõ ràng để bắt đầu dự án. |
| tư liệu | trung tính, học thuật; bao quát tương đương Ví dụ: Tham khảo tư liệu để chuẩn bị báo cáo. |
| tin đồn | khẩu ngữ, tiêu cực; đối lập về độ tin cậy (không dựa văn bản) Ví dụ: Đừng dựa vào tin đồn, hãy xem tài liệu. |
| nghe nói | khẩu ngữ, phi văn bản; trái ngược với nguồn có văn bản Ví dụ: Không có tài liệu, chỉ là nghe nói. |
Nghĩa 2: Như tư liệu.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| tài liệu | trung tính, học thuật; dùng trong nghiên cứu, lưu trữ; bao gồm văn bản, hình ảnh, hiện vật thông tin Ví dụ: |
| tư liệu | trung tính, học thuật; tương đương trực tiếp Ví dụ: Thu thập tư liệu phục vụ đề tài. |
| tin đồn | khẩu ngữ, phi chính thống; đối lập về căn cứ Ví dụ: Nghiên cứu cần tư liệu chứ không phải tin đồn. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về các giấy tờ, văn bản cần thiết cho công việc hoặc học tập.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Rất phổ biến, dùng để chỉ các văn bản, tài liệu tham khảo trong nghiên cứu, báo cáo.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng để chỉ các tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng, hoặc tài liệu tham khảo chuyên ngành.
2
Sắc thái & phong cách
- Phong cách trung tính, không mang sắc thái cảm xúc.
- Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là trong các ngữ cảnh học thuật và hành chính.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần chỉ rõ các văn bản, giấy tờ có giá trị thông tin hoặc tham khảo.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự sáng tạo hoặc nghệ thuật.
- Thường đi kèm với các từ chỉ loại hình tài liệu như "tài liệu tham khảo", "tài liệu hướng dẫn".
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "tư liệu" trong một số ngữ cảnh, cần chú ý đến ngữ cảnh sử dụng.
- Người học dễ mắc lỗi khi không phân biệt rõ giữa "tài liệu" và "tư liệu".
- Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh và loại hình tài liệu cụ thể.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc trước động từ khi làm chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: 'tài liệu quan trọng', 'tài liệu nghiên cứu'.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (quan trọng, cần thiết), động từ (nghiên cứu, thu thập), và lượng từ (một số, nhiều).
