Liễu

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
cn. dương liễu. Cây nhỡ, cành mềm rủ xuống, lá hình ngọn giáo có răng cưa nhỏ, thường trồng làm cảnh ở ven hồ.
2.
danh từ
(cũ; văn chương; dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Cây liễu, dùng để ví người phụ nữ (hàm ý mảnh dẻ, yếu ớt).
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết về thực vật hoặc cảnh quan.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo hình ảnh thơ mộng, ví von người phụ nữ mảnh mai.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Sử dụng trong ngành thực vật học hoặc thiết kế cảnh quan.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái nhẹ nhàng, thơ mộng khi dùng trong văn chương.
  • Trang trọng và chính xác khi dùng trong ngữ cảnh khoa học.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả cảnh quan hoặc trong các tác phẩm văn học.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày nếu không có ngữ cảnh phù hợp.
  • Có thể thay thế bằng từ "cây dương liễu" trong ngữ cảnh khoa học để rõ nghĩa hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ cây khác nếu không chú ý đến ngữ cảnh.
  • Khác biệt với "liễu yếu đào tơ" ở chỗ "liễu" chỉ cây, còn cụm từ kia là thành ngữ.
  • Chú ý đến ngữ cảnh để tránh dùng sai trong giao tiếp thông thường.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định như "cây", có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "cây liễu", "bóng liễu".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (như "xanh", "rủ"), động từ (như "trồng", "ngắm"), và các danh từ khác (như "cành", "lá").

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới