Lởn vởn

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Quanh quẩn, không rời, khi gần khi xa, khi ẩn khi hiện.
Ví dụ: Tiếng ve lởn vởn ngoài cửa sổ suốt trưa hè.
Nghĩa: Quanh quẩn, không rời, khi gần khi xa, khi ẩn khi hiện.
1
Học sinh tiểu học
  • Con bướm vàng cứ lởn vởn trước hiên nhà.
  • Mùi hoa sữa lởn vởn quanh sân trường.
  • Ý nghĩ về bài kiểm tra cứ lởn vởn trong đầu em.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Khúc nhạc cũ lởn vởn mãi trong tai, nghe hoài không dứt.
  • Bóng mây lởn vởn trên đỉnh núi, như chờ một cơn gió mạnh.
  • Nỗi lo điểm số lởn vởn suốt buổi tối, khiến mình khó tập trung.
3
Người trưởng thành
  • Tiếng ve lởn vởn ngoài cửa sổ suốt trưa hè.
  • Ký ức về buổi chia tay lởn vởn trong tâm trí, chạm vào đâu cũng thấy cay mắt.
  • Một mùi hương quen lởn vởn ở hành lang, gợi dậy cả quãng trời cũ.
  • Ý nghĩ nghỉ việc lởn vởn trong đầu tôi, như một đám mây không chịu tan.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Quanh quẩn, không rời, khi gần khi xa, khi ẩn khi hiện.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
rời đi đứng yên
Từ Cách sử dụng
lởn vởn Diễn tả sự hiện diện không ổn định, không dứt khoát, thường mang sắc thái miêu tả sinh động. Ví dụ: Tiếng ve lởn vởn ngoài cửa sổ suốt trưa hè.
quanh quẩn Trung tính, diễn tả sự ở gần một chỗ, không đi xa, thường mang ý nghĩa gắn bó hoặc không muốn rời. Ví dụ: Mấy đứa trẻ cứ quanh quẩn bên mẹ.
rời đi Trung tính, diễn tả hành động di chuyển ra xa khỏi một vị trí, chấm dứt sự hiện diện. Ví dụ: Anh ấy đã rời đi từ sáng sớm.
đứng yên Trung tính, diễn tả trạng thái không di chuyển, giữ nguyên vị trí. Ví dụ: Xin hãy đứng yên tại chỗ để chụp ảnh.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả trạng thái của một vật hoặc người không rõ ràng, không ổn định.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện để tạo hình ảnh mơ hồ, bí ẩn hoặc diễn tả tâm trạng không rõ ràng.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác mơ hồ, không rõ ràng, thường mang sắc thái nhẹ nhàng, thoáng qua.
  • Thuộc khẩu ngữ và văn chương, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn diễn tả trạng thái không ổn định, không rõ ràng của một đối tượng.
  • Tránh dùng trong các văn bản cần sự chính xác và rõ ràng.
  • Thường dùng trong miêu tả cảnh vật, tâm trạng hoặc suy nghĩ.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "lảng vảng" nhưng "lởn vởn" thường mang sắc thái nhẹ nhàng hơn.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống cần sự rõ ràng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "con bướm lởn vởn".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ đối tượng hoặc trạng từ chỉ thời gian, không gian.