Lật phật

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Như phần phật (nhưng nghĩa nhẹ hơn).
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Như phần phật (nhưng nghĩa nhẹ hơn).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
lật phật Diễn tả sự lay động nhẹ nhàng, có kèm âm thanh nhỏ, thường dùng cho vật nhẹ trong gió. Ví dụ:
phất phơ Diễn tả sự lay động nhẹ nhàng, không định hướng, thường dùng cho vật nhẹ như cờ, tóc, lá. Ví dụ: Lá cờ phất phơ trong gió nhẹ.
bất động Diễn tả trạng thái không hề cử động, đứng yên hoàn toàn. Ví dụ: Anh ta đứng bất động như một pho tượng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả âm thanh nhẹ nhàng, liên tục, như tiếng lá cây rung trong gió.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh sinh động, gợi cảm giác nhẹ nhàng, thanh thoát.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác nhẹ nhàng, êm dịu.
  • Thường thuộc phong cách nghệ thuật, miêu tả.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn miêu tả âm thanh nhẹ nhàng, liên tục.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường dùng trong văn miêu tả để tạo cảm giác sống động.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "phần phật" khi miêu tả âm thanh mạnh hơn.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai sắc thái.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ hoặc động từ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "gió thổi lật phật".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên hoặc động từ chỉ hành động, ví dụ: "gió", "lá rơi".

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...