Khả năng
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Cái có thể xuất hiện, có thể xảy ra trong điều kiện nhất định.
Ví dụ:
Hôm nay có khả năng kẹt xe vào giờ tan tầm.
2.
danh từ
Cái vốn có về vật chất hoặc tinh thần để có thể làm được việc gì
Ví dụ:
Anh ấy có khả năng giao tiếp rõ ràng, thuyết phục.
Nghĩa 1: Cái có thể xuất hiện, có thể xảy ra trong điều kiện nhất định.
1
Học sinh tiểu học
- Ngày mai có khả năng mưa, nên con mang áo mưa.
- Quả bóng có khả năng lăn ra khỏi sân nếu đá mạnh.
- Cái cây này có khả năng nở hoa khi trời ấm.
2
Học sinh THCS – THPT
- Nếu ôn tập nghiêm túc, khả năng bạn đạt kết quả tốt sẽ cao hơn.
- Trận đấu có khả năng bị hoãn vì bão đang tới gần.
- Dự án câu lạc bộ có khả năng thành công khi mọi người cùng hợp tác.
3
Người trưởng thành
- Hôm nay có khả năng kẹt xe vào giờ tan tầm.
- Thị trường có khả năng biến động khi thông tin mới được công bố.
- Với những dữ kiện hiện tại, khả năng rủi ro không nhỏ, nên ta cần phương án dự phòng.
- Nếu đối thoại được nối lại, khả năng thỏa thuận sẽ mở ra.
Nghĩa 2: Cái vốn có về vật chất hoặc tinh thần để có thể làm được việc gì
1
Học sinh tiểu học
- Bạn Lan có khả năng hát rất hay.
- Cây bút này có khả năng viết mượt, không lem mực.
- Tớ có khả năng giải xong bài toán này.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cậu ấy có khả năng lãnh đạo trong các hoạt động nhóm.
- Máy tính này có khả năng xử lý hình ảnh khá nhanh.
- Cô bạn cùng lớp có khả năng ghi nhớ lời bài hát rất tốt.
3
Người trưởng thành
- Anh ấy có khả năng giao tiếp rõ ràng, thuyết phục.
- Nhóm của tôi có khả năng triển khai dự án trong thời hạn ngắn.
- Bộ vi xử lý mới nâng khả năng xử lý đồ họa lên tầm khác.
- Sau nhiều năm rèn luyện, cô ấy có khả năng giữ bình tĩnh ngay cả khi áp lực dồn dập.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Cái có thể xuất hiện, có thể xảy ra trong điều kiện nhất định.
Nghĩa 2: Cái vốn có về vật chất hoặc tinh thần để có thể làm được việc gì
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| khả năng | Trung tính, thường dùng để chỉ năng lực, tài cán của một người hoặc vật. Ví dụ: Anh ấy có khả năng giao tiếp rõ ràng, thuyết phục. |
| năng lực | Trung tính, trang trọng, thường dùng trong ngữ cảnh công việc, học tập, đánh giá con người. Ví dụ: Anh ấy có năng lực giải quyết vấn đề rất tốt. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để nói về năng lực cá nhân hoặc dự đoán sự việc.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng phổ biến để phân tích, đánh giá năng lực hoặc tiềm năng của cá nhân, tổ chức.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong mô tả nhân vật hoặc tình huống để tạo chiều sâu.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng để chỉ tiềm năng hoặc hiệu suất của công nghệ, thiết bị.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự trung lập, không mang sắc thái cảm xúc mạnh.
- Thường dùng trong cả văn viết và khẩu ngữ, phù hợp với nhiều ngữ cảnh.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh đến tiềm năng hoặc năng lực.
- Tránh dùng khi cần diễn đạt cảm xúc mạnh mẽ hoặc cụ thể hơn.
- Thường đi kèm với các từ chỉ điều kiện hoặc khả năng xảy ra.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "năng lực" khi nói về khả năng cá nhân.
- Chú ý đến ngữ cảnh để chọn từ phù hợp, tránh lạm dụng.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng ở đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "khả năng học tập", "khả năng tài chính".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ, động từ, và các cụm danh từ khác, ví dụ: "khả năng cao", "phát triển khả năng".
