Hòm hòm

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Có thể coi như là tạm ổn, tạm xong, tạm đủ, phần còn lại là không đáng kể.
Ví dụ: Hồ sơ tôi làm hòm hòm, còn vài giấy tờ sẽ bổ sung sau.
Nghĩa: Có thể coi như là tạm ổn, tạm xong, tạm đủ, phần còn lại là không đáng kể.
1
Học sinh tiểu học
  • Con làm bài tập hòm hòm rồi, chỉ còn tô màu nốt thôi.
  • Nhà đã dọn hòm hòm, mẹ chỉ cần quét thêm một chút.
  • Cây mô hình ghép hòm hòm rồi, thiếu vài mảnh nhỏ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bài thuyết trình mình chuẩn bị hòm hòm, chỉ cần chỉnh lại hình ảnh cho mượt.
  • Lịch ôn tập đã xếp hòm hòm, còn vài môn phải xem lại thời gian.
  • Dự án câu lạc bộ chạy hòm hòm rồi, giờ chỉ bổ sung vài ý kiến từ bạn cố vấn.
3
Người trưởng thành
  • Hồ sơ tôi làm hòm hòm, còn vài giấy tờ sẽ bổ sung sau.
  • Căn bếp sửa hòm hòm, chỉ chờ thợ lắp nốt chiếc tay nắm để có thể nấu nướng yên tâm.
  • Ngân sách gom hòm hòm, phần còn lại xoay sở được, miễn là không phát sinh bất ngờ.
  • Cuộc thương lượng tiến triển hòm hòm, còn chút lấn cấn nhưng không đủ để đảo chiều.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Có thể coi như là tạm ổn, tạm xong, tạm đủ, phần còn lại là không đáng kể.
Từ đồng nghĩa:
tạm ổn tàm tạm tạm được tạm xong tạm đủ
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hòm hòm khẩu ngữ, mức độ nhẹ, sắc thái tạm bợ, đánh giá tương đối, thân mật Ví dụ: Hồ sơ tôi làm hòm hòm, còn vài giấy tờ sẽ bổ sung sau.
tạm ổn trung tính, khẩu ngữ; mức độ nhẹ, chấp nhận được Ví dụ: Tiến độ dự án đến đây tạm ổn rồi.
tàm tạm khẩu ngữ, hơi dân dã; mức độ nhẹ, miễn chấp nhận Ví dụ: Bài làm tàm tạm, chưa có gì nổi bật.
tạm được khẩu ngữ, trung tính; đủ dùng/đủ đạt yêu cầu tối thiểu Ví dụ: Bữa nay kết quả tạm được.
tạm xong khẩu ngữ, thực dụng; hoàn tất bước đầu Ví dụ: Việc kiểm kê tạm xong, mai rà lại.
tạm đủ khẩu ngữ; đủ về lượng ở mức chấp nhận Ví dụ: Nguyên liệu thế này tạm đủ cho một mẻ.
dở dang trung tính; chưa hoàn tất, còn nhiều phần đáng kể Ví dụ: Hồ sơ vẫn dở dang, chưa nộp được.
bết bát khẩu ngữ; mức độ mạnh, kém xa yêu cầu Ví dụ: Tình hình kinh doanh tháng này bết bát.
thiếu thốn trung tính; không đủ, còn thiếu rõ rệt Ví dụ: Trang thiết bị vẫn thiếu thốn.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả trạng thái công việc hoặc tình hình đã đạt đến mức độ tạm ổn, không cần quá lo lắng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường không được sử dụng do tính chất không trang trọng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học để thể hiện ngôn ngữ đời thường của nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tạm hài lòng, không hoàn toàn nhưng đủ để chấp nhận.
  • Thuộc khẩu ngữ, mang tính chất thân mật, không trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng trong các cuộc trò chuyện thân mật, khi muốn diễn tả sự hoàn thành tạm thời.
  • Tránh dùng trong các văn bản chính thức hoặc khi cần diễn đạt sự hoàn thành tuyệt đối.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh không đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ bị nhầm lẫn với các từ chỉ sự hoàn thành tuyệt đối như "hoàn tất".
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để diễn tả trạng thái tạm ổn hoặc tạm đủ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "công việc hòm hòm".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ hoặc cụm danh từ, ví dụ: "công việc", "bài tập".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...