Khách quan

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Cái tồn tại bên ngoài, không phụ thuộc vào ý thức, ý chí của con người, trong quan hệ đối lập với chủ quan; thế giới bên ngoài.
Ví dụ: Thế giới khách quan tồn tại độc lập với ý nghĩ của mỗi người.
2.
tính từ
Thuộc về khách quan, không thuộc về chủ quan.
3.
tính từ
Có tính chất xuất phát từ thực tế, biểu hiện thực tế một cách trung thực, không thiên lệch.
Nghĩa 1: Cái tồn tại bên ngoài, không phụ thuộc vào ý thức, ý chí của con người, trong quan hệ đối lập với chủ quan; thế giới bên ngoài.
1
Học sinh tiểu học
  • Trời mưa hay nắng là chuyện của thế giới khách quan, không theo ý muốn của ta.
  • Hòn đá nằm im ngoài sân thuộc về khách quan, dù em có nghĩ gì thì nó vẫn ở đó.
  • Gió thổi qua hàng cây là hiện tượng khách quan mà ai cũng cảm nhận được.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bất kể ta vui hay buồn, dòng sông vẫn chảy theo quy luật khách quan của tự nhiên.
  • Vũ trụ vận hành theo những nguyên tắc khách quan, không lệ thuộc vào tưởng tượng của con người.
  • Cái lạnh của mùa đông là thực tại khách quan, không vì lời than phiền của chúng ta mà biến mất.
3
Người trưởng thành
  • Thế giới khách quan tồn tại độc lập với ý nghĩ của mỗi người.
  • Thực tại khách quan không cần ta công nhận vẫn hiện hữu, như bình minh cứ đến sau đêm.
  • Đau đáu thế nào thì quả đất vẫn quay, như lời nhắc về giới hạn của ý chí trước khách quan.
  • Chấp nhận khách quan là bước đầu để sống tỉnh táo giữa những mong muốn chủ quan.
Nghĩa 2: Thuộc về khách quan, không thuộc về chủ quan.
Nghĩa 3: Có tính chất xuất phát từ thực tế, biểu hiện thực tế một cách trung thực, không thiên lệch.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Cái tồn tại bên ngoài, không phụ thuộc vào ý thức, ý chí của con người, trong quan hệ đối lập với chủ quan; thế giới bên ngoài.
Nghĩa 2: Thuộc về khách quan, không thuộc về chủ quan.
Nghĩa 3: Có tính chất xuất phát từ thực tế, biểu hiện thực tế một cách trung thực, không thiên lệch.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
chủ quan thiên vị
Từ Cách sử dụng
khách quan Đánh giá, nhận định, trung tính, trang trọng, không thiên vị. Ví dụ:
công tâm Đánh giá, nhận định, trang trọng, trung tính, nhấn mạnh sự công bằng, không thiên vị. Ví dụ: Anh ấy luôn đưa ra những nhận xét công tâm, dựa trên sự thật.
chủ quan Đánh giá, nhận định, trung tính, đối lập trực tiếp với khách quan, dựa vào ý kiến cá nhân. Ví dụ: Đừng đánh giá vấn đề một cách chủ quan, hãy nhìn vào thực tế.
thiên vị Đánh giá, nhận định, tiêu cực, trung tính, có xu hướng ủng hộ một bên. Ví dụ: Quyết định của trọng tài bị cho là thiên vị đội nhà.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi muốn nhấn mạnh sự công bằng, không thiên vị trong nhận xét hoặc đánh giá.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Rất phổ biến, đặc biệt trong các báo cáo, nghiên cứu khoa học, và bài viết phân tích.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến, trừ khi cần nhấn mạnh sự trung thực trong miêu tả.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng để chỉ các tiêu chuẩn, quy trình không bị ảnh hưởng bởi ý kiến cá nhân.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trung lập, không thiên vị, thường mang tính trang trọng.
  • Phù hợp với cả văn viết và văn nói, nhưng thường thấy trong ngữ cảnh trang trọng hơn.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần nhấn mạnh sự công bằng, không thiên vị trong đánh giá hoặc phân tích.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần thể hiện cảm xúc cá nhân hoặc ý kiến chủ quan.
  • Thường đi kèm với các từ như "phân tích", "đánh giá", "nhận xét" để nhấn mạnh tính trung thực.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "chủ quan"; cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng.
  • Không nên dùng khi muốn thể hiện cảm xúc cá nhân hoặc ý kiến riêng.
  • Để sử dụng tự nhiên, cần kết hợp với các từ chỉ hành động hoặc quá trình phân tích, đánh giá.
1
Chức năng ngữ pháp
"Kha1ch quan" ca3 thc3 11c3ng vai tr2 la1 danh teb la1m che1 ngef hob7c bc3 ngef, va1 td1 td5ng qua5t hob7c 11c3nh ngef khi la1 td5 td5ng qua5t.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
La0 teb ghb1p, kbft he3p giefa hai teb "kha1ch" v0 "quan"; kh4ng c3 phe5 teb 11b7c tr0ng kbft he3p.
3
Đặc điểm cú pháp
Th0ddng 11e9ng df vc3 trd1 trung te2m trong ce2u, cf3 thc3 le0m trung te2m ce7a ce1c ce2u danh teb hob7c tednh teb, ved de5: "sf1 kha1ch quan", "tednh kha1ch quan".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Th0ddng kbft he3p vdbi ce1c danh teb khe1c nhb0 "sf1", "tednh" hob7c ce1c tednh teb nhb0 "trung thf1c", "khf4ng thiean lc7ch".